Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 4: Getting around với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. bike
B. middle
C. inside
D. ice tea
Đáp án đúng: B
Đáp án B. middle có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.
A. bike /baɪk/
B. middle /ˈmɪdl/
C. inside /ˌɪnˈsaɪd/
D. ice tea /aɪs tiː/
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. scooter
B. sauce
C. motorcycle
D. concert
Đáp án đúng: A
Đáp án A. scooter có phần gạch chân được phát âm là âm /k/, các đáp án còn lại là âm /s/.
A. scooter /ˈskuːtə(r)/
B. sauce /sɔːs/
C. motorcycle /ˈməʊtəsaɪkl/
D. concert /ˈkɒnsət/
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. electric
B. market
C. then
D. next
Đáp án đúng: B
Đáp án B. market có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /e/.
A. electric /ɪˈlektrɪk/
B. market /ˈmɑːkɪt/
C. then /ðen/
D. next/nekst/
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. plane
B. paper
C. lemonade
D. snack
Đáp án đúng: D
Đáp án D. snack có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.
A. plane /pleɪn/
B. paper /ˈpeɪpə(r)/
C. lemonade /ˌleməˈneɪd/
D. snack /snæk/
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. bus
B. umbrella
C. mushroom
D. cucumber
Đáp án đúng: D
Đáp án D. cucumber có phần gạch chân được phát âm là âm /juː/, các đáp án còn lại là âm /ʌ/.
A. bus /bʌs/
B. umbrella /ʌmˈbrelə/
C. mushroom /ˈmʌʃrʊm/
D. cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/
Question 6. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. shopping
B. onion
C. trolley
D. concert
Đáp án đúng: B
Đáp án B. onion có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
A. shopping /ˈʃɒpɪŋ/
B. onion /ˈʌnjən/
C. trolley /ˈtrɒli/
D. concert /ˈkɒnsət/
Question 7. Which word has the ending sound /ld/?
A. middle
B. child
C. lemonade
D. walk
Đáp án đúng: B
A. middle /ˈmɪdl/
B. child /tʃaɪld/
C. lemonade /ˌleməˈneɪd/
D. walk /wɔːk/
Đáp án B. child có âm cuối là /ld/.
Quảng cáo
Question 8. Which word has the ending sound /lt/?
A. salt
B. sprout
C. walk
D. mall
Đáp án đúng: A
A. salt /sɔːlt/
B. sprout /spraʊt/
C. walk /wɔːk/
D. mall /mɔːl/
Đáp án A. salt có âm cuối là /lt/.
Question 9. Odd one out.
A. bike
B. motorbike
C. car
D. foot
Đáp án đúng: D
Đáp án D. foot (bàn chân) là bộ phận cơ thể, các đáp án còn lại đều là phương tiện giao thông: bike (xe đạp), motorbike (xe máy), car (xe hơi).
Question 10. Odd one out.
A. in the middle
B. inside
C. transportation
D. behind
Đáp án đúng: C
Đáp án C. transportation (phương tiện giao thông) không chỉ vị trí mà thuộc lĩnh vực giao thông, các đáp án còn lại đều chỉ vị trí: in the middle (ở giữa), inside (ở trong), behind (ở phía sau).
Question 11. Look and choose.
A. scooter
B. bike
C. bus
D. train
Đáp án đúng: B
A. scooter (n): xe trượt scooter
B. bike (n): xe đạp
C. bus (n): xe buýt
D. train (n): tàu hoả
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.
Question 12. Look and choose.
A. electric bike
B. bus
C. motorcycle
D. taxi
Đáp án đúng: C
A. electric bike (n): xe đạp điện
B. bus (n): xe buýt
C. motorcycle (n): xe gắn máy
D. taxi (n): xe taxi
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 13. Look and choose.
A. There’s a plane.
B. There’s a taxi.
C. There are two buses.
D. There’s an electric bike.
Đáp án đúng: C
A. There’s a plane: Có một chiếc máy bay.
B. There’s a taxi: Có một chiếc taxi.
C. There are two buses: Có hai chiếc xe buýt.
D. There’s an electric bike: Có một chiếc xe đạp điện.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 14. Look and choose.
A. There were three planes in the sky yesterday.
B. There weren’t any bikes yesterday.
C. There was a bus yesterday.
D. There were some taxis on the road yesterday.
Đáp án đúng: D
A. There were three planes in the sky yesterday: Hôm qua có 3 chiếc máy bay trên bầu trời.
B. There weren’t any bikes yesterday: Hôm qua không có chiếc xe đạp nào.
C. There was a bus yesterday: Hôm qua có 1 chiếc xe buýt.
D. There were some taxis on the road yesterday: Hôm qua có một vài chiếc taxi trên đường.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án D.
Question 15. Look and choose.
Ha Noi 100 years ago
train station
airport
parks
electric bikes
zoo
√
×
√
×
√
There was ______ in Ha Noi 100 years ago.
A. a train station
B. an airport
C. some electric bikes
Đáp án đúng: A
A. a train station (n): một trạm tàu hoả
B. an airport (n): một sân bay
C. some electric bikes (n): một vài chiếc xe đạp điện
Dựa vào bảng, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Có một trạm tàu hoả ở Hà Nội vào 100 năm trước.
Question 16. Look and choose.
There were some horses.
A. 100 years ago
B. 60 years ago
Đáp án đúng: A
There were some horses: Có một vài con ngựa.
A. 100 years ago: 100 năm trước
B. 60 years ago: 60 năm trước
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.
Question 17. Choose the correct answer.
The market isn’t far away. We can travel _______.
A. on foot
B. by plane
C. by motorcycle
Đáp án đúng: A
A. on foot: đi bộ
B. by plane: bằng máy bay
C. by motorcycle: bằng xe gắn máy
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Chợ không cách xa. Chúng ta có thể đi bộ tới đó.
Question 18. Choose the correct answer.
There’s a big market _______ Ho Chi Minh City.
A. inside
B. in the middle of
C. on
Đáp án đúng: B
A. inside: bên trong
B. in the middle of: ở giữa
C. on: bên trên (bề mặt)
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Có một khu chợ lớn ở giữa thành phố Hồ Chí Minh.
Question 19. Read and choose.
_______ is a vehicle with two wheels that you ride by pushing the pedals with your feet.
A. Bus
B. Motorcycle
C. Bike
Đáp án đúng: C
A. Bus (n): xe buýt
B. Motorcycle (n): xe gắn máy
C. Bike (n): xe đạp
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Xe đạp là phương tiện có hai bánh mà bạn đi bằng cách đạp bàn đạp bằng chân.
Question 20. Read and choose.
_______ is a large vehicle that carries many people from one place to another.
A. Bus
B. Scooter
C. Electric bike
Đáp án đúng: A
A. Bus (n): xe buýt
B. Scooter (n): xe trượt scooter
C. Electric bike (n): xe đạp điện
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Xe buýt là một phương tiện lớn có thể chở nhiều người từ nơi này tới nơi khác.
One hundred years ago, Ha Noi was small, and the streets weren't busy. It was easy to go around on foot or by bike because there weren't any cars or motorcycles. Now, Ha Noi is very big and busy. People usually go to work by car or motorcycle. I love Ha Noi.
Question 1. One hundred years ago, Ha Noi was not big.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Một trăm năm trước, Hà Nội chưa rộng lớn.
Thông tin: One hundred years ago, Ha Noi was small, … (Cách đây một trăm năm, Hà Nội còn nhỏ, …)
→ Chọn đáp án A.
Question 2. The streets in Ha Noi were very busy one hundred years ago.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Đường phố ở Hà Nội cách đây 100 năm rất đông đúc.
Thông tin: One hundred years ago, Ha Noi was small, and the streets weren't busy. (Cách đây một trăm năm, Hà Nội còn nhỏ và đường phố chưa đông đúc.)
→ Chọn đáp án B.
Question 3. People could easily travel on foot or by bike in the past.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Trước kia mọi người có thể di chuyển dễ dàng bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đạp.
Thông tin: It was easy to go around on foot or by bike because there weren't any cars or motorcycles. (Việc di chuyển bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đạp rất dễ dàng vì khi đó chưa có ô tô hay xe máy.)
→ Chọn đáp án A.
Question 4. Today, Ha Noi is big and busy.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ngày nay Hà Nội rộng lớn và nhộn nhịp.
Thông tin: Now, Ha Noi is very big and busy. (Giờ đây, Hà Nội đã trở nên rất lớn và nhộn nhịp.)
→ Chọn đáp án A.
Question 5. Nowadays, people usually go to work by car or motorcycle in Ha Noi.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ngày nay, ở Hà Nội mọi người thường đi làm bằng xe hơi hoặc xe máy.
Thông tin: People usually go to work by car or motorcycle. (Mọi người thường đi làm bằng ô tô hoặc xe máy.)
→ Chọn đáp án A.
Dịch bài đọc:
Cách đây một trăm năm, Hà Nội còn nhỏ và đường phố chưa đông đúc. Việc di chuyển bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đạp rất dễ dàng vì khi đó chưa có ô tô hay xe máy. Giờ đây, Hà Nội đã trở nên rất lớn và nhộn nhịp. Mọi người thường đi làm bằng ô tô hoặc xe máy. Tớ yêu Hà Nội.
Questions 6-10. Read and choose.
(6) _______, transportation in my hometown was very simple. There (7) _______ only a few buses and some motorbikes. There weren’t (8) _______ taxis or trains. Many people went on foot or by bike. The streets were quiet and there were many green (9) _______.
Now, things are different. There are many cars, buses and scooters. Some people ride (10) _______ bikes. There is also a train station in the town. People can travel easily and quickly. Life is more convenient now than before.
Question 6. (6) _______, transportation in my hometown was very simple.
A. Tomorrow
B. Every day
C. In the past
D. Next year
Đáp án đúng: C
A. Tomorrow: Ngày mai
B. Every day: Hàng ngày
C. In the past: Trong quá khứ, trước đây
D. Next year: Năm sau
Phía sau dùng “was” quá khứ, và tổng quan đang nói về phương tiện giao thông trong quá khứ, do đó chọn C.
Dịch nghĩa: Trước đây, phương tiện giao thông ở quê tôi rất đơn giản.
Question 7. There (7) _______ only a few buses and some motorbikes.
A. was
B. were
C. be
D. have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
“buses/motorbikes” → số nhiều
Chọn B.
Dịch nghĩa: Chỉ có một vài chiếc xe buýt và một số xe máy.
Question 8. There weren’t (8) _______ taxis or trains.
A. much
B. some
C. a
D. any
Đáp án đúng: D
There wasn’t/weren’t + any + danh từ
Dùng “any” trong câu phủ định.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Không hề có xe tắc xi hay tàu hỏa.
Question 9. The streets were quiet and there were many green (9) _______.
A. trees
B. ice
C. tree
D. car
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: There were/weren’t + danh từ số nhiều → Chọn A.
Dịch nghĩa: Đường phố yên ắng và có rất nhiều cây xanh.
Question 10. Some people ride (10) _______ bikes.
A. his
B. electric
C. inside
D. a
Đáp án đúng: B
A. his → tính từ sở hữu, không phù hợp vì “some people” (nhiều người)
B. electric: điện→ tính từ mô tả loại xe → electric bikes
C. inside → trạng từ/giới từ, không đứng trước danh từ kiểu này
D. a → mạo từ số ít, nhưng “bikes” là số nhiều
Chọn B.
Dịch nghĩa: Một số người đi xe đạp điện.
Dịch bài đọc:
Trước đây, giao thông ở quê tôi rất đơn giản. Chỉ có vài chiếc xe buýt và một số xe máy. Không có taxi hay tàu hỏa. Nhiều người đi bộ hoặc đi xe đạp. Đường phố yên tĩnh và có nhiều cây xanh.
Bây giờ, mọi thứ đã khác. Có nhiều ô tô, xe buýt và xe máy. Một số người đi xe đạp điện. Thị trấn cũng có ga tàu hỏa. Mọi người có thể đi lại dễ dàng và nhanh chóng. Cuộc sống bây giờ tiện lợi hơn trước.
Question 11. Reorder the words to make a complete sentence.
town / thirty / a / there / in / ago / hotel / was / my / years / .
A. Thirty years ago my town in a hotel there was.
B. There was a hotel in my town thirty years ago.
C. In my town thirty years ago a hotel there was.
D. There thirty years ago was in my town a hotel.
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu giới thiệu có bao nhiêu cái gì trong quá khứ: There + was/were + số lượng + N.
- Cụm từ đúng: in my town - ở thị trấn của tớ.
- Thirty years ago - 30 năm trước.
→ There was a hotel in my town thirty years ago.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Có 1 cái khách sạn ở thị trấn của tớ vào 30 năm trước.
Question 12. Reorder the words to make a complete sentence.
every / bus / I / school / go / day / often / to / by / .
A. Every day by bus I often go to school.
B. I go to school often by bus every day.
C. I often go to school by bus every day.
D. Often I go to every day school by bus.
Đáp án đúng: C
- Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + trạng từ chỉ thời gian.
- Cụm từ đúng: go to school - đi học.
- By + tên phương tiện: đi bằng …
- Every day - mỗi ngày.
→ I often go to school by bus every day.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ thường đi học bằng xe buýt mỗi ngày.
Question 13. Reorder the words to make a complete sentence.
ago / cars / weren’t / fifty / there / any / years / .
A. Fifty years ago any cars there weren’t.
B. There weren’t fifty years ago any cars.
C. There weren’t any cars fifty years ago.
D. Cars weren’t any there fifty years ago.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu phủ định giới thiệu không có cái gì trong quá khứ:
There + was/were + not + any + N số nhiều + trạng từ chỉ thời gian.
→ There weren’t any cars fifty years ago.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Năm mươi năm trước chưa có xe hơi.
Question 14. Reorder the words to make a complete sentence.
Ho Chi Minh City / in / Ben Thanh market / middle / the / is / of / .
A. In the middle of Ho Chi Minh City Ben Thanh market is.
B. Ben Thanh market is in the middle of Ho Chi Minh City.
C. The middle of Ho Chi Minh City is Ben Thanh market in.
D. Ben Thanh market in the middle is of Ho Chi Minh City.
Đáp án đúng: B
Cụm từ đúng: in the middle of - ở giữa, nằm giữa.
Cấu trúc: S1 + be + in the middle of + S2.
→ Ben Thanh market is in the middle of Ho Chi Minh City.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chợ Bến Thành nằm giữa thành phố Hồ Chí Minh.
Question 15. Reorder the words to make a complete sentence.
get / on / it / easy / to / the / was / bus station / foot / to / .
A. It was easy to get to the bus station on foot.
B. To get the bus station on foot was easy to it.
C. On foot it was to easy get to the bus station.
D. It was to get to the bus station easy on foot.
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc: It + be + adj + to V + O.
- Get to the bus station - đi đến trạm xe buýt.
- Cụm từ đúng: on foot - đi bộ.
→ It was easy to get to the bus station on foot.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Việc đi bộ đến trạm xe buýt từng rất dễ dàng.
Question 16. Reorder the words to make a complete sentence.
inside / things / buy / lots of / market / you / can / the / .
A. You buy can lots of things the inside market.
B. Inside the market you things can buy lots of.
C. You can buy lots of things inside the market.
D. Lots of things inside the market buy you can.
Đáp án đúng: C
- Can + V-inf: có thể làm gì
- Lots of + N đếm được số nhiều/không đếm được: rất nhiều …
- Inside something (prep): bên trong thứ gì đó
→ You can buy lots of things inside the market.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Bạn có thể mua rất nhiều thứ bên trong chợ.
Question 17. Reorder the words to make a complete sentence.
motorcycles / many / now / are / there / .
A. Now many there are motorcycles.
B. There many are motorcycles now.
C. Many motorcycles there now are.
D. There are many motorcycles now.
Đáp án đúng: D
<![if !supportLists]>- <![endif]>Mẫu câu giới thiệu có bao nhiêu cái gì ở hiện tại: There + is/are + số lượng + N.
<![if !supportLists]>- <![endif]>Many + N đếm được số nhiều: nhiều …
<![if !supportLists]>- <![endif]>Trạng từ chỉ thời gian “now” (hiện tại) đứng ở cuối câu.
→ There are many motorcycles now.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Hiện tại có rất nhiều xe máy.
Question 18. Complete the sentence.
playground / middle / park / .
A. The playground is middle the park.
B. The playground is in the middle of the park.
C. The playground in the middle park.
D. The playground is in middle of park.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc đúng là: in the middle of + danh từ.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Sân chơi nằm ở giữa công viên.
Question 19. Complete the sentence.
There / lot / people / party / last night / .
A. There were a lot of people at the party last night.
B. There was a lot of people at the party last night.
C. There were lot of people inside party last night.
D. There was a lot people at the party last night.
Đáp án đúng: A
people → danh từ số nhiều → dùng “were”, không dùng “was”
Cấu trúc đúng là: a lot of + danh từ → phải có “of”
Cụm đúng: at the party → không nói “inside party”
Chọn A.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều người ở bữa tiệc tối qua.
Question 20. Complete the sentence.
In the past / weren’t / many cars / but / a lot of / horses / .
A. In the past, there weren’t many cars but there were a lot of horses.
B. In the past, there wasn’t many cars but there were a lot of horses.
C. In the past, there weren’t many cars but there was a lot of horses.
D. In the past, there weren’t many car but there were a lot horses.
Đáp án đúng: A
“many cars” → danh từ số nhiều → dùng “weren’t”
“a lot of horses” → số nhiều → dùng “were”
Cấu trúc đúng là: a lot of + danh từ.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Trước đây, không có nhiều ô tô nhưng lại có rất nhiều ngựa.