K2S + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + KNO3 | K2S ra CuS | K2S ra KNO3 | Cu(NO3)2 ra CuS | Cu(NO3)2 ra KNO3
Phản ứng K2S + Cu(NO3)2 hay K2S ra CuS hoặc K2S ra KNO3 hoặc Cu(NO3)2 ra CuS hoặc Cu(NO3)2 ra KNO3 thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về K2S có lời giải, mời các bạn đón xem:
K2S + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2KNO3
Điều kiện phản ứng
- điều kiện thường.
Cách thực hiện phản ứng
- nhỏ dung dịch K2S vào ống nghiệm chứa Cu(NO3)2
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- thu được kết tủa màu đen.
Bạn có biết
- Các dung dịch muối đồng có thể phản ứng với K2S để thu được kết tủa.
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1:
nhỏ K2S vào ống nghiệm chứa Cu(NO3)2 thu được hiện tượng là
A. Có kết tủa đen.
B. Có kết tủa trắng.
C. Có khí mùi trứng thối thoát ra.
D. Không có hiên tượng gì.
Hướng dẫn giải
K2S + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2KNO3
CuS: kết tủa đen.
Đáp án A.
Ví dụ 2:
Chất nào sau đây không có màu đen?
A, CuS. B. FeS. C. SnS. D. MnS.
Hướng dẫn giải
MnS có màu hồng.
Đáp án D.
Ví dụ 3:
Khối lượng kết tủa thu được khi cho Cu(NO3)2 phản ứng hoàn toàn với 0,01 mol K2S là
A. 0,97g. B. 2,44g. C. 0,88g. D. 0,96g.
Hướng dẫn giải
khối lượng kết tủa = 0,01. 96 = 0,96 gam.
Đáp án D.
Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:
- K2S + 2HCl → 2KCl + H2S
- K2S + 2HBr → 2KBr + H2S
- K2S + H2SO4 → K2SO4 + H2S
- 3K2S + 8HNO3 → 3K2SO4 +8 NO + 4H2O
- K2S + FeCl2 → FeS ↓ + 2KCl
- K2S + CuCl2 → CuS ↓ + 2KCl
- K2S + ZnCl2 → ZnS ↓ + 2KCl
- K2S + Zn(NO3)2 → ZnS ↓ + 2KNO3
- K2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2KNO3
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

