27 Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi ĐGNL-ĐGTD

Bộ 27 Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy theo cấu trúc mới nhất đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL HSA, VACT và ĐGTD TSA đạt kết quả cao.

27 Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi ĐGNL-ĐGTD

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Quảng cáo

A. LÝ THUYẾT

1. Thì Hiện tại đơn (The Present Simple tense)

a. Công thức:

* Động từ to be:

Thể

Công thức

Ví dụ minh họa

Thể khẳng định (+)

S + am / is / are + adj / n

I am her student.

Thể phủ định (-)

S + am / is / are + not + adj / n

Lưu ý: is not = isn’t; are not = aren’t

Ta không viết tắt “am not”.

We aren’t hard-working gardeners.

Thể nghi vấn (?)

Am / Is / Are + S + adj / n?

Is her daughter good at English?

* Động từ thường:

Thể

Công thức

Ví dụ minh họa

Thể khẳng định (+)

S + V (-s/-es) + (O) 

My sisters do the housework every morning.

His father usually goes jogging with my uncle.  

Thể phủ định (-)

S + don’t / doesn’t + V + (O) 

My sisters don’t do the housework every morning.

His father doesn’t usually go jogging with my uncle.

Thể nghi vấn (?)

(Wh-) + do / does + S + V + (O)?

Do your sisters do the housework every morning?

What does his father usually do to stay healthy?

Quảng cáo

b. Cách dùng:

Cách dùng

Ví dụ minh họa

Diễn tả một thói quen hay hành động, sự việc lặp đi lặp lại ở hiện tại.

She watches TV every night.

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên.

Water boils at 100°C.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình đã được sắp xếp trước và khó có khả năng thay đổi (lịch tàu / máy bay, lịch chương trình phát sóng, …)

The train leaves at 6 a.m.

Diễn tả trạng thái, cảm xúc hoặc nhận thức ngay tại thời điểm nói.

This dish smells good.

He wants to buy a drink. 

I don't understand what you’re saying.

c. Dấu hiệu:

Loại dấu hiệu

Một số dấu hiệu cụ thể

Ví dụ minh họa

Trạng từ chỉ tần suất

always, usually, often, frequently, regularly, sometimes, seldom, hardly ever, never, etc.

He usually waters the flowers for his mother.

They often cycle to school.

Các cụm từ chỉ sự lặp đi lặp lại

- every morning / day / week / month

- once / twice / three times / … a day / week / month / year.

We have English and Maths every Thursday.

My family and I visit my uncle’s farm once a year.

2. Thì Hiện tại tiếp diễn (The Present Continuous tense)

Quảng cáo

a. Công thức:

Thể

Công thức

Ví dụ minh họa

Thể khẳng định (+)

S + am / is / are + V-ing + (O)

I am buying some souvenirs for my youngest sister.

Thể phủ định (-)

S + am / is / are + not + V-ing + (O)

His grandfather isn’t doing the gardening now.  

Thể nghi vấn (?)

(Wh-) + am / is / are + S + V-ing + (O)?

Are the farmers feeding the buffaloes at present?

What is your sister watching now?

 b. Cách dùng:

Cách dùng

Ví dụ minh họa

Diễn tả hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.

The workers are renovating the old museum.  

Diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại, nhưng không nhất thiết là ngay tại thời điểm nói.

She is preparing for an English speaking contest these days.

Diễn tả hành động hoặc tình huống mang tính chất  tạm thời, khác với thói quen thường nhật.

I usually go to the cinema on Saturday, but today I am staying at home to study for my exam.

Diễn tả hành động sắp xảy ra (thường là kế hoạch đã được lên lịch sẵn, gần như chắc chắn sẽ xảy ra).  

I am going on a field trip with my class tomorrow.

Diễn tả hành động, sự việc lặp đi lặp lại, khiến người khác bực mình. Trong trường hợp này, câu thường có các trạng từ tần suất như “always” và “continually”.

You’re always messing up this room. I’m tired of tidying it.

Quảng cáo

c. Dấu hiệu:

Loại dấu hiệu

Một số dấu hiệu cụ thể

Ví dụ minh họa

Trạng từ chỉ thời gian (ở hiện tại)

Now, right now, at the moment, at present.

It’s + giờ cụ thể.

At the moment, my teammates and I are making a car model.

It’s 10 p.m. now, and my father is still working.

Các cụm từ chỉ thời gian xung quanh thời điểm nói.

These days, this month, this week  

These days, many young people are learning English online to save time.

My brother is working from home this week because of the harsh weather conditions.

Our class is participating in a green campaign this month to protect the environment.

Các động từ, mệnh lệnh ngắn thu hút sự chú ý

Look!, Listen!, Watch out!

Look! The bus is coming.

Listen! Someone is crying in the next room.

Watch out! That car is speeding toward you.

3. Thì Quá khứ đơn (The Past Simple tense)

a. Công thức:

* Động từ to be:

Thể

Công thức

Ví dụ minh họa

Thể khẳng định (+)

S + was / were + adj / n

      Lưu ý: I đi với “was”.

I was exhausted yesterday.

His nieces were her close friends.

Thể phủ định (-)

S + was / were + not + adj / n

      Lưu ý: was not = wasn’t

                  were not = weren’t

Her niece wasn’t my student.

Thể nghi vấn (?)

Was / Were + S + adj / n?

Were you exhausted yesterday?

* Động từ thường:

Thể

Công thức

Ví dụ minh họa

Thể khẳng định (+)

S + V-ed / V2 + (O)

He planted a lot of trees and flowers in the garden last week.

Our children won the first prize in the running competition.

Thể phủ định (-)

S + didn’t + V + (O)   

Our children didn’t win the first prize in the running competition.

Thể nghi vấn (?)

(Wh-) + did + S + V + (O)?

What did he plant in the garden last week?

Did they attend school yesterday?

b. Cách dùng:

Cách dùng

Ví dụ minh họa

Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.  

When she was 24, she volunteered to join the army and worked as a surgeon.

Diễn tả hành động thói quen lặp đi lặp lại trong quá khứ.

When I was a kid, I often went fishing with my father.

Diễn tả một chuỗi bao gồm các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

She woke up, drank a glass of water, and brushed her teeth.

c. Dấu hiệu:

Loại dấu hiệu

Một số dấu hiệu cụ thể

Ví dụ minh họa

Trạng từ chỉ thời gian (ở quá khứ)

yesterday, last week / year/ ..., three hours / days/ ... + ago, in + mốc thời gian trong quá khứ.

Last week, I came across my old teacher.  

4. Thì Quá khứ tiếp diễn (The Past Continuous tense)

a. Công thức:

Thể

Công thức

Ví dụ minh họa

Thể khẳng định (+)

S + was / were + V-ing + (O)

My father and uncle were mowing the lawn at 3 p.m. yesterday.

Thể phủ định (-)

S + was / were + not + V-ing + (O) 

Lưu ý: was not = wasn’t

               were not = weren’t

She wasn’t playing the violin at this time last week.

Thể nghi vấn (?)

(Wh-) + was / were + S + V-ing + (O)?

Was she playing the violin at this time last week?

What were your father and uncle doing at 3 p.m. yesterday?

b. Cách dùng:

Cách dùng

Ví dụ minh họa

Diễn tả hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ. 

This time last year, I was studying at university.  

Diễn tả các hành động độc lập, song song xảy ra tại cùng thời điểm trong quá khứ (thường đi với “while”)

While I was swimming, my younger sister was collecting seashells.  

Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào.

Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

When my sisters were watching TV, the power went out.   

Diễn tả hành động, sự việc lặp đi lặp lại trong quá khứ, khiến người khác khó chịu bực mình.

Trong trường hợp này, câu thường có các trạng từ tần suất như “always” và “continually”.

His neighbors were always playing music loudly.  

................................

................................

................................

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm đề ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:

Xem thêm đề thi thử Tốt nghiệp THPT các môn học:

Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:

Xem thêm đề ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy các trường:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học