Bảng chia 5 lớp 2 (có lời giải)
Bài viết Chuyên đề Bảng chia 5 lớp 2 đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 2.
Bảng chia 5 lớp 2 (có lời giải)
Chỉ từ 250k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 2 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. Lý thuyết Bảng chia 5
Bảng nhân 5:
|
5 : 5 = 1 10 : 5 = 2 15 : 5 = 3 20 : 5 = 4 25 : 5 = 5 |
30 : 5 = 6 35 : 5 = 7 40 : 5 = 8 45 : 5 = 9 50 : 5 = 10 |
B. Bài tập Bảng chia 5
B.1/ Bài tập trắc nghiệm khoanh tròn
Câu 1. “40 : 5 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6
B. 5
C. 7
D. 8
Câu 2. “20 : 5 = …… : 2”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 6
B. 4
C. 8
D. 10
Câu 3. “2 × 10 = 5 × ?”. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 2
B. 4
C. 20
D. 10
Câu 4. “25 : 5 ……. 18 : 2”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 5. Số bị chia là 40, số chia là tích của 5 và 1. Vậy thương bằng:
A. 9
B. 5
C. 8
D. 6
................................
................................
................................
B.2/ Trắc nghiệm Đúng sai
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Phép chia 25 : 5 có thương bằng số bị chia. |
☐ |
b) Thương của phép chia 30 : 5 là một số chẵn. |
☐ |
c) 8 là thương của phép chia 45 : 5. |
☐ |
d) Thương của phép chia 20 : 5 lớn hơn thương của phép chia 15 : 5. |
☐ |
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Số bị chia là 35, số chia là 5. Thương là 7 |
☐ |
b) Thương của phép chia 45 : 5 là 8 |
☐ |
c) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4 |
☐ |
d) 3 là thương của phép chia 15 : 5 |
☐ |
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Số bị chia là 10, số chia là 5. Thương là 2 |
☐ |
b) 2 là kết quả của phép chia 10 : 5 |
☐ |
c) Kết quả của phép chia 40 : 5 là 8 |
☐ |
d) 1 là thương của phép chia 5 : 5 |
☐ |
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) 30 : 5 < 2 × 3 |
☐ |
b) 2 × 5 > 45 : 5 |
☐ |
c) 25 : 5 < 5 |
☐ |
d) 2 × 2 = 35 : 5 |
☐ |
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Thương của phép chia 20 : 5 là 4 |
☐ |
b) Kết quả của phép chia 35 : 5 là 7 |
☐ |
c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8 |
☐ |
d) Kết quả của phép chia 15 : 5 là 3 |
☐ |
................................
................................
................................
B.3/ Bài tập tự luận
Câu 1. Tính nhẩm
45 : 5 = …… |
35 : 5 = …… |
30 : 5 = …… |
10 : 5 = …… |
20 : 5 = …… |
40 : 5 = …… |
25 : 5 = …… |
15 : 5 = …… |
50 : 5 = …… |
Câu 2. Tính
50 cm : 5 = …… cm |
5 dm : 5 = …… dm |
10 l : 5 = …… l |
40 cm : 5 = …… cm |
35 dm : 5 = …… dm |
45 l : 5 = …… l |
15 cm : 5 = …… cm |
25 dm : 5 = …… dm |
30 l : 5 = …… l |
Câu 3. Số?
…….. : 5 = 1 |
…….. : 5 = 2 |
…….. : 5 = 4 |
…….. : 5 = 5 |
…….. : 5 = 7 |
…….. : 5 = 3 |
…….. : 5 = 6 |
…….. : 5 = 8 |
…….. : 5 = 9 |
................................
................................
................................
Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao hay, chọn lọc khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 5
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

