K2S + FeCl2 → FeS ↓ + KCl | K2S ra FeS | K2S ra KCl | FeCl2 ra FeS | FeCl2 ra KCl
Phản ứng K2S + FeCl2 hay K2S ra FeS hoặc K2S ra KCl hoặc FeCl2 ra FeS hoặc FeCl2 ra KCl thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về K2S có lời giải, mời các bạn đón xem:
K2S + FeCl2 → FeS ↓ + 2KCl
Điều kiện phản ứng
- điều kiện thường.
Cách thực hiện phản ứng
- nhỏ dung dịch K2S vào ống nghiệm chứa FeCl2
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- thu được kết tủa màu đen.
Bạn có biết
- Các dung dịch muối sắt II có thể phản ứng với K2S để thu được kết tủa.
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1:
nhỏ K2S vào ống nghiệm chứa FeCl2 thu được hiện tượng là
A. Có kết tủa đen.
B. Có kết tủa nâu đỏ.
C. Có khí mùi trứng thối thoát ra.
D. Không có hiên tượng gì.
Hướng dẫn giải
K2S + FeCl2 → FeS ↓ + 2KCl
FeS: kết tủa đen.
Đáp án A.
Ví dụ 2:
Chất nào sau đây có màu đen?
A. ZnS. B. MnS. C. SnS. D. FeS.
Hướng dẫn giải
FeS có màu đen.
Đáp án D.
Ví dụ 3:
Khối lượng kết tủa thu được khi cho FeCl2 phản ứng hoàn toàn với 0,01 mol K2S là
A. 1.88g. B. 2,44g. C. 0,88g. D. 3,02g.
Hướng dẫn giải
khối lượng kết tủa = 0,01. 88 = 0,88 gam.
Đáp án C.
Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:
- K2S + 2HCl → 2KCl + H2S
- K2S + 2HBr → 2KBr + H2S
- K2S + H2SO4 → K2SO4 + H2S
- 3K2S + 8HNO3 → 3K2SO4 +8 NO + 4H2O
- K2S + CuCl2 → CuS ↓ + 2KCl
- K2S + ZnCl2 → ZnS ↓ + 2KCl
- K2S + Zn(NO3)2 → ZnS ↓ + 2KNO3
- K2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2KNO3
- K2S + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2KNO3
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

