Hai phân thức bằng nhau là gì lớp 8 (chi tiết nhất)

Bài viết Hai phân thức bằng nhau là gì lớp 8 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Hai phân thức bằng nhau.

Hai phân thức bằng nhau là gì lớp 8 (chi tiết nhất)

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Quảng cáo

1. Hai phân thức bằng nhau

Ta nói hai phân thức AB và CDbằng nhau nếu A.D = B.C. Khi đó ta viết: AB=CD.

2. Ví dụ minh họa về hai phân thức bằng nhau

Ví dụ 1. Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không? Vì sao?

a) xx+5 và x5x25x2.

b) x+7x+4 và 74.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: x(25 – x2) = x(5 – x)(5 + x) nên xx+5=x5x25x2.

b) Ta có: 4(x + 7) = 4x + 28, 7(x + 4) = 7x + 28.

Vì 4x + 28 ≠ 7x + 28 nên hai phân thức x+7x+4 và 74 không bằng nhau.

Ví dụ 2. Chỉ ra một phân thức bằng với phân thức:

a) 6x+12x24.

Quảng cáo

b) 2xx+1.

Hướng dẫn giải

a) Vì 6(x – 2)(x + 2) = 6(x2 – 4) nên 6x+12x24=6x2.

Do đó, phân thức 6x2 bằng với phân thức 6x+12x24.

b) Vì 2x(2x + 2) = 4x(x + 1) nên 2xx+1=4x2x+2.

Do đó, phân thức 4x2x+2 bằng với phân thức 2xx+1.

Ví dụ 3. Cho hai đa thức A, B thỏa mãn: A + B = 3x2y + xy và A – B = x2y – xy.

a) Viết phân thức AB.

b) Tìm một phân thức bằng với phân thức AB.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: A + B + A – B = 3x2y + xy + x2y – xy, suy ra 2A = 4x2y nên A = 2x2y.

Do đó, B = 3x2y + xy – A = 3x2y + xy – 2x2y = x2y + xy.

Vậy phân thức cần tìm là: AB=2x2yx2y+xy.

Quảng cáo

b) Vì 2x2y(x + 1) = 2xyx(x + 1) = 2x(x2y + xy).

Do đó, 2x2yx2y+xy=2xx+1. Vậy một phân thức bằng phân thức 2x2yx2y+xy là 2xx+1.

3. Bài tập về hai phân thức bằng nhau

Bài 1. Trong các cặp phân thức sau, có bao nhiêu cặp phân thức bằng nhau?

xx+1 và x+1x; x21x+1 và x – 1; x2yxy2 và xy; x3+1x21x2+x+1x1.

Bài 2. Cho các phân thức sau:

x+44x;1x22x+4;xx+3;x2164xx4;3x+93x+3x2;x+2x3+8;1x2+2x+4

Hãy tìm các cặp phân thức bằng nhau trong các phân thức trên.

Bài 3. Nối 1 phân thức ở cột A với 1 phân thức ở cột B để có hai phân thức bằng nhau:

A

B

xy3xy2+x2y

xyx2y

x2x+3

y2x+y

zx+zx2zx3

13y

1x

1+xx2

y+23y2+6y

x22xx2+3x

Quảng cáo

Bài 4. Điền vào dấu … để được đáp án đúng: xx+2=xy...=...x24.

Bài 5.Cho hai đa thức M, N thỏa mãn: M + N = a3b + ab2 và M – N = a3b – 2ab2. Tìm một phân thức bằng phân thức NM.

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 sách mới hay, chi tiết khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.


Giải bài tập lớp 8 sách mới các môn học