Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 (có lời giải)

Bài viết Chuyên đề Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 2.

Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 250k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 2 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

A. Lý thuyết Phép nhân. Thừa số, tích

1. Phép nhân:

Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 (có lời giải)

Tổng các số hạng bằng nhau

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15

3 được lấy 5 lần nên ta chuyển thành phép nhân: 3 × 5 = 15

Đọc là: Ba nhân năm bằng mười lăm

Dấu × là dấu nhân

2. Thừa số, tích

Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 (có lời giải)

5 × 4 cũng gọi là tích

Quảng cáo

B. Bài tập Phép nhân. Thừa số, tích

B.1/ Bài tập trắc nghiệm khoanh tròn

Câu 1. Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau

Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 (có lời giải)

A. 4 × 3

B. 3 × 3

C. 3 × 4

D. 4 × 4

Câu 2. Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau

Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 (có lời giải)

A. 2 × 3

B. 3 × 2

Quảng cáo
-->

C. 1 × 6

D. 2 × 4

Câu 3. Tổng () viết được dưới dạng phép nhân nào dưới đây:

A. 3 × 4

B. 4 × 3

C. 4 × 4

D. 3 × 3

Câu 4. Tích của 2 × 5 có thể viết dưới dạng phép cộng nào dưới đây:

A. 2 + 2 + 2 + 2 + 2

B. 5 + 5 + 5

C. 2 + 5 + 2 + 5 + 2

D. 5 + 5

Câu 5. 20 có thể là tích của 2 thừa số nào dưới đây:

A. 5 và 3

B. 4 và 5

Quảng cáo

C. 2 và 5

D. 3 và 4

................................

................................

................................

B.2/ Trắc nghiệm Đúng sai

Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.

b) Tích của 2 × 5 là 10.

c) 20 là tích của 4 và 5.

d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 3 + 3 + 3 + 3 + 3 bằng 3 × 5.

b) Tổng của 2 + 2 + 2 + 2 bằng 4 × 2.

c) Kết quả của phép nhân 2 × 5 là 10.

d) 12 là kết quả của phép nhân 3 × 6.

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Phép nhân 3 × 5 có tích là 15.

b) Tích của 3 × 4 là 12.

c) 22 là tích của 3 và 8.

d) Bảng nhân 3 có các tích đều lẻ.

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tích của 4 × 6 là 24.

b) Tích của 4 × 7 là 28.

c) 32 là tích của 4 và 9.

d) Bảng nhân 4 có các tích đều chẵn.

Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 9 thì tích là 27.

b) Hai thừa số 3 và 7 có tích là 21.

c) 15 là tích của 2 thừa số 3 và 5.

d) Các số chẵn không là tích của thừa số 3 với một số khác.

................................

................................

................................

B.3/ Bài tập tự luận

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = …… × ……

b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = …… × ……

c) 6 + 6 + 6 + 6 = …… × ……

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = …… × ……

e) 8 + 8 + 8 = …… × ……

Câu 2. Viết phép nhân thích hợp

a) 6 được lấy 5 lần

…………………….

c) 2 được lấy 7 lần

…………………….

b) 5 được lấy 9 lần

…………………….

d) 4 được lấy 6 lần

…………………….

Câu 3. Nối?

Phép nhân. Thừa số, tích lớp 2 (có lời giải)

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao hay, chọn lọc khác:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học