Nhận biết hằng đẳng thức lớp 8 (cách giải + bài tập)
Bài viết phương pháp giải bài tập Nhận biết hằng đẳng thức lớp 8 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Nhận biết hằng đẳng thức.
Nhận biết hằng đẳng thức lớp 8 (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Nhận biết hằng đẳng thức - Cô Vương Hạnh (Giáo viên VietJack)
1. Phương pháp giải
Bước 1. Rút gọn hai vế của đẳng thức.
Bước 2. Sử dụng các tính chất của phép nhân và phép cộng, quy tắc dấu ngoặc,.. để kiểm tra hai vế có bằng nhau với mọi giá của biến hay không.
Bước 3. Kết luận.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ: Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. a(a – 3) = a2 – 3a;
B. a2 – 2 = 4a;
C. a(a + 1) = a2 + 4;
D. a2 – 2a = a(a + 2).
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
a(a – 3) = a2 – 3a là hằng đẳng thức.
a2 – 2 = 4a không là hằng đẳng thức vì thay a = 1 thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.
a(a + 1) = a2 + 4 không là hằng đẳng thức vì thay a = 1 thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.
a2 – 2a = a(a + 2) không là hằng đẳng thức vì thay a = 1 thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.
Do đó ta chọn đáp án A.
3. Bài tập tự luyện
Bài 1. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. a(a2 + 1) = a3 + 1;
B. a2 + 1 = 2a;
C. (a + 1)(a – 1) = a2 – 1;
D. (a + 1)2 = a2 + 2a – 1.
Bài 2. Cho các đẳng thức sau: (a – 1)2 = a2 – 2a + 1; a + 3 = a2 – 1; a – 1 = a2 + 4a thì đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
A. (a – 1)2 = a2 – 2a + 1;
B. a + 3 = a2 – 1;
C. a – 1 = a2 + 4a;
D. Không có đẳng thức nào.
Bài 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. x + 2 = 3x + 1;
B. 2x(x + 1) = 2x2 + 2x;
C. (a + b)a = a2 + a;
D. a – 2 = 2a + 1.
Bài 4. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào không phải là hằng đẳng thức?
A. 9 - x2 = (3 – x)(3 + x)
B. (2 + x)2 = x + 4x + 4
C. (1 – x)2 = x2 – 2x + 1
D. x2 + 3 = (x – 3)(x + 3)
Bài 5. Cho các đẳng thức 3x + 6x2 = 3x( 1 + 2x); 2x – 5 = x + 10; 32x – 16 = 16(x – 3). Có bao nhiêu đẳng thức là hằng đẳng thức?
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 3.
Bài 6. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. x2 – x = – x + x2;
B. x(x – 1) = x – x2;
C. (a – b)2 = – (b – a)2;
D. a – 2 = 2 – a.
Bài 7. Trong các đẳng thức 12x2 – 9x = 3x(4x – 3); x + 2 = 3x – 1; (x + 1)2 = x2 + 2x + 1; 3x + 9 = 3(x + 3) có bao nhiêu đẳng thức không phải là hằng đẳng thức?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Bài 8. Cho các đẳng thức: 9x2 – 6x = 3x(3x – 2) ; a + 3 = 2a – 1; a2 – 16 = (a + 4)(a – 4); 2a – 6 = 2(a – 3) . Có bao nhiêu đẳng thức là hằng đẳng thức?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Bài 9. Trong các đẳng thức 2x2 + 1 = 3x2 + x – 2; 13 – x + x2 = x2 + 2x + 1; 4x – 2 = 2(x – 1), có bao nhiêu đẳng thức là hằng đẳng thức?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 0.
Bài 10. Có bao nhiêu đẳng thức là hẳng đẳng thức trong các đẳng thức sau đây:
4x2 – x = x(x – 4); x2 – 16x = x(x – 16); 15x + 3 = 3(1 + 5x)?
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 3.
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Xem thêm các dạng bài tập Toán 8 sách mới hay, chi tiết khác:
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 8
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.
- Soạn văn 8 (hay nhất)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất)
- Soạn văn 8 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 8
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8
- Giải sgk Lịch Sử 8
- Giải sgk Địa Lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8
- Giải sgk Tin học 8
- Giải sgk Công nghệ 8
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8
- Giải sgk Âm nhạc 8

