Bảng chia 2 lớp 2 (có lời giải)

Bài viết Chuyên đề Bảng chia 2 lớp 2 đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 2.

Bảng chia 2 lớp 2 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 250k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 2 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

A. Lý thuyết Bảng chia 2

Bảng nhân 2:

2 : 2 = 1

4 : 2 = 2

6 : 2 = 3

8 : 2 = 4

10 : 2 = 5

12 : 2 = 6

14 : 2 = 7

16 : 2 = 8

18 : 2 = 9

20 : 2 = 10

B. Bài tập Bảng chia 2

B.1/ Bài tập trắc nghiệm khoanh tròn

Câu 1. “16 : 2 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 8

B. 7

C. 6

D. 5

Câu 2. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

Quảng cáo

A. 12 : 2

B. 2 × 5

C. 18 : 2

D. 2 × 7

Câu 3. “12 cm : 2 = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 7

B. 5

C. 8

D. 6

Câu 4. Chia đều 10 viên bi cho 2 bạn. Vậy mỗi bạn có số viên bi là:

A. 4 viên bi

B. 6 viên bi

C. 5 viên bi

D. 7 viên bi

Câu 5. An đếm được trong chuồng có 18 cái chân vịt. Vậy số vịt có ở trong chuồng là:

Quảng cáo
-->

A. 8 con

B. 9 con

C. 6 con

D. 7 con

................................

................................

................................

B.2/ Trắc nghiệm Đúng sai

Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Phép chia 16 : 2 có kết quả là 8.

b) Kết quả của phép chia 12 : 2 là 6.

c) 5 là kết quả của phép chia 10 : 2.

d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là một số chẵn.

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Quảng cáo

a) Số bị chia là 16, số chia là 2. Thương là 8

b) Thương của phép chia 14 : 2 là 7

c) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5

d) Số bị chia là 6, số chia là 2. Thương là 4

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Kết quả của phép chia 4 : 2 bằng 2

b) Kết quả của phép chia 18 : 2 bằng 9

c) Kết quả của phép chia 2 : 2 bằng 0

d) Kết quả của phép chia 8 : 2 bằng 6

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 3 là thương của 8 chia cho 2

b) 5 là thương của 10 chia cho 2

c) 9 là thương của 11 chia cho 2

d) 7 là thương của 14 chia cho 2

Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 10 chiếc đũa có 5 đôi đũa.

b) 18 chân gà có 9 con gà.

c) 12 bánh xe đạp có 6 xe đạp

d) 16 chiếc dép có 9 đôi dép

................................

................................

................................

B.3/ Bài tập tự luận

Câu 1. Tính nhẩm

16 : 2 = ……

20 : 2 = ……

12 : 2 = ……

8 : 2 = ……

2 : 2 = ……

6 : 2 = ……

14 : 2 = ……

4 : 2 = ……

10 : 2 = ……

Câu 2. Tính

4 cm : 2 = …… cm

16 dm : 2 = …… dm

14 l : 2 = …… l

12 cm : 2 = …… cm

6 dm : 2 = …… dm

8 l : 2 = …… l

Câu 3. Số?

…….. : 2 = 6

…….. : 2 = 3

…….. : 2 = 1

…….. : 2 = 2

…….. : 2 = 9

…….. : 2 = 7

…….. : 2 = 5

…….. : 2 = 4

…….. : 2 = 10

Câu 4. Số?

Cô giáo chia đều 6 cái kẹo cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

Mỗi bạn có số kẹo là:

…… : 2 = …… (cái)

Đáp số: …… cái kẹo

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao hay, chọn lọc khác:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học