Top 10 Đề thi Tiếng Việt lớp 1 có đáp án



Bộ tài liệu Top 10 Đề kiểm tra Tiếng Việt lớp 1 Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án giúp các em ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Tiếng Việt lớp 1.

Tải về

Mục lục thi Tiếng Việt lớp 1

Quảng cáo

Top 5 Đề thi Tiếng Việt lớp 1 Học kì 1 có đáp án

Top 5 Đề thi Tiếng Việt lớp 1 Học kì 2 có đáp án

    Đề thi Học kì 1 Môn: Tiếng Việt lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

A. Kiểm tra Đọc

I.Đọc trơn thành tiếng( 6 điểm):

Quảng cáo

Câu 1. Đọc vần: 

ai, ươi, êu, iêng, anh,    uôi

Câu 2. Đọc từ: 

 xâu kim   bay liệng bánh chưng
 mưa phùn  rặng dừa  

3. Đọc câu: 

- Nghỉ hè, cả nhà Trang đi nghỉ ở Sầm Sơn. Cả nhà dậy sớm để ngắm bình minh.

II. Đọc hiểu( 4 điểm):

Câu 1: Nối ô chữ để thành câu phù hợp: 

Đề thi môn Tiếng Việt lớp 1 Học kì 1 có đáp án (Đề 4)

Quảng cáo

Câu 2: Luyện tập

a. Điền ngh hay ng

          ….. ……ệ sĩ

          ……..…iêng ………ả 

          …...........ĩ ngợi

          mong   ……………..óng

b. Điền  iêu hay yêu

        h……ʼ……. thảo

          …………….quý

          già   ……ʼ…….

          k………….. căng

B. Kiểm tra Viết

Câu 1. Vần:

ua, ong, ương , anh

Câu 2. Từ ngữ:

con ong thành phố luống rau quả cam

Câu 3. Câu :

   Khi đi em hỏi

   Khi về em chào

   Miệng em chúm chím

   Mẹ có yêu không nào?

    Đề thi Học kì 1 Môn: Tiếng Việt lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

A. Kiểm tra Đọc

I. KIỂM TRA ĐỌC:

Câu 1. Đọc thành tiếng:

Quảng cáo

- ong, ông, ương, yên

- con đường, dòng sông, bãi bồi, rừng tràm

- Quê nội em có những rặng dừa cao vút bên dòng kênh xanh.

Câu 2. Nối ô chữ cho phù hợp

Đề thi môn Tiếng Việt lớp 1 Học kì 1 có đáp án (Đề 5)

Câu 3. Điền vào chỗ chấm:

a. c hay k:

   dòng  …….ênh    …..…ái  ……....ẹo

b. ươn hay uôn: 

   v………… cây        b…………… bán

B. Kiểm tra Viết

Câu 1. Vần:  ơi, ay, iên, ung

Câu 2. Từ:    cây xanh, cơn mưa , dòng kênh, xinh tươi

Câu 3. Câu: 

   sóng nối sóng

   sóng sóng sóng

   mãi không thôi

   đến chân trời.

    Đề thi Học kì 2 Môn: Tiếng Việt lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

- Cho học sinh bốc thăm một trong các đoạn văn giáo viên đã chuẩn bị sẵn không có trong sách giáo khoa dài khoảng 60 - 70 chữ và đọc thành tiếng (6 điểm), trả lời một câu hỏi trong đoạn đọc đó (1 điểm).

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

   Chim sơn ca

Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ. Những con sơn ca nhảy nhót trên sườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa. Bỗng dưng lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên trên nền trời xanh thẳm. Chúng đâu biết mặt đất vẫn còn lưu luyến mãi với tiếng hót tuyệt vời của chim sơn ca.

         Theo Phượng Vũ

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc trả lời câu hỏi

Câu 1: (0,5 điểm) Chim sơn ca nhảy nhót ở nơi nào trong buổi trưa hè?

a) Trên đồng cỏ

b) Trên sườn đồi

c) Trên mặt đất

Câu 2: (0,5 điểm) Mặt đất lưu luyến mãi điều gì ở chim sơn ca? (

a) Bước chân nhảy nhót

b) Tiếng hót tuyệt vời

c) Tài bay cao vút

Câu 3: (1 điểm) Tìm từ thích hợp trong bài tập đọc điền vào chỗ trống

- Tiếng hót lúc trầm,.........................,........................ vang mãi đi xa.

Câu 4: (1 điểm) Chim sơn ca có điểm gì đáng yêu?

...............................................................................................................................

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Viết chính tả (7 điểm)

   Tây Nguyên giàu đẹp

Tây Nguyên giàu đẹp lắm. Mùa xuân và mùa thu ở đây trời mát dịu, hương rừng thoang thoảng đưa. bầu trời trong xanh, tuyệt đẹp. Bên bờ suối, những khóm hoa đủ màu sắc đua nở...

         Theo Tiếng Việt 2, tập một, 1998

2. Bài tập (3 điểm)

Bài 1 (1 điểm): Tìm trong bài chính tả tiếng có vần uyên, ương

Bài 2 (1 điểm):

a) Điền vào chỗ chấm ch hay tr?

Buổi ....iều, thủy ....iều

b) Điền vào chỗ chấm s hay x?

Con ...âu, .....âu kim.

Bài 3 (1 điểm):Viết một câu về mẹ của em.

    Đề thi Học kì 2 Môn: Tiếng Việt lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

- Cho học sinh bốc thăm một trong các đoạn văn giáo viên đã chuẩn bị sẵn không có trong sách giáo khoa dài khoảng 60 - 70 chữ và đọc thành tiếng (6 điểm), trả lời một câu hỏi trong đoạn đọc đó (1 điểm).

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

Đọc bài sau và trả lời câu hỏi

   Bà còng đi chợ trời mưa

   Bà còng đi chợ trời mưa

Cái tôm cái tép đi đưa bà còng

   Đưa bà qua quãng đường cong

Đưa bà về tận ngõ trong nhà bà

   Tiền bà trong túi rơi ra

Tép tôm nhặt được trả bà mua rau.

   (Đồng dao)

Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: (0,5 điểm) Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào?

A. trời mưa     B. trời nắng     C. trời bão

Câu 2: (0,5 điểm) Ai đưa bà còng đi chợ?

A. cái tôm, cái bống

B. cái tôm, cái tép

C. cái tôm, cái cá

Câu 3: (0,5 điểm) Ai nhặt được tiền của bà còng?

A. tép tôm

B. tép cá

C. bống tôm

Câu 4: (0,5 điểm) Khi nhặt được tiền của bà còng trong túi rơi ra, tôm tép đã làm gì?

A. trả bà mua rau

B. mang về nhà

C. không trả lại cho bà còng

Câu 5: (1 điểm) Trả lời câu hỏi: Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi, em làm gì?

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Câu 6: (0,5 điểm) Điển âm đầu r, d hoặc gi vào chỗ trống cho đúng

cô ….áo     nhảy ….ây     …..a đình     ….ừng cây

Câu 7: (0,5 điểm) Điền i hoặc y vào chỗ trống cho đúng

bánh qu….     kiếm củ…     tú… xách     thủ… tinh

Câu 8: (0,5 điểm) Em đưa các tiếng “ngủ”, “trời” vào mô hình phân tích tiếng(1điểm)

Câu 9: (0,5 điểm) Trong các tiếng hoa, thỏ, miệng, lan tiếng nào chứa nguyên âm đôi (Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng)

A. hoa     B. thỏ     C. miệng     D. lan

Câu 10: (0,5 điểm) Hãy viết tên một người bạn trong lớp em.

…………………………………………………………………………………..……

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Viết chính tả : (7 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Mẹ con cá chuối (Sách Tiếng Việt 1 CGD tập 3 trang 64 đoạn từ “ Đầu tiên ….. lặn tùm xuống nước.”

2. Bài tập 3 điểm

Bài 1 (1 điểm): Tìm trong bài chính tả tiếng có vần ong, ưa

Bài 2 (1 điểm):

a) Điền vào chỗ chấm l hay n?

Bé cầm một….on….ước

b) Điền vào chỗ chấm k hay c?

Bé có… ái thước …ẻ

Bài 3 (1 điểm): Viết 1 câu nói về một con vật dưới nước mà em biết.

Tải về

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Toán, Tiếng Việt lớp 1 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 1, Tiếng Việt 1.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.