Vở bài tập Toán lớp 1 Bài 104: Luyện tập chung



Bài 104: Luyện tập chung

Câu 1: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 41). Viết các số:

a) Từ 59 đến 69: ……………………………………………………………

b) Từ 81 đến 100: ………………………………………………………….

Lời giải chi tiết:

a) Từ 59 đến 69: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69.

b) Từ 81 đến 100: 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100.

Câu 2: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 41). Viết (theo mẫu):

35: ba mươi lăm

59: …………….

70: …………….

51: …………….

64: …………….

85: …………….

Lời giải chi tiết:

59: năm mươi chín

70: bảy mươi

51: năm mươi mốt

64: sáu mươi tư

85: tám mươi lăm

Câu 3: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 41). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

82 … 86 74 … 80 17 … 10 + 7
95 … 91 62 … 59 76 … 50 + 20
55 … 57 44 … 55 16 … 12 + 5

Lời giải chi tiết:

82 < 86 74 < 80 17 = 10 + 7
95 > 91 62 > 59 76 > 50 + 20
55 < 57 44 < 55 16 < 12 + 5

Câu 4: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 41). Có một chục cái bát và 5 cái bát nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát?

Bài giải

Vở bài tập Toán lớp 1 Bài 104: Luyện tập chung | Hay nhất Giải VBT Toán 1

Lời giải chi tiết:

1 chục cái bát = 10 cái bát

Có tất cả số cái bát là:

    10 + 5 = 15 (cái)

Đáp số: 15 cái.

Câu 5: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 41). Số?

a) Số bé nhất có hai chữ số là: …

b) Số lớn nhất có một chữ số là: …

Lời giải chi tiết:

a) Số bé nhất có hai chữ số là: 10

b) Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Xem thêm các bài Giải vở bài tập Toán lớp 1 (VBT Toán 1) hay và chi tiết khác:

Loạt bài Giải vở bài tập Toán lớp 1 Tập 1 và Tập 2 được biên soạn bám sát nội dung Vở bài tập Toán lớp 1.