(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Kỹ năng giao tiếp (Communication skills)
Chuyên đề Tiếng Anh Kỹ năng giao tiếp (Communication skills) đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL, ĐGTD đạt kết quả cao.
(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Kỹ năng giao tiếp (Communication skills)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
A. LÝ THUYẾT
I. Mẫu câu đề nghị người khác giúp (Making request)
|
Đề nghị |
Trả lời |
|
|
Đồng ý |
Không đồng ý |
|
|
- V-inf...! - V-inf...., please! - Please + V-inf ...! - Can you + V-inf...? - Could you + V-inf...? - Would you please + V-inf...? - Will you + V-inf...? - I wonder if you'd/could + V-inf ...? |
- Certainly. - Of course. - Sure - No problem. - What can I do for you? - How can I help you? - By all means. - Yes, with pleasure |
- I'm sorry. I can't. I'm busy. (I have something else to do.) - I'm sorry. I don't know how to do it. |
|
*Riêng với mẫu câu: Would/Do you mind + V-ing…? |
- No, I don’t mind. - No, of course not. - Not at all |
|
II. Mẫu câu đề nghị giúp người khác (Making offer)
|
Đề nghị |
Trả lời |
|
- Can I help you? - Shall I + V-inf...? - What can I do for you? - May I help you? - Do you need any help? - Let me help you |
- Yes/No. Thank you - That's very kind of you. - Don't worry! I'll do it. - That would be great. - Oh, would you really? Thanks a lot. - Well, that's very kind of you, but I think I can manage, thanks. - No, thank you. I can manage. |
III. Mẫu câu xin phép người khác: (Asking for permission)
|
Xin phép |
- May I + V-inf...? - Can I + V-inf...? - Would you mind if I + V (chia quá khứ đơn)? - Do you mind if I + V (chia hiện tại đơn)? - Excuse me! May I + V-inf...? - Do you think I could + V-inf...? - I wonder if I could + V-inf...? - Is it all right if I could/can + V-inf...? |
|
|
Trả lời |
Đồng ý |
- Certainly. - Of course. - Please do. - Please go ahead. - Sure |
|
Không đồng ý |
- I'd rather you didn't. - I'd prefer you didn't. - No, I'm afraid you can't. - I'm sorry, but you can't. |
|
IV. Mẫu câu “rủ”/gợi ý (Making suggestion)
|
Câu “rủ”/gợi ý |
Trả lời |
|
- Let's+V-inf...? - Why don't we + V-inf...? - Shall we + V-inf...? - How about + V-ing...? - What about + V-ing...? - I think we should + V-inf... - I suggest that we + V-inf... - It might be a good idea if we + V-inf... - I think the best way of dealing with this situation would be + to V-inf... - If you ask me, I think we should/could + V-inf... |
- Yes, let's. - No, let's not. - That's a good idea. - Yes, definitely. - Sure, why not? - By all means. - That's probably the best option. |
V. Mẫu câu cảm ơn (Saying thanks)
|
Câu cảm ơn |
Trả lời |
|
- Thank you. - Thank you very much. - Thanks a lot. - Thanks a lot for (N/V-ing). - It's very kind of you |
- You're welcome. - That's all right. - Not at all. - It's my pleasure. - Don't mention it. |
VI. Mẫu câu xác định lại thông tin (Confirming information)
Pardon (me)!
Please say that again!
Excuse-me! What did you say?
Could you repeat that?
VII. Mẫu câu mời (Making invitation)
|
Câu mời |
Trả lời |
|
|
Mời ăn uống |
- Would you like + món ăn / đồ uống? |
- Yes, please. - No, thanks. |
|
Mời đi đâu/làm gì |
- Would you like + to V-inf...? - Do you fancy + V-ing...? - Do you feel like + V-ing...? |
- Yes, I'd love to. (Thanks) - That's very kind of you, thanks. - That sounds lovely (interesting). - That's a good idea. Thanks. - That would be great. Thanks. - I'm sorry. I'm afraid I can't. - That's very kind of you, but... |
VIII. Mẫu câu chúc mừng (Congratulating others)
|
Câu kể |
Trả lời (câu chúc mừng) |
|
- I've passed the entrance exam. - I've got a driving licence. |
- You did a great job! - Congratulations! - Excellent! - Well done! |
IX. Mẫu câu xin lỗi (Making an apology)
|
Câu xin lỗi |
Trả lời |
|
- I'm very/extremely/awfully/terribly + sorry. - Sorry. It's/was my fault. - I do apologise. - Please accept my apologies. - I'm sorry for+N/V-ing |
- That's all right, ok. - Not too worried! - No need to apologize. - Don't worry about it! - Never mind! |
X. Mẫu câu thể hiện lời khen (Complimenting others)
|
Câu thể hiện lời khen |
Trả lời |
|
- You really have + positive adjective + Noun. - I've never seen such a perfect thing on you. -Your + noun + is/was + positive adjective + complement - You are a/an + positive adjective + complement - What (a/an) + positive adjective + Noun! - How + positive adjective/adverb + subject + Verb! |
- It's very kind of you to say so, thank you! - Thank you. That's a nice compliment. - Thanks. I think I've finally found (the color, the style, the way...) that + Verb... - I'm glad you like it, thanks. - You've got to be kidding./You must be kidding. I thought it was terrible, |
XI. Mẫu câu thể hiện ý phụ họa (Expressing the same idea)
1. Mệnh đề khẳng định
Cấu trúc:
● So + trợ động từ + S
● S + trợ động từ + too
Ví dụ:
|
Câu gốc |
Câu phụ họa |
|
I like English. |
So do I. / I do too. |
|
She is a student. |
So is he. / He is too. |
|
They can swim. |
So can we. / We can too. |
|
He has finished his homework. |
So have I. / I have too. |
|
My sister was tired yesterday. |
So was I. / I was too. |
|
They will come to the party. |
So will we. / We will too. |
2. Mệnh đề phủ định
Cấu trúc:
● Neither + trợ động từ + S
● S + trợ động từ + not + either
Ví dụ:
|
Câu gốc |
Câu phụ họa |
|
I don’t like coffee. |
Neither do I. / I don’t either. |
|
She isn’t ready. |
Neither is he. / He isn’t either. |
|
They can’t speak French. |
Neither can we. / We can’t either. |
|
He hasn’t finished yet. |
Neither have I. / I haven’t either. |
|
My brother wasn’t at home. |
Neither was I. / I wasn’t either. |
|
They won’t come tomorrow. |
Neither will we. / We won’t either. |
XII. Các mẫu câu hỏi thông dụng
Đôi khi đề thi cũng đưa ra các câu hỏi này. Phần này được cung cấp nhằm giúp học sinh ôn lại các câu hỏi thường gặp.
|
Câu hỏi |
Trả lời |
|
- What (gì) |
Dùng các danh từ chỉ vật |
|
- Who (ai) |
Dùng các danh từ chỉ người |
|
- What time (mấy giờ) |
Dùng các danh từ chỉ giờ |
|
- What...for? (để làm gì) |
Dùng các cụm: to V-inf, in order to, so as to, so that, in order that... |
|
- Where (ở đâu) |
Dùng các trạng từ chỉ nơi chốn |
|
- Why (tại sao) |
Dùng các từ chỉ lý do (because, as, due to...) |
|
- Which (chọn lựa trong tập hợp biết trước) |
Dùng các từ chỉ đối tượng cần chọn |
|
- When (khi nào) |
Dùng các từ chỉ thời gian |
|
- How (phương tiện di chuyển) |
Dùng các từ chỉ phương tiện |
|
- How (thế nào) |
Dùng tính từ, trạng từ |
|
- How often (tần suất, bao lâu 1 lần) |
Dùng các trạng từ tần suất (sometimes, never...), số lần (once, twice, times...) |
................................
................................
................................
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Chuyên đề ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm các Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi ĐGNL-ĐGTD hay khác
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Cụm động từ (Phrasal verbs)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Sự kết hợp từ (Collocations)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Thành ngữ (Idioms)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Bài đọc (Reading)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Viết lại câu (Sentence transformation)
- (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Kết hợp câu (Sentence combination)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

