Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 1 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 1: Jim's day phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 1 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
Nhi (do) _____ her homework every day.
A. do
B. does
C. dos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Every day (mỗi ngày, hàng ngày) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn (diễn tả thói quen, hành động lặp lại).
Cấu trúc ở dạng khẳng định: S + V(s/es) + O.
Chủ ngữ “Nhi” (she) là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia thêm s/es ở hiện tại đơn.
Động từ “do” khi chia số ít là “does”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Nhi mỗi ngày đều làm bài tập về nhà.
Question 2. Choose the correct answer.
Kai (not get up) _____ at 6.30.
A. don’t gets up
B. don’t get up
C. doesn’t get up
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
At 6.30 (vào lúc 6 giờ 30 phút) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn (diễn tả thói quen, hành động lặp lại).
Cấu trúc ở dạng phủ định: S + don’t/doesn’t + V-inf + O.
Chủ ngữ “Kai” (he) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “doesn’t” ở hiện tại đơn.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Kai không ngủ dậy lúc 6 giờ 30 phút.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
What time _____ Chi get up?
A. do
B. does
C. done
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Câu trên diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hàng ngày nên ta dùng thì hiện tại đơn.
Cấu trúc ở dạng nghi vấn: (Wh-word) + do/does + S + V-inf + O?
Chủ ngữ “Chi” (she) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “does” ở hiện tại đơn.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chi ngủ dậy lúc mấy giờ?
Question 4. Choose the correct answer.
Does Khoa walk to school? – No, he _____. He rides his bike to school.
A. doesn’t
B. don’t
C. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Câu trên diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hàng ngày nên ta dùng thì hiện tại đơn.
Cấu trúc ở dạng nghi vấn: (Wh-word) + do/does + S + V-inf + O?
Trả lời: Yes, S + do/does. / No, S + don’t/doesn’t.
Chủ ngữ “he” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “doesn’t”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Khoa đi bộ tới trường có phải không? – Không, không phải. Cậu ấy đạp xe đạp tới trường.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
I (ride) _____ my bike to school every morning.
A. ride
B. rides
C. riding
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Every morning (mỗi sáng) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn (diễn tả thói quen, hành động lặp lại).
Cấu trúc ở dạng khẳng định: S + V(s/es) + O.
Chủ ngữ “I” là ngôi thứ 1 số ít nên động từ giữ nguyên không chia ở thì hiện tại đơn.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ đạp xe đạp tới trường mỗi sáng.
Question 6. Choose the correct answer.
She ______ her teeth every morning.
A. brush
B. brushes
C. brushing
D. brushed
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
“She” → chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, thêm -es với động từ kết thúc bằng “sh”.
Dịch nghĩa: Cô ấy đánh răng mỗi sáng.
Question 7. Choose the best answer.
He ______ to school by bus.
A. go
B. goes
C. going
D. went
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
“He” → chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, thêm -es với động từ kết thúc bằng “o”.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đi học bằng xe buýt.
Quảng cáo
Question 8. Fill in the blank.
They ______ their bikes to school.
A. rides
B. ride
C. riding
D. to ride
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
“They” → chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều, động từ không chia.
Dịch nghĩa: Họ đạp xe đến trường.
Question 9. Fill in the blank.
______ Jack walk to school?
A. Do
B. Are
C. Is
D. Does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
“Jack” là 1 người, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng trợ động từ “Does” để đi với động từ thường “walk”.
Dịch nghĩa: Jack đi bộ đi học à?
Question 10. Fill in the blank.
Does Lily brush her teeth after she gets up?
- Yes, she _______.
A. does
B. do
C. is
D. are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A.
Trả lời với “Does” → dùng “does”.
Dịch nghĩa:
Lily có đánh răng sau khi thức dậy không?
- Có, cậu ấy có làm.
Question 11. Choose the correct answer.
What time do you go to school every day?
- ____________________
A. I go to school by bus.
B. I go to school every day.
C. I go to school with my friends.
D. I go to school at seven o’clock.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Câu hỏi bắt đầu bằng “What time” → hỏi về thời gian.
→ Câu trả lời đúng phải có mốc giờ cụ thể (at + time).
Chọn D.
Dịch nghĩa: Bạn đi học lúc mấy giờ mỗi ngày?
- ____________________
A. Tôi đi học bằng xe buýt.
B. Tôi đi học mỗi ngày.
C. Tôi đi học cùng với bạn bè.
D. Tôi đi học lúc bảy giờ.
Question 12. Find the mistake.
Does he plays football with his friends every weekend?
A. Does
B. plays
C. with
D. every
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn: (Từ hỏi) + do/does + S + V (nguyên thể)?
Có “Does” rồi nên động từ chính không chia.
Sửa: plays → play
Dịch nghĩa: Cậu ấy có chơi bóng đá với bạn bè mỗi cuối tuần không?
Question 13. Find the mistake.
Lona catchs the bus to school at 7 a.m. every morning.
A. catchs
B. to
C. at
D. every
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Động từ “catch” kết thúc bằng –ch nên thêm –es.
Sửa: catchs → catches
Dịch nghĩa: Lona bắt xe buýt đến trường lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Question 14. Find the mistake.
Every day Jim gets up early and ride his bike to school.
A. gets
B. early
C. ride
D. to
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ “Jim” là ngôi thứ ba số ít, động từ chính chia thì hiện tại đơn cần thêm -s/-es.
Sửa: ride → rides
Dịch nghĩa: Mỗi ngày Jim đều dậy sớm và đạp xe đến trường.
Question 15. Choose the correct question.
________________________
- No, they don’t.
A. Do they make a snowman?
B. Does they make a snowman?
C. Are they make a snowman?
D. They make a snowman?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Câu trả lời là “No, they don’t.” → Câu hỏi phải ở thì hiện tại đơn, dạng Yes/No question với they.
Cấu trúc đúng:
Do + they + V (nguyên thể)?
Chọn A.
Dịch nghĩa:
Họ có làm người tuyết không?
– Không, họ không.
Question 16. Choose the correct answer.
_________________
- Yes, we do.
A. Does you have English on Mondays?
B. Do you have English on Mondays?
C. Are you have English on Mondays?
D. What do you have on Mondays?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Câu trả lời là “Yes, we do.” → Đây là câu trả lời cho câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn.
Cấu trúc đúng:
Do + you + V (nguyên thể)?
A sai vì “you” không đi với “does”.
B đúng cấu trúc ngữ pháp.
C sai vì không dùng “are” với động từ thường “have”.
D là câu hỏi Wh-question (What), không thể trả lời bằng “Yes/No”.
Dịch nghĩa:
Bạn có học Tiếng Anh vào thứ Hai không?
– Vâng, chúng tôi có.
Question 17. Match.
1. What time do you go swimming every day?
a. Yes, I do.
2. What’s the weather like?
b. It’s rainy.
3. Do you have Math on Tuesdays?
c. At 4 p.m. every day.
A. 1-c, 2-a, 3-b
B. 1-b, 2-a, 3-c
C. 1-c, 2-b, 3-a
D. 1-a, 2-c, 3-b
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
1 – c: Bạn đi bơi vào lúc mấy giờ mỗi ngày? – Vào lúc 4 giờ chiều mỗi ngày.
2 – b: Thời tiết thế nào? – Trời có mưa.
3 – a: Bạn có tiết học Toán vào thứ Ba không? – Có, tớ có.
Question 18. Choose the correct sentence.
A. She fly a kite in the park every Sunday.
B. She flies a kite in the park every Sunday.
C. She is flies a kite in the park every Sunday.
D. She flies a kite in the park first Sunday.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ She (ngôi thứ ba số ít) → động từ phải thêm -es: fly → flies.
A sai vì thiếu -es.
B đúng ngữ pháp và tự nhiên.
C sai vì không dùng “is” trước động từ thường ở hiện tại đơn.
D sai vì thiếu giới từ “on” → phải là on the first Sunday hoặc every Sunday.
Dịch nghĩa: Cô ấy thả diều ở công viên mỗi Chủ nhật.
Question 19. Choose the correct sentence.
A. I go to bed at ten o’clock every night.
B. I goes to bed at ten o’clock every night.
C. I am go to bed at ten o’clock every night.
D. I go to bed at ten o’clock every nights.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ I → động từ giữ nguyên dạng go (không thêm -s/-es).
A đúng ngữ pháp và tự nhiên.
B sai vì “I” không thêm -s vào động từ.
C sai vì không dùng “am” trước động từ thường ở hiện tại đơn.
D sai vì “every night” không chia số nhiều (không thêm -s).
Dịch nghĩa: Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.
Question 20. Choose the correct answer.
A. She drink bubble tea every afternoon.
B. She drinks bubble tea every afternoon.
C. She is drink bubble tea every afternoon.
D. They drinks bubble tea every afternoon.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ She (ngôi thứ ba số ít) → động từ phải thêm -s: drink → drinks.
A sai vì thiếu -s.
B đúng ngữ pháp và tự nhiên.
C sai vì không dùng “is” trước động từ thường ở hiện tại đơn.
D sai vì “they” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều, động từ không chia.
Dịch nghĩa: Cô ấy uống trà sữa mỗi buổi chiều.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 5 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 5 Family and Friends.
Giải bài tập lớp 5 sách mới các môn học