Bộ đề ôn thi Sinh vào lớp 10 năm 2023-2024 cực hay (có đáp án)

Bộ Đề ôn thi vào lớp 10 môn Sinh học năm 2023-2024 chọn lọc, có đáp án chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Sinh.

Bộ đề ôn thi vào 10 môn Sinh năm 2025

Tải xuống

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Kì thi tuyển sinh vào lớp 10

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

Câu 1. Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục. Cho cây cà chua thân cao, quả tròn lai với thân thấp, quả bầu dục F1 sẽ cho kết quả như thế nào nếu P thuần chủng? (biết các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử và tính trạng thân cao, quả tròn là trội so với thân thấp, quả bầu dục).

A. 100% thân cao, quả tròn.

B. 50% thân cao, quả tròn : 50% thân thấp, quả bầu dục.

C. 50% thân cao, quả bầu dục : 50% thân thấp, quả tròn.

D. 100% thân thấp, quả bầu dục.

Câu 2. Một quần thể chuột đồng có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản 44 con/ha.

- Nhóm tuổi sinh sản: 43 con/ha.

- Nhóm tuổi sau sinh sản: 21 con/ha.

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

B. Dạng ổn định.

C. Dạng phát triển.

D. Dạng giảm sút.

Câu 3. Từ thế hệ F2 trở đi ưu thế lai giảm dần vì

A. tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp lặn có hại tăng.

B. xuất hiện nhiều kiểu gen đồng hợp trội.

C. xuất hiện cả đồng hợp lẫn dị hợp.

D. tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng.

Câu 4. Trong ống tiêu hoá, quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở những bộ phận nào sau đây?

(1) khoang miệng

(2) thực quản

(3) dạ dày

(4) ruột non

(5) ruột già

A. (1), (3), (5).

B. (2), (4), (5).

C. (1), (3), (4).

D. (1), (2), (3).

Câu 5. Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

A. cá voi, cá heo, mèo, chính bồ câu.

B. cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo.

C. cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ.

D. thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép.

Câu 6. NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng trong

A. giao tử, tế bào sinh dục sơ khai.

B. hợp tử, tế bào sinh dưỡng, giao tử.

C. tế bào sinh dục sơ khai, tê bào sinh dưỡng, hợp tử.

D. tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai, giao tử.

Câu 7. Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra

A. nhóm máu của thai nhi.

B. tính chất của nước ối.

C. tế bào tử cung của người mẹ.

D. tế bào phôi bong ra trong nước ối.

Câu 8. Hoocmôn có những vai trò nào sau đây?

(1) Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể.

(2) Xúc tác cho các phản ứng chuyển hoá vật chất bên trong cơ thể.

(3) Điều hoà các quá trình sinh lí.

(4) Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.

A. (3), (4).

B. (1), (3).

C. (1), (2).

D. (2), (4).

Câu 9. Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì

A. giảm một nửa.

B. bằng nhau.

C. bằng 2 lần.

D. bằng 4 lần.

Câu 10. Nhân tố sinh thái là

A. tất cả các yếu tố có trong môi trường sống của sinh vật.

B. những yếu tố môi trường tác động trực tiếp đến sinh vật.

C. những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

D. các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường.

Câu 11. Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

A. Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa).

B. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA).

C. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA).

D. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa).

Câu 12. Khi định nghĩa mật độ quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Số lượng cá thể của quần thể trên 1km2 hoặc 1m2 gọi là mật độ quần thể.

B. Mật độ quần thể là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

C. Mật độ quần thể là số lượng cá thể hay tổng khối lượng các cá thể của quần thể đó.

D. Khi tính tổng số lượng cá thể của quần thể chia cho tổng diện tích phân bố sẽ được mật độ quần thể.

Câu 13. Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A. Cấu trúc bậc 3 và 4.

B. Cấu trúc bậc 1.

C. Cấu trúc bậc 2 và 3.

D. Cấu trúc bậc 1 và 2.

Câu 14. Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1 : 2 : 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3 : 1 về kiểu hình khẳng định điều nào trong giả thuyết của Menđen là đúng?

A. Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang alen khác nhau.

B. Cá thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3 : 1.

C. Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử có tỉ lệ 1 : 1.

D. Mỗi cá thể đời F1 cho 1 loại giao tử mang alen khác nhau.

Câu 15. Phép lai nào sau đây cho biết cá thể đem lai là thể dị hợp?

1. P: bố hồng cầu hình liềm nhẹ x mẹ bình thường → F: 1 hồng cầu hình liềm nhẹ : 1 bình thường.

2. P: thân cao x thân thấp → F: 50% thân cao : 50% thân thấp.

3. P: mắt trắng x mắt đỏ → F: 25% mắt trắng : 75% mắt đỏ

A. 1, 2, 3.

B. 1, 2.

C. 1, 3.

D. 2, 3.

Câu 16. Giao phối cận huyết là

A. lai giữa các cây có cùng kiểu gen.

B. giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố mẹ chúng.

C. giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ.

D. giao phối giữa các cá thể có cùng kiểu gen khác nhau.

Câu 17. Nguyên liệu cung cấp cho quá trình nhân đôi ADN là

A. các nulêôtit tự do trong tế bào.

B. các bazơ nitrơ trong tế bào.

C. các liên kết hiđrô.

D. các axit amin tự do trong tế bào.

Câu 18. Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

A. Sao chép ADN.

B. Cả A, B, C đều đúng.

C. Tự sao ADN.

D. Tái bản ADN.

Câu 19. Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

A. bóng đái.

B. ống dẫn nước tiểu.

C. ống đái.

D. thận.

Câu 20. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là

A. lai giữa dòng thuần chủng khác nhau.

B. giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật.

C. giao phối xảy ra ở thực vật.

D. tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật.

Câu 21. Nội dung giả thuyết siêu trội giải thích hiện tượng ưu thế lai là

A. cơ thể lai nhận được nhiều đặc tính tốt của cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ.

B. các alen trội thường có tác động có lợi nhiều hơn alen lặn ,tác động cộng gộp giữa các gen trội có lợi dẫn đến ưu thế lai.

C. trong thể dị hợp,alen trội át chế sự biểu hiện của alen lặn có hại không cho các alen này biểu hiện.

D. cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng 1 lôcus.

Câu 22. Tế bào của người bị bệnh Tơcnơ có

A. 1 NST 23.

B. 1 NST 21.

C. 3 NST 23.

D. 3 NST 21.

Câu 23. Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là

A. làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp.

B. làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình.

C. làm tăng biến dị tổ hợp.

D. làm phong phú, đa dạng ở sinh vật.

Câu 24. Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là

A. bảo vệ các loài sinh vật.

B. bảo vệ môi trường sống của sinh vật.

C. bảo vệ rừng đầu nguồn.

D. bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng.

Câu 25. Cây mọc trong rừng có thân cao, thẳng, cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng là biểu hiện cho hiện tượng

A. sinh vật sống ở vùng nhiệt đới.

B. sinh vật thích nghi với môi trường.

C. cây ưa ẩm sống ở vùng khô hạn.

D. cây ưa sáng sống ở vùng rậm rạp.

Câu 26. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo những nguyên tắc nào sau đây:

(1) Nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T và G liên kết với X.

(2) Nguyên tắc giữ lại một nửa: trong phân tử của ADN có 1 mạch cũ và 1 mạch mới.

(3) Nguyên tắc khuôn mẫu: mạch mới được tông hợp theo mạch khuôn của ADN mẹ.

(4) Nguyên tắc bảo toàn: phân tử ADN con được giữ nguyên như ADN mẹ.

A. 2 và 4.

B. 1 và 2.

C. 1 và 3.

D. 3 và 4.

Câu 27. Quần xã sinh vật có những đặc điểm điển hình về

A. các nhóm tuổi và số lượng các loài trong quần xã.

B. thành phần loài và sức sinh sản của các loài.

C. số lượng và thành phần loài trong quần xã.

D. mật độ của mỗi quần thể và số lượng các loài.

Câu 28. Ở người, tế bào lưỡng bội có 2n = 46. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng NST là

A. 46 NST kép.

B. 46 NST đơn.

C. 92 NST đơn.

D. 23 NST kép.

Câu 29. Ở người hiện tượng dị bội thể được tìm thấy ở

A. chỉ có ở các NST thường.

B. chỉ có NST giới tính.

C. cả ở NST thường và NST giới tính.

D. không tìm thấy thể dị bội ở người.

Câu 30. Trong quá trình tổng hợp ARN đã diễn ra các sự kiện dưới đây:

(1) Các nuclêôtit của mạch mã gốc liên kết với các nuclêôtit tự do để hình thành dần mạch ARN.

(2) Gen được tháo xoắn và tách dần 2 mạch đơn.

(3) ARN rời khỏi gen đi ra tế bào chất để thực hiện tổng hợp prôtêin.

Trật tự đúng của quá trình tông hợp ARN là

A. 2 → 1 → 3.

B. 1 → 3 → 2.

C. 2 → 3 → 1.

D. 1 → 2 → 3.

Câu 31. Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

A. động vật ăn thịt và con mồi.

B. giữa thực vật với động vật.

C. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

D. dinh dưỡng.

Câu 32. Bộ NST của thể tam bội được kí hiệu là

A. 2n + 1.

B. 2n + 3.

C. 3n.

D. 2n – 3.

Câu 33. Ở đa số các loài, giới tính được xác định ở thời điểm nào sau đây?

A. Trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử.

B. Trước khi thụ tinh, do tinh trùng quyết định.

C. Sau khi thụ tinh do môi trường quyết định.

D. Trước khi thụ tinh, do trứng quyết định.

Câu 34. Săn bắt động vật hoang dã ảnh hưởng tới môi trường tự nhiên,

A. làm mất nhiều loài sinh vật dẫn đến mắt cân bằng sinh thái.

B. làm thay đổi đất và nước tầng mặt.

C. gây cháy rừng dẫn đến ô nhiễm môi trường.

D. làm nhiều vùng đất khô cằn và suy giảm độ màu mỡ.

Câu 35. Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là

A. hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể.

B. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.

C. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

D. tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn.

Câu 36. Prôiêin không có chức năng nào sau đây?

A. Truyền đạt thông tin di truyền

B. Xúc tác quá trình trao đổi chất.

C. Cấu trúc.

D. Điều hoà quá trình trao đổi chất

Câu 37. Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là

A. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.

C. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.

D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

Câu 38. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của các tác nhân gây đột biến, dẫn đến

A. cả A và B đều đúng.

B. phá vỡ cấu trúc NST.

C. gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST.

D. NST gia tăng số lượng trong tế bào.

Câu 39. Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là

A. văn hóa, giáo dục, mật độ, sinh và tử.

B. hôn nhân, giới tính, mật độ.

C. giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa.

D. giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử.

Câu 40. Nguyên nhân của hiện tượng trội không hoàn toàn là

A. do tính trội át không hoàn toàn tính lặn.

B. do gen lặn không lặn hoàn toàn.

C. do gen trội át không hoàn toàn gen lặn.

D. do gen trội không át được gen lặn.

ĐÁP ÁN

1 - A

2 - B

3 - A

4 - C

5 - A

6 - C

7 - D

8 - B

9 - D

10 - C

11 - A

12 - B

13 - A

14 - C

15 - A

16 - B

17 - A

18 - B

19 - D

20 - D

21 - D

22 - A

23 - A

24 - D

25 - D

26 - B

27 - C

28 - C

29 - C

30 - A

31 - D

32 - C

33 - A

34 - A

35 - A

36 - A

37 - D

38 - A

39 - D

40 - C

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Kì thi tuyển sinh vào lớp 10

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

Câu 1. Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

A. tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau.

B. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng năm trên l cặp NST.

D. các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

Câu 2. Nguyên nhân gây thoái hoá giống cây trồng là do

A. tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ ở những loài giao phấn.

B. lai xa giữa những loài có quan hệ họ hàng gần với nhau và kèm thêm đa bội hoá.

C. môi trường sống bị ô nhiễm, thiếu chất dinh dưỡng cần thiết.

D. giao phần tự do qua nhiều thế hệ ở những loài tự thụ phân nghiêm ngặt.

Câu 3. Ở người, tế bào có 2n = 46. Một tế bào đang ở kì sau của giảm phân 2 có số lượng NST là

A. 23 crômatit.

B. 46 NST đơn.

C. 46 NST kép.

D. 23 NST đơn.

Câu 4. Khác với tháp dân số già, tháp dân số trẻ có

A. tỉ lệ tử vong thấp.

B. tỉ lệ trẻ sơ sinh đông.

C. mật độ dân số tăng cao.

D. tỉ lệ tăng trưởng dân số cao.

Câu 5. Ở thỏ, tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Cho thỏ lông ngắn không thuần chủng lai với thỏ lông dài, F1 cho tỉ lệ kiểu hình là

A. 1 lông ngắn : 1 lông dài.

B. 100% lông ngắn.

C. 3 lông ngắn : 1 lông dài.

D. 100% lông dài.

Câu 6. Trong chuỗi thức ăn: cây gỗ → sâu ăn lá cây → bọ ngựa → rắn, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là

A. cây gỗ.

B. rắn.

C. bọ ngựa.

D. sâu ăn lá cây.

Câu 7. Bệnh nào sau đây có thể gây ra nhiều biện chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?

A. Bệnh nước ăn chân.

B. Bệnh tay chân miệng.

C. Bệnh thấp khớp.

D. Bệnh á sừng.

Câu 8. Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là

A. cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.

B. phá huỷ thảm thực vật, từ đó gây ra nhiều hậu quả xấu.

C. cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt.

D. săn bắn nhiều loài động vật làm giảm đa dạng sinh học.

Câu 9. Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là

A. điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.

B. điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng.

C. điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt.

D. điều khiển, điều hoà hoạt động của các nội quan.

Câu 10. Biện pháp tránh thai nào sau đây làm cản trở sự làm tổ của trứng đã thụ tinh?

A. Cây que tránh thai.

B. Thắt ông dẫn tinh.

C. Đặt vòng tránh thai.

D. Sử dụng bao cao su.

Câu 11. Trong cấu trúc của phân tử ADN, liên kết hiđrô được hình thành giữa các nuclêôtit là

A. A - T và G - X.

B. X - A và T - G.

C. A - T và T - X.

D. G - X và A - U.

Câu 12. Những phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đồng hoá?

(1) Tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng từ những chất đơn giản.

(2) Là quá trình tích luỹ năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.

(3) Phân giải các chất hữu cơ đặc trưng thành các chất vô cơ đơn giản.

(4) Là quá trình giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

A. (3) và (4).

B. (1) và (4).

C. (1) và (2).

D. (2) và (3).

Câu 13. Quy trình nhân bản vô tính ở động vật gồm các bước như sau:

(1) Chuyển nhân vào trong tế bào trứng trước đó đã bị loại bỏ nhân.

(2) Tách nhân còn nguyên vẹn ra khỏi tế bào của con vật cần nhân bản

(3) Chuyển phôi đang phát triển vào tử cung của con vật cái cho phát triên và sinh sản theo cách thông thường.

(4) Nuôi cây tế bào trứng đã được chuyển nhân cho phát triển thành phôi sớm trong ống nghiệm.

Trật tự đúng của quy trình là

A. 1 → 4 → 2 → 3.

B. 2 → 1 → 4 → 3.

C. 1 → 2 → 3 → 4.

D. 2 → 3 → 1 → 4.

Câu 14. Một gen có 150 chu kì xoắn và số nuclêôtit loại A ít hơn loại không bổ sung là 300 nuclêôtit. Những phát biểu nào dưới đây về gen là đúng?

(1) Tổng số nuclêôtit của gen là 3000.

(2) Khối lượng của gen là 9.109 đvC.

(3) Số nuclêôtit loại A của gen 900.

(4) Chiều dài của gen là 5100 A°.

A. (1), (2), (4).

B. (2), (3), (4).

C. (1), (3), (4).

D. (1), (2), (3).

Câu 15. Nhóm gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lí trái ngược nhau là

A. ôxitôxin và tirôxin.

B. insulin và tirôxin.

C. insulin và canxifônin.

D. insulin và glucagôn.

Câu 16. Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng kích thước tế bào?

A. Đột biến đa bội.

B. Đột biến dị bội.

C. Đột biến lặp đoạn.

D. Đột biến mật đoạn.

Câu 17. Ở người, giả sử gen A quy định tóc xoăn trội hoàn toàn so với gen a quy định tóc thẳng. Một cặp vợ chồng tóc xoăn, sinh đứa con đầu lòng tóc thẳng. Kiểu gen của cặp vợ chồng đó là

A. AA x AA.

B. Aa x aa.

C. AA x Aa.

D. Aa x Aa.

Câu 18. Người bị bệnh tiểu đường có lượng đường trong máu cao quá mức. Trong cơ thể của những người này bị thiếu hoặc không có

A. hoocmôn thyroid.

B. enzim phân giải đường.

C. hoocmôn tirozin.

D. hoocmôn insulin.

Câu 19. Sự tổng hợp ARN chủ yếu diễn ra trong tế bảo ở

A. ti thể.

B. tế bào chất.

C. lạp thể.

D. nhân.

Câu 20. Khi so sánh điểm khác nhau giữa ADN và ARN, điều nào sau đây không đúng?

A. Loại đơn phân tham gia cấu trúc phân tử.

B. Kích thước và số lượng đơn phân tham gia.

C. Số mạch đơn của một phân tử.

D. Chức năng của mỗi phân tử.

Câu 21. Tế bào của người bị bệnh Đao có

A. 3 NST 21.

B. 1 NST 21.

C. 3 NST 23.

D. 1 NST 24.

Câu 22. Phân tử prôtêin có tính đa dạng do những đặc điểm nào sau đây?

(1) Số lượng, thành phần axit amin trong phân tử.

(2) Có 20 loại axit amin trong phân tử.

(3) Trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử.

(4) Cấu trúc đa phân.

A. (1) và (2).

B. (1) và (3).

C. (2) và (4).

D. (3) và (4).

Câu 23. Ở thực vật, công nghệ tế bào có ứng dụng trong những mục đích nào sau đây?

(1) Nhân giống nhanh chóng cây trồng.

(2) Bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

(3) Tạo cây trồng sạch bệnh và tạo giống mới.

(4) Tạo cây trồng có chất lượng tốt.

(5) Phát triển nghề làm vườn.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (3) và (4).

C. (2). (3) và (5).

D. (3). (4) và (5).

Câu 24. Khi nói về ý nghĩa của tỉ lệ giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể.

B. Tỉ lệ giới tính biểu hiện số lượng cá thể của quần thể.

C. Tỉ lệ giới tính cho thấy khả năng cạnh tranh về con cái trong quần thể

D. Tỉ lệ giới tính biểu hiện sự sinh trưởng và sinh sản của quần thể

Câu 25. Sán lá sống trong môi trường nào sau đây?

A. Môi trường sinh vật.

B. Môi trường không khí.

C. Môi trường đất.

D. Môi trường nước.

Câu 26. NST có hình dạng và kích thước đặc trưng tại

A. kì giữa của phân bào.

B. kì cuối của giảm phân.

C. kì sau của phân bào.

D. kì đầu của nguyên phân.

Câu 27. Quần xã sinh vật có những đặc điểm điển hình về

A. các nhóm tuổi và số lượng các loài trong quần xã.

B. mật độ của mỗi quần thể và số lượng các loài.

C. số lượng và thành phần loài trong quần xã.

D. thành phần loài và sức sinh sản của các loài.

Câu 28. Ở đậu Hà Lan, tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh, hạt trơn trội hoàn toàn so với hạt nhăn. Khi cho lai cây hạt vàng, nhăn với tính trạng hạt vàng không thuần chủng với cây hạt xanh, nhăn. Kêt quả F1 thu được tỉ lệ kiểu hình là

A. 1 vàng, nhăn : 1 xanh, nhăn.

B. 3 vàng, nhăn : 1 xanh, nhăn.

C. 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh trơn : 1 xanh, nhăn.

D. 100% vàng, nhăn.

Câu 29. Những biện pháp nào sau đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

(1) Ăn nhiều rau xanh.

(2) Hạn chế thức ăn chứa nhiêu tinh bột và prôtêin.

(3) Uống nhiều nước.

(4) Uống nhiều nước gừng.

A. (1), (2), (4).

B. (2), (3), (4).

C. (1), (3), (4)

D. (1), (2), (3).

Câu 30. Cây thông mọc nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây mọc xen nhau trong rừng vì

A. có nhiều chất dinh dưỡng, độ ẩm và không khí.

B. không bị các cây khác cạnh tranh vê thức ăn, nước và chất dinh dưỡng.

C. ánh sáng chiếu đến cây chỉ tập trung ở phần ngọn.

D. ánh sáng chiếu được đến cây tất cả các bộ phận, các phía của cây.

Câu 31. Khi nói về những tác động bất lợi đối với môi trường do nền công nghiệp phát triển đã gây ra, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đô thị hoá lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên, đất trồng trọt.

(2) Hoạt động cày xới đất canh tác góp phần làm thay đổi đất và tầng nước mặt.

(3) Công nghiệp khai khoáng tàn phá nhiều diện tích rừng.

(4) Khí thải và hoá chất độc hại gây ô nhiễm môi trường.

A. (1), (2) và (4).

B. (1), (2) và (3).

C. (1), (3) và (4).

D. (2), (3) và (4).

Câu 32. Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng và khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì đời con lai F1 đồng tính vì

A. tính trạng lặn không lặn hoàn toàn.

B. gen trội át hoàn toàn gen lặn.

C. tính trạng trội át tính trạng lặn.

D. gen trội át không hoàn toàn gen lặn.

Câu 33. Những loài cây thường sống ở nơi quang đãng thuộc nhóm cây

A. ưa sáng.

B. ưa bóng.

C. ưa khô.

D. ưa ẩm.

Câu 34. Những chỉ số nào sau đây thể hiện độ phong phú về số lượng các loài trong quần xã?

(1) Độ đa dạng

(2) Độ tập trung

(3) Độ nhiều

(4) Độ thường gặp

A. (2), (3) và (4).

B. (1), (2) và (3).

C. (1), (2) và (4).

D. (1), (3) và (4).

Câu 35. Cặp tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện

A. trái ngược nhau của hai loại tính trạng.

B. trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng.

C. khác nhau về cùng một đặc điểm nào đó.

D. khác nhau về 2 tính trạng khác nhau.

Câu 36. Sự khác nhau căn bản nhất giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch là:

A. Quan hệ hỗ trợ là mối quan hệ có lợi (hoặc ít nhất không có hại) cho cả hai bên; trong quan hệ đối địch, một bên có lợi, một bên có hại.

B. Quan hệ hỗ trợ giúp sinh vật chống được các điều kiện bất lợi của môi trường; quan hệ đối địch kìm hãm sự phát triển của cả hai bên.

C. Quan hệ hỗ trợ là quan hệ giữa các sinh vật cùng loài, quan hệ đối địch là quan hệ khác loài.

D. Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hội sinh, hợp tác; quan hệ đối địch bao gồm: cạnh tranh, kí sinh, sinh vật ăn sinh vật khác.

Câu 37. Những trẻ đồng sinh cùng trứng cùng có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Có cùng giới tính.

(2) Có cùng kiểu gen.

(3) Có cùng cân nặng.

(4) Có cùng sở thích.

A. (2) và (4).

B. (3) và (4).

C. (1) và (2).

D. (1) và (3).

Câu 38. Chất độc có nhiều trong khói thuộc lá là

A. moocphin.

B. côcan.

C. hêrôn.

D. nicôtin.

Câu 39. Khi nói đến ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

A. Ánh sáng ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật.

B. Ánh sáng ảnh hưởng đến khả năng kiếm mồi và sinh sản của động vật.

C. Ánh sáng làm thay đổi những đặc điểm hình thái, sinh lí của động vật.

D. Ánh sáng làm thay đối khả năng sinh trưởng, phát triển và sinh con của động vật.

Câu 40. Thành phần của nước tiểu đầu khác so với máu là nước tiểu đầu không chứa

A. chất dinh dưỡng và các tế bào máu.

B. các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết.

C. các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn.

D. các ion khoáng và các chất dinh dưỡng.

ĐÁP ÁN

1 - C

2 - A

3 - B

4 - D

5 - A

6 - B

7 - C

8 - B

9 - D

10 - C

11 - A

12 - C

13 - B

14 - C

15 - D

16 - A

17 - D

18 - D

19 - D

20 - A

21 - A

22 - B

23 - A

24 - A

25 - A

26 - A

27 - C

28 - A

29 - D

30 - D

31 - C

32 - B

33 - D

34 - D

35 - B

36 - A

37 - C

38 - D

39 - A

40 - B

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Kì thi tuyển sinh vào lớp 10

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chức năng của y học di truyền tư vấn?

A. Điều trị các bệnh, tật di truyền.

B. Chẩn đoán.

C. Cung cấp thông tin.

D. Cho lời khuyên liên quan đến các bệnh và tật di truyền.

Câu 2. Đột biến số lượng ở 1 cặp NST xảy ra do cơ chế nào sau đây?

A. Một cặp NST bị mắt đi trong quá trình phân bào.

B. Một cặp NST không phân li ở kì sau của quá trình nguyên phân.

C. Một cặp NST không phân li ở kì sau của quá trình giảm phân.

D. Một cặp NST không phân li ở kì sau của quá trình phân bào.

Câu 3. Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A.

B. thay thế cặp A-T thành cặp X-G

C. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

D. mất cặp nuclêôtit A-T hoặc G-X

Câu 4. Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng là

A. 2n (kép).

B. n (đơn).

C. 2n (đơn).

D. n (kép).

Câu 5. Nhóm máu không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu là

A. nhóm máu A.

B. nhóm máu AB.

C. nhóm máu O.

D. nhóm máu B.

Câu 6. Những sản phẩm nào dưới đây được tạo ra nhờ tạo ra các chủng vi sinh vật mới?

(1) Hoocmôn insulin

(2) Lúa giàu vitamin A

(3) Chất kháng sinh

(4) Cây trồng mang gen kháng virut

A. (2) và (4).

B. (1) và (2).

C. (3) và (4).

D. (1) và (3).

Câu 7. Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này có dạng

A. thêm 1 cặp nuclêôtit ở bị trí thứ 80.

B. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

C. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí bộ ba thứ 80.

D. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

Câu 8. Tác nhân hóa học nào sau đây được dùng phổ biến để gây đa bội hóa?

A. Tia gamma.

B. Hóa chất EMS.

C. Consixin.

D. Hóa chất NMU.

Câu 9. Chức năng của ADN là

A. truyền thông tin di truyền.

B. mang thông tin di truyền.

C. mang và truyền thông tin di truyền.

D. giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

Câu 10. Việc nạo phá thai có thể dẫn đến những hậu quả nào sau đây?

(1) Dính buồng tử cung

(2) Rách tử cung

(3) Chửa ngoài dạ con ở lân sinh sau

(4) Tắc vòi trứng gây vô sinh

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (2), (3) và (4).

Câu 11. Đồng sinh là hiện tượng

A. nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ.

B. có 3 đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ.

C. mẹ chỉ sinh ra hai đứa con trong một lần sinh của mẹ.

D. chỉ sinh một con.

Câu 12. Trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi vì những lí do nào sau đây?

(1) Rau quả tươi chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.

(2) Rau quả tươi cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người

(3) Rau quả tươi giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyền hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.

(4) Rau quả tươi dễ mua, giá thành rẻ, nhiều chất đinh dưỡng.

A. (1), (3).

B. (3), (4).

C. (1), (2).

D. (2), (4).

Câu 13. Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số nuclêôtit là 3000. Số nuclêôtit loại A chiếm 25% tổng số nuclêôtit của gen. Gen bị đột biến điểm thay thế cặp G – X bằng cặp A – T. Hãy tính tổng số liên kết hiđrô của gen sau đột biến.

A. 3751.

B. 3009.

C. 3749.

D. 3501.

Câu 14. Mạch khuôn của một đoạn gen có trình tự đơn phân như sau:

-X-T-A-G-X-A-

Mạch mARN được tổng hợp từ đoạn mạch khuôn trên có trình tự là:

A. -G-A-U-X-G-U-

B. -G-A-T-X-G-T-

C. -A-G-X-T-A-G-

D. -X-A-U-X-X-T-

Câu 15. Bộ NST lưỡng bội của một loài là 2n = 24. Bộ NST của thể ba nhiễm có số lượng là

A. 72.

B. 36.

C. 23.

D. 25.

Câu 16. Ở động vật biến nhiệt, nhân tố sinh thái nào sau đây ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát triển và số thế hệ trong 1 năm?

A. Ánh sáng.

B. Không khí.

C. Nhiệt độ.

D. Độ ẩm.

Câu 17. Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

A. Tự sao ADN.

B. Sao chép ADN.

C. Cả A, B, C đều đúng.

D. Tái bản ADN.

Câu 18. Trong chu kì nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại là

A. kỳ sau và kỳ giữa.

B. kỳ sau và kỳ cuối.

C. kỳ cuối và kỳ giữa.

D. kỳ đầu và kỳ cuối.

Câu 19. Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức sẽ làm tăng

A. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

B. khoảng chết trong đường dẫn khí.

C. dung tích sống của phổi.

D. lượng khí cặn của phổi.

Câu 20. Trong quá trình phân chia tế bào, thoi phân bào có vai trò gì?

A. Là nơi xảy ra sự tự nhân đôi của NST.

B. Là nơi hình thành ti thể.

C. Giúp NST phân chia về hai cực của tế bào.

D. Là nơi xảy ra sự tự nhân đôi của AND.

Câu 21. Qua quá trình nguyên phân, bộ NST ở tế bào con được tạo ra từ tế bào mẹ (2n) có đặc điểm gì?

A. Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn.

B. Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép.

C. Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn.

D. Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép.

Câu 22. Xét về mặt di truyền học hãy giải thích nguyên nhân vì sao những người có cùng huyết thống trong vòng 3 đời thì không được lấy nhau? (chọn phương án đúng nhất)?

A. Cả A và B đúng.

B. Dư luận xã hội không đồng tình.

C. Nếu lấy nhau thì khả năng bị dị tật ở đời con cao do các gen lặn có cơ hội tổ hợp thành thể đột biến, biểu hiện thành các kiểu hình có hại.

D. Vì vi phạm luật hôn nhân gia đình.

Câu 23. Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh. Các gen này phân li độc lập với nhau. Con gái sinh ra có tóc thẳng, mắt xanh. Bố và mẹ sẽ có có thể có kiểu gen nào sau đây?

A. aaBB x aaBB.

B. AABB x AABb.

C. Aabb x AABb.

D. aaBb x Aabb.

Câu 24. Di truyền học tư vấn không dựa trên cơ sở nào?

A. Kết quả của phép lai phân tích.

B. Chuẩn đoán trước sinh.

C. Cần xác minh bệnh, tật có di truyền hay không.

D. Sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ, phân tích hoá sinh.

Câu 25. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

A. sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

C. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

D. trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

Câu 26. Động vật sống ở vùng lạnh có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Lông dày và dài.

(2) Chân dài.

(3) Kích thước cơ thể lớn.

(4) Hoạt động về đêm.

A. (1) và (3).

B. (2) và (4).

C. (1) và (4).

D. (2) và (3)

Câu 27. Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật là do yếu tố nào sau đây?

A. Người sinh sản chậm và ít con.

B. Các quan niệm và tập quán xã hội.

C. Cả A, B, C.

D. Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến.

Câu 28. Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

A. cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn.

B. nguyên tắc bổ sung.

C. sự tham gia xúc tác của các enzim.

D. sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào.

Câu 29. Biết cây đậu Hà Lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho cây đậu hoa đỏ thuần chủng lai với đậu hoa đỏ không thuần chủng, F1 có kết quả kiểu hình là

A. 100% hoa trắng.

B. 100% hoa đỏ.

C. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

D. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

Câu 30. Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa quần xã và quần thể là

A. khả năng thích nghi.

B. thời gian tồn tại.

C. không gian sống.

D. số lượng loài.

Câu 31. Cho các sinh vật sau: (1) Gà; (2) Hồ; (3) Cáo; (4) Cỏ; (5) Châu chấu; (6) Vi khuẩn. Chuỗi thức ăn nào dưới đây được thiết lập từ các sinh vật trên là đúng?

A. (4) → (5) → (1) → (2) → (3) → (6).

B. (4) → (5) → (2) → (3) → (1) → (6).

C. (4) → (5) → (1) → (3) → (2) → (6).

D. (4) → (5) → (1) → (6) → (2) → (3).

Câu 32. Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?

A. Tế bào tinh trùng.

B. Tế bào trứng.

C. Tế bào sinh dưỡng.

D. Tế bào sinh sản.

Câu 33. Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với

A. G mạch khuôn.

B. X mạch khuôn.

C. T mạch khuôn.

D. A mạch khuôn.

Câu 34. Khi nói về ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Các điều kiện sống của môi trường thay đổi ảnh hưởng tới số lượng cá thể của quần thể.

(2) Khi khí hậu phù hợp, nguồn thức ăn dồi dào, nơi ở rộng rãi số lượng cá thể trong quần thể tăng cao.

(3) Điều kiện sống càng tốt, số lượng cá thể càng đông, do vậy khu phân bố của quân thể được mở rộng.

(4) Khi số lượng cá thể tăng quá cao, nguồn thức án trở nên khan hiếm, nơi ở và nơi sinh sản chật chội thì nhiều cá thể sẽ bị chết.

(5) Mật độ quần thể được điều chỉnh ở mức cân bằng.

A. (1), (2), (4) và (5).

B. (1), (3), (4) và (5).

C. (1), (2), (3) và (4).

D. (2), (3), (4) và (5).

Câu 35. Khi nói về các biện pháp hạn chế bệnh tật di truyền trong quần thể người, những biện pháp nào sau đây đúng?

(1) Đấu tranh sản xuất, thử và sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hoá học.

(2) Sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, phải đúng quy cách, liêu lượng.

(3) Không nên kết hôn giữa những người mang gen gây bệnh.

(4) Phối hợp các phương pháp di truyền y học tư vấn với xét nghiệm.

(5) Chẩn đoán hiện đại về mặt di truyền để sàng lọc trước khi sinh nhằm hạn chế tối đa khả năng sinh ra trẻ có dị tật di truyền.

A. (1), (2), (3) và (4).

B. (1), (2), (4) và (5).

C. (1), (3), (4) và (5).

D. (2), (3), (4) và (5).

Câu 36. Trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa của nguyên phân, người ta xác định có tất cả 16 cromatit. Loài đó có tên là

A. đậu hà lan.

B. người.

C. lúa nước.

D. ruồi giấm.

Câu 37. Thói quen nào sau đây có thể làm cho mắt bị cận thị?

A. Đọc sách ở nơi thiểu ánh sáng hoặc lúc đi trên tàu xe bị xóc.

B. Đeo kính bảo vệ mỗi khi tham gia giao thông trên đường bộ.

C. Thường xuyên rửa mắt bằng nước muối loãng.

D. Làm việc trong môi trường nhiều khói, bụi.

Câu 38. Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do

A. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.

B. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.

C. đột biến gen trội nằm ở NST thường.

D. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y

Câu 39. Sự khác nhau căn bản nhất giữa quan hệ cộng sinh và quan hệ kí sinh là

A. Trong quan hệ cộng sinh, hai bên cùng có lợi; trong quan hệ kí sinh chỉ một bên có lợi một bên có hại.

B. Quan hệ cộng sinh: hỗ trợ cùng loài; quan hệ kí sinh, một sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác.

C. Trong quan hệ cộng sinh hai bên hợp tác với nhau; trong quan hệ kí sinh một bên có lợi, một bên không ảnh hưởng.

D. Cộng sinh là quan hệ hỗ trợ của các sinh vật cùng loài, kí sinh là quan hệ đối địch giữa các loài sinh vật.

Câu 40. Những biện pháp nào sau đây giúp cải tạo và bảo vệ môi trường?

(1) Xây dựng nhiều khu chung cư cao tầng và trồng nhiều cây xanh xung quanh.

(2) Hạn chế phát triển dân số, kiểm soát các nguồn chất thải gây ô nhiễm.

(3) Bảo vệ các loài sinh vật, phục hồi và trồng rừng mới, sử dụng hiệu quả tài nguyên.

(4) Cải tạo nhiều giống cây trông, vật nuôi để cho năng suất cao và giúp cải tạo đất.

A. (2), (3) và (4).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (2) và (3).

D. (1), (3) và (4).

ĐÁP ÁN

1 - A

2 - D

3 - D

4 - A

5 - C

6 - D

7 - C

8 - C

9 - C

10 - B

11 - A

12 - A

13 - C

14 - A

15 - D

16 - C

17 - C

18 - B

19 - C

20 - C

21 - A

22 - C

23 - D

24 - A

25 - D

26 - A

27 - C

28 - B

29 - B

30 - D

31 - C

32 - C

33 - D

34 - A

35 - C

36 - D

37 - A

38 - A

39 - A

40 - A

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Kì thi tuyển sinh vào lớp 10

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

Câu 1. Tại sao không sinh con ở độ tuổi ngoài 35?

A. Phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì đứa con dễ bị mắc bệnh tật di truyền (như bệnh Đao).

B. Chăm sóc con nhỏ ở người đứng tuổi không phù hợp về thể lực và sức chịu đựng.

C. Cả A và B.

D. Khi con lớn, bố mẹ đã già không đủ sức lực đầu tư cho con phát triển tốt.

Câu 2. Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành

1. Lai phân tích

2. Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa

3. Tự thụ phấn

A. 1, 3.

B. 1, 2.

C. 2, 3.

D. 1, 2, 3.

Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm khí thải là do?

A. Hoạt động của núi lửa.

B. Quá trình đốt cháy nhiên liệu.

C. Bức xạ mặt trời.

D. Biến đổi khí hậu.

Câu 4. Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy hoocmôn có

A. tính phổ biến.

B. hoạt tính sinh học rất cao.

C. tính đặc trưng cho loài.

D. tính đặc hiệu.

Câu 5. Ở cơ chế người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang ngực?

A. Thận.

B. Phổi.

C. Dạ dày.

D. Gan.

Câu 6. Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là

A. trao đổi chất.

B. tự nhân đôi trong phân bào.

C. biến đổi hình dạng.

D. co xoắn và dẫn xoắn trong phân bào.

Câu 7. Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

A. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.

B. 1 hạt vàng : 3 hạt xanh.

C. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.

D. 100% cây hạt vàng.

Câu 8. Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

A. Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào.

B. Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao.

C. Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể.

D. Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau.

Câu 9. Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.

B. Đàn chim sống trong rừng.

C. Đàn chó nuôi trong nhà.

D. Đàn cá sống ở sông.

Câu 10. Ở người, tính trạng nào sau đây di truyền có liên quan đến giới tính

A. bệnh máu khó đông.

B. dạng tóc xoăn hoặc thẳng.

C. bệnh bạch tạng.

D. tầm vóc cao hoặc tầm vóc thấp.

Câu 11. Nguyên nhân phát sinh các bệnh tật di truyền ở người?

A. Do rối loạn quá trình trao đổi chất nội bào.

B. Do ô nhiễm môi trường.

C. Do tác nhân lí, hóa học trong tự nhiên gây ra.

D. Cả A, B và C.

Câu 12. Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là

A. từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi.

B. từ 15 đến dưới 20 tuổi.

C. từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi.

D. từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi.

Câu 13. Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?

A. Làm tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng kích thước của quần thể.

B. Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới.

C. Tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới.

D. Duy trì số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với điều kiện sống.

Câu 14. Một gen có chiều dài 5100Å thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu của gen đó có bao nhiêu axit amin?

A. 497 axit amin

B. 500 axit amin.

C. 499 axit amin.

D. 498 axit amin.

Câu 15. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Trong môi trường sống, các nhân tố vô sinh quan trọng hơn nhân tố hữu sinh.

B. Các nhân tố của môi trường gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật.

C. Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật nên chỉ ảnh hưởng đến sự sinh trưởng mà không làm ảnh hưởng đến sự phát triển của nó.

D. Chỉ những nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp tới sự tồn tại, phát triền các hoạt động của sinh vật sống mới được gọi là nhân tố sinh thái.

Câu 16. Hiện tượng nào sau đây là ảnh hưởng của nhân tố vô sinh lên sinh vật sống?

A. Độ pH của môi trường thấp làm một số loài cây chết.

B. Tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật.

C. Hai con trâu tranh nhau đám cỏ non.

D. Sâu rau ăn hết lá, cây không quang hợp.

Câu 17. Những nhận định nào sau đây đúng khi nói về chức năng của ARN?

(1) ARN thông tin truyền đạt thông tin quy định cầu trúc cua prôtêin cần tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.

(2) ARN vận chuyển chuyên chở axit amin tương ứng của môi trường nội bào tới nơi tổng hợp prôtêin.

(3) ARN ribôxôm cùng với prôtêin là thành phần cấu tạo nên bảo quản có tên gọi là ribôxôm

(4) ARN thông tin mang thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp

A. (1), (2), (3).

B. (1), (3), (4).

C. (1), (2), (4).

D. (2), (3), (4).

Câu 18. Cơ chế tự sao ADN là cơ sở dẫn đến

A. sự nhân đôi của các bào quan.

B. sự phân chia của tế bảo.

C. sự phân chia của nhân.

D. cơ chế nhân đôi của NST.

Câu 19. Nguyên nhân gây ra thường biến là do

A. tác động trực tiếp của môi trường sống.

B. thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen.

C. biến đổi đột ngột trên phân tử ADN.

D. rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST.

Câu 20. Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do

A. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y

B. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.

C. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.

D. đột biến gen trội nằm ở NST thường.

Câu 21. Đột biến số lượng NST bao gồm

A. đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST.

B. lặp đoạn và đảo đoạn NST.

C. đột biến dị bội và chuyển đoạn NST.

D. đột biến đa bội và mất đoạn NST.

Câu 22. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng

A. dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

B. bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách tế bào niêm mạc với pepsin và HCI.

C. bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

D. chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

Câu 23. Chức năng của 2 lá phổi là

A. giúp phổi điều hoà không khí cho cơ thể.

B. dẫn khí vào và ra, làm ấm, làm ẩm không khí.

C. thực hiện trao đổi khí giữa tế bào với môi trường trong.

D. thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài.

Câu 24. Một gen có 2A = 3G và số nuclêôtit loại T = 600. Tổng số nuclêôtit của gen là

A. 1500.

B. 4000.

C. 4500.

D. 3000.

Câu 25. Các dạng đột biến cấu trúc NST được gọi là

A. mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đạo, lặp đoạn.

B. mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn.

C. mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn.

D. mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn.

Câu 26. Đặc điểm thường gặp ở những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là

A. cây có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển.

B. cây có lá tiêu giảm, biến thành gai.

C. cây có phiến lá to, rộng và dày.

D. cây biến dạng thành thân bò.

Câu 27. Điểm giống nhau về NST giới tính ở tất cả các loài sinh vật phân tính là

A. đều là cặp XY ở giới đực.

B. luôn giống nhau giữa cá thể đực và cá thể cái.

C. đều chỉ có một cặp trong tế bào 2n.

D. đều là cặp XX ở giới cái.

Câu 28. Gen cấu trúc là

A. một đoạn ADN mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại prôtêin.

B. một đoạn ADN có khả năng tái sinh.

C. một đoạn ADN quy định cấu trúc mARN.

D. một đoạn ADN có khả năng sao mã và giải mã

Câu 29. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo công thức nào?

A. (1 : 4 : 1)n.

B. (1 : 5 : 1)n.

C. (1 : 3 : 4)n.

D. (1 : 2 : 1)n.

Câu 30. Khi trâu bò ăn cỏ chúng đánh động đã làm nhiều loài côn trùng trú ẩn trong cỏ bay ra. Các loài chim ăn côn trùng bắt mồi gần đàn trâu, bò sẽ ăn côn trùng. Quan hệ giữa chim ăn côn trùng và trâu bò là mối quan hệ

A. hội sinh.

B. cạnh tranh.

C. kí sinh - vật chủ.

D. hợp tác.

Câu 31. Phát biểu nào đúng về kì trung gian I và II?

A. Đều xảy ra nhân đôi NST.

B. Chỉ có kì trung gian II mới xảy ra nhân đôi NST.

C. Chỉ có kì trung gian I mới xảy ra nhân đôi NST.

D. Đều xảy ra tiếp hợp giữa các cromatit.

Câu 32. Cho các phát biểu sau về hệ sinh thái:

1. Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất là nhóm có khả năng truyền năng lượng từ quần xã đến môi trường vô sinh.

2. Bất kì sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái.

3. Trong hệ sinh thái, sinh vật phân giải gồm chủ yếu các loài sống dị dưỡng như vi khuẩn, nấm và 1 số vi sinh vật hóa tự dưỡng.

4. Hệ sinh thái tự nhiên thường có tính ổn định cao hơn nhưng thành phần loài kém đa dạng hơn hệ sinh thái nhân tạo.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 0.

D. 1.

Câu 33. Thực hiện phép lai P: AABB x aabb. Các kiểu gen thuần chủng xuất hiện ở con lai F2 là

A. AABB và AAbb.

B. AABB và aaBB.

C. AABB, AAbb, aaBB và aabb.

D. AABB, AAbb và aaBB.

Câu 34. Khi cho giao phối ruồi giấm thuần chủng có thân xám, cánh dài với ruồi giấm thuần chủng thân đen, cánh ngắn thì ở F1 thu được ruồi có kiểu hình

A. đều có thân đen, cánh ngắn.

B. thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn.

C. thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài.

D. đều có thân xám, cánh dài.

Câu 35. Một loài có bộ NST 2n = 20. Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành giao tử đực thì ở kì sau của giảm phân II thống kê trong tổng số các tế bào con có bao nhiêu NST ở trạng thái đơn?

A. 60.

B. 80.

C. 20.

D. 1200.

Câu 36. Những biện pháp sinh học nào dưới đây làm tăng lượng đạm trong đất, nâng cao năng suất cây trồng?

(1) Trồng cây họ Đậu góp phần cải tạo đất.

(2) Thả bèo hoa dâu vào ruộng lúa.

(3) Cung cấp các vị sinh vật cố định đạm.

(4) Trồng xen canh và luân canh các loại cây trên một diện tích đất trồng.

A. (1), (3), (4).

B. (1), (2), (3).

C. (1), (3), (4).

D. (2), (3), (4).

Câu 37. Giả sử: A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. A và B trội hoàn toàn so với a và b, các gen phân li độc lập. Bố mẹ có kiểu gen là: AABb và aabb. Tỷ lệ phân tính ở đời con sẽ như thế nào?

A. Có tỷ lệ phân li 1: 1: 1: 1.

B. Có tỷ lệ phân li 1: 1.

C. Có tỷ lệ phân li 1: 2 : 1.

D. Có tỷ lệ phân li 9: 3: 3: 1.

Câu 38. Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được

A. 4 trứng.

B. 3 trứng và 1 thể cực.

C. 4 thể cực.

D. 1 trứng và 3 thể cực.

Câu 39. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

A. Khí thải của các phương tiện giao thông.

B. Nước thải không được xử lí.

C. Tiếng ồn của các loại động cơ.

D. Động đất.

Câu 40. Quy luật phân li độc lập thực chất mới nói về

A. sự phân li độc lập của các tính trạng.

B. sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

C. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1.

D. sự phân li độc lập của các alen trong quá trình thụ tinh.

ĐÁP ÁN

1 - C

2 - A

3 - B

4 - B

5 - B

6 - B

7 - D

8 - B

9 - A

10 - A

11 - D

12 - C

13 - A

14 - D

15 - B

16 - A

17 - A

18 - D

19 - A

20 - C

21 - A

22 - B

23 - D

24 - D

25 - A

26 - A

27 - C

28 - A

29 - D

30 - A

31 - C

32 - A

33 - C

34 - D

35 - D

36 - B

37 - B

38 - D

39 - B

40 - D

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

Loạt bài Đề thi vào lớp 10 môn Sinh học (có đáp án) được các Giáo viên hàng đầu biên soạn theo cấu trúc ra đề thi Trắc nghiệm mới giúp bạn ôn luyện và giành được điểm cao trong kì thi vào lớp 10 môn Sinh học.


Đề thi, giáo án lớp 9 sách mới các môn học