Cách tìm mẫu thức chung cực hay, nhanh nhất
Bài viết Cách tìm mẫu thức chung với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách tìm mẫu thức chung.
- Cách giải bài tập tìm mẫu thức chung
- Ví dụ minh họa bài tập tìm mẫu thức chung
- Bài tập vận dụng tìm mẫu thức chung
- Bài tập tự luyện tìm mẫu thức chung
Cách tìm mẫu thức chung cực hay, nhanh nhất
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
A. Phương pháp giải
1. Khi quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, muốn tìm mẫu thức chung ta có thể làm như sau:
1) Phân tích mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử
2) Mẫu thức chung cần tìm là một tích mà các nhân tử được chọn như sau:
+ Nhân tử bằng số của mẫu thức chung là tích các nhân tử bằng số ở các mẫu thức của các phân thức đã cho.(Nếu các nhân tử bằng số ở các mẫu thức là những số nguyên dương thì nhân tử bằng số của mẫu thức chung là BCNN của chúng)
+ Với mỗi lũy thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức, ta chọn lũy thừa với số mũ cao nhất.
2. Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như sau:
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức;
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng.
B. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Lời giải:
a, MTC: 42x2y5; nhân tử phụ 1: 3y4; nhân tử phụ 2: 2x
Quy đồng
b, MTC: 102x4 y3; NTP 1: y2, NTP2: 3x3
Quy đồng
Ví dụ 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau.
Lời giải:
a, MT1: 2x2 + 6x = 2x(x + 3); MT2: x2 - 9 = (x - 3)(x + 3)
MTC: 2x(x - 3)(x + 3)
NTP1: x – 3; NTP2: 2x
Quy đồng:
b, MT1: x - x2 = x(1 - x); MT2: 2 - 4x + 2x2 = 2(1 – 2x + x2) = 2(1 - x)2
MTC: 2x(1 - x)2
NTP 1: 2(1 – x); NTP 2: x
Quy đồng:
Ví dụ 3: Quy đồng mẫu thức các phân thức (có thể đổi dấu để tìm MTC cho thuận tiện).
Lời giải:
a, MT1: 2x + 2 = 2(x + 1 ); MT 2: 2x - 2 = 2(x - 1);
b, MT1: 4x3 – x = x(4x2 – 1) = x(2x – 1)(2x + 1)
Phân thức ⇒ MT2: 2x2 – x = x(2x – 1)
MT3: 2x2 + x = x(2x + 1)
MTC = MT 1: x(2x – 1)(2x + 1)
Quy đồng:
C. Bài tập vận dụng
Bài 1: Mẫu chung của hai phân thức là
A. 3xy
B. 12x3y3
C. 36x3y3
D. 36x2y4
Lời giải:
Đáp án: D
MT1: 12xy4
MT2: 9x2y3
MTC: 36x2y4
Bài 2: Mẫu chung của hai phân thức là
A. 18x2y3
B. 36x2y4
C. 36x2y3
D. 18x2y4
Lời giải:
Đáp án: B
MT1: 9x2y4
MT2: 4xy3
MTC: 36x2y4
Bài 3: Mẫu chung của hai phân thức là
A. 2x(x + 3)
B. 3x(x + 1)
C. 6x(x + 3)(x + 1)
D. 6x2(x + 3)
Lời giải:
Đáp án: C
MT1: 2x(x + 3)
MT2: 3x(x + 1)
MTC: 6x(x + 1)(x + 3)
Bài 4: Mẫu chung của hai phân thức là
A. 2x(x +3)(x - 3)
B. 2x2(x - 9)
C. 6x(x - 3)
D. 2(x - 3)(x + 3)
Lời giải:
Đáp án: A
MT1: 2x2 + 6x = 2x(x + 3)
MT2: x2 – 9 = (x - 3)(x + 3)
MTC: 2x(x - 3)(x + 3)
Bài 5: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau.
Lời giải:
a, MTC: 18x3y4 NTP1: 3y2; NTP2:2x
Quy đồng:
b, MTC: 120x4y5; NTP1: 12y4; NTP2: 15x2y3; NTP3: 40x3
Quy đồng:
Bài 6: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau.
Lời giải:
a, MT 1: x3 – 1 =(x- 1)(x2 + x +1)
MT 2: x2 + x +1
⇒ MTC: (x - 1)(x2 + x +1)
⇒ NTP1: 1
⇒ NTP2: x - 1
Quy đồng:
b, MTC: 5x(x – 2y); NTP 1: x – 2y; NTP2: 5x
Quy đồng:
Bài 7: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau.
Lời giải:
a, MT1: x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
MT2: 2x + 4 = 2(x + 2)
MTC: 2(x + 2)2
NTP1: 2; NTP2: (x + 2)
Quy đồng:
b, MT1: x3 – 1 = (x - 1)(x2 + x + 1)
MT2: x2 – x = x(x – 1)
MT3: x2 + x + 1
MTC: x(x - 1)(x2 + x + 1)
NTP1: x; NTP2: x2 + x + 1; NTP3: x(x – 1)
Quy đồng:
Bài 8: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau.
Lời giải:
a,
MT1: x2 - 4ax + 4a2 = (x - 2a)2 ;
MT2: x2 – 2ax = x(x - 2a)
MTC: x(x – 2a)2
NTP1: x; NTP2: x - 2a
Quy đồng:
b,
MT1: x – y
MT2: 1
MTC: x – y
NTP1: 1; NTP2: x – y.
Quy đồng:
Bài 9: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau.
Lời giải:
a,
MT1: x3 – 27 = (x - 3)(x2 + 3x + 9);
MT2: x2 – 6x + 9 = (x - 3)2;
MT3: x2 + 3x + 9;
MTC: (x - 3)2 (x2 + 3x + 9 );
NTP1: x – 3; NTP2: x2 + 3x + 9; NTP3: (x - 3)2
Quy đồng:
b,
MT1: x4 - 2x2 = x2(x2 – 2);
MT2: x4 - 4x2 + 4 = (x2 - 2)2
MTC: x2(x2 - 2)2
NTP1: x2 – 2; NTP2: x2
Quy đồng
Bài 10: Rút gọn rồi quy đồng mẫu thức phân thức sau.
Lời giải:
Rút gọn
D. Bài tập tự luyện
Bài 1. Tìm mẫu thức chung của hai phân số sau:
a) và .
b) và .
Bài 2. Tìm mẫu thức chung của các phân số sau:
a) .
b) .
Bài 3. Tìm mẫu thức chung của các phân số sau:
a) .
b) .
Bài 4. Tìm mẫu thức chung của các phân số sau:
a) .
b) .
Bài 5. Tìm mẫu thức chung của các phân số sau:
a) .
b) .
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:
- Bài tập về phép cộng phân thức đại số cực hay, có đáp án
- Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án
- Bài tập về phép nhân, phép chia phân thức đại số cực hay, có đáp án
- Cách rút gọn biểu thức hữu tỉ cực hay, có đáp án
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 8
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.
- Soạn văn 8 (hay nhất)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất)
- Soạn văn 8 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 8
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8
- Giải sgk Lịch Sử 8
- Giải sgk Địa Lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8
- Giải sgk Tin học 8
- Giải sgk Công nghệ 8
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8
- Giải sgk Âm nhạc 8
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

