Bảng nhân 2 lớp 2 (có lời giải)
Bài viết Chuyên đề Bảng nhân 2 lớp 2 đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 2.
Bảng nhân 2 lớp 2 (có lời giải)
Chỉ từ 250k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 2 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. Lý thuyết Bảng nhân 2
* 2 được lấy 1 lần, ta viết:
2 × 1 = 2
* 2 được lấy 2 lần, ta có:
2 × 2 = 2 + 2 = 4
* 2 được lấy 3 lần, ta có:
2 × 3 = 2 + 2 + 2 = 6
Ta có bảng nhân 2:
2 × 1 = 2 |
2 × 6 = 12 |
|
2 × 2 = 4 |
2 × 7 = 14 |
|
2 × 3 = 6 |
2 × 8 = 16 |
|
2 × 4 = 8 |
2 × 9 = 18 |
|
2 × 5 = 10 |
2 × 10 = 20 |
B. Bài tập Bảng nhân 2
B.1/ Bài tập trắc nghiệm khoanh tròn
Câu 1. Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 5. Vậy tích là:
A. 8
B. 10
C. 12
D. 14
Câu 2. Viết tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 thành tích:
A. 2 × 9
B. 2 × 5
C. 2 × 8
D. 2 × 6
Câu 3. Phép tính phù hợp điền vào chỗ chấm là: 2 + 8 < ….. < 6 + 8
A. 2 × 5
B. 2 × 6
C. 2 × 7
D. 2 × 8
Câu 4. Cho dây số: 2, 4, 6, …, ..., ..., 14, 16, 18, 20. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
A. 8, 12, 10
B. 12, 10, 8
C. 8, 10, 12
D. 10, 8, 12
Câu 5. Trong phép nhân 2 × 5 = 10, tích là:
A. 5
B. 10
C. 2
D. 2 và 5
................................
................................
................................
B.2/ Trắc nghiệm Đúng sai
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Phép nhân 2 × 4 có tích là 8. |
☐ |
b) Tích của 2 × 6 là 12. |
☐ |
c) 20 là tích của 2 và 10. |
☐ |
d) Trong bảng nhân 2 các tích đều là các số lẻ. |
☐ |
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 7 thì tích là 14. |
☐ |
b) Hai thừa số 2 và 9 có tích là 18. |
☐ |
c) 16 là tích của thừa số 2 và 6. |
☐ |
d) Các số lẻ không là tích của thừa số 2 với một số khác. |
☐ |
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) 2 × 3 = 8 |
☐ |
b) 2 × 9 = 20 |
☐ |
c) 2 × 5 = 10 |
☐ |
d) 2 × 7 = 14 |
☐ |
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 4 thì tích là 8. |
☐ |
b) 14 là tích của hai số 2 và 8. |
☐ |
c) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 7 thì tích là 17. |
☐ |
d) 20 là tích của hai số 2 và 5. |
☐ |
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) 2 × 1 = 2 |
☐ |
b) 2 × 5 = 10 |
☐ |
c) 2 × 4 = 8 |
☐ |
d) 2 × 8 = 18 |
☐ |
................................
................................
................................
B.3/ Bài tập tự luận
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 × 6 = …… |
2 × 3 = …… |
2 × 5 = …… |
2 × 7 = …… |
2 × 1 = …… |
2 × 4 = …… |
2 × 2 = …… |
2 × 8 = …… |
2 × 9 = …… |
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 × …… = 16 |
2 × …… = 4 |
2 × …… = 18 |
2 × …… = 10 |
2 × …… = 12 |
2 × …… = 6 |
2 × …… = 8 |
2 × …… = 20 |
2 × …… = 14 |
Câu 3. Số?
................................
................................
................................
Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao hay, chọn lọc khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 5
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

