Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 7: The dinosaur museum với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Question 1. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
Quảng cáo
A. dinosaur
B. tourist
C. alive
D. scientist
Đáp án đúng: B
A. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/
B. tourist /ˈtʊərɪst/
C. alive /əˈlaɪv/
D. scientist /ˈsaɪəntɪst/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Question 2. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. scream
B. clean
C. dead
D. tea
Đáp án đúng: C
A. scream /skriːm/
B. clean /kliːn/
C. dead /ded/
D. tea /tiː/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /e /, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /i: /.
Quảng cáo
Question 3. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. postcard
B. scream
C. inside
D. museum
Đáp án đúng: D
A. postcard /ˈpəʊstkɑːd/
B. scream /skriːm/
C. inside /ˌɪnˈsaɪd/
D. museum /mjuˈziːəm/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /s/.
Question 4. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. alive
B. scary
C. Singapore
D. soda
Đáp án đúng: B
A. alive /əˈlaɪv/
B. scary /ˈskeəri/
C. Singapore /ˌsɪŋəˈpɔː(r)/
D. soda /ˈsəʊdə/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Question 5. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
Quảng cáo
A. jungle
B. museum
C. lucky
D. bus
Đáp án đúng: B
A. jungle /ˈdʒʌŋɡl/
B. museum /mjuˈziːəm/
C. lucky /ˈlʌki/
D. bus /bʌs/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ju/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
Question 6. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. dinosaur
B. tourism
C. scientist
D. vacation
Đáp án đúng: D
A. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/
B. tourism /ˈtʊərɪzəm/
C. scientist /ˈsaɪəntɪst/
D. vacation /veɪˈkeɪʃn/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 7. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. model
B. alive
C. river
D. paper
Đáp án đúng: B
A. model /ˈmɒdl/
B. alive /əˈlaɪv/
C. river /ˈrɪvə(r)/
D. paper /ˈpeɪpə(r)/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Quảng cáo
Question 8. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. market
B. concert
C. scary
D. souvenir
Đáp án đúng: D
A. market /ˈmɑːkɪt/
B. concert /ˈkɒnsət/
C. scary /ˈskeəri/
D. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 9. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. display
B. happen
C. skeleton
D. visit
Đáp án đúng: A
A. display /dɪˈspleɪ/
B. happen /ˈhæpən/
C. skeleton /ˈskelɪtn/
D. visit /ˈvɪzɪt/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 10. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. lion
B. zebra
C. dinosaur
D. amazed
Đáp án đúng: D
A. lion /ˈlaɪən/
B. zebra /ˈzebrə/
C. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/
D. amazed /əˈmeɪzd/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 11. Odd one out.
A. model
B. scary
C. alive
D. dead
Đáp án đúng: A
Đáp án A là danh từ có nghĩa là “mẫu, mô hình”, các đáp án còn lại là các tính từ: scary (rùng rợn), alive (sống), dead (chết).
Question 12. Odd one out.
A. river
B. jungle
C. cave
D. scientist
Đáp án đúng: D
Đáp án D là danh từ chỉ người có nghĩa là “nhà khoa học”, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ sự vật: river (sông), jungle (rừng nhiệt đới), cave (hang động).
Question 13. Odd one out.
A. went
B. watch
C. bought
D. saw
Đáp án đúng: B
Đáp án B là động từ nguyên thể không chia, có nghĩa là “xem”; các đáp án còn lại là các động từ ở dạng bất quy tắc chia ở quá khứ đơn: went (đã đi), bought (đã mua), saw (đã nhìn thấy).
Question 14. Look and choose.
A. dead
B. bones
C. scream
D. roar
Đáp án đúng: A
A. dead (adj): chết
B. bones (n): xương
C. scream (v): hét, la
D. roar (v): gầm, rống
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.
Question 15. Look and choose.
A. alive
B. dinosaur
C. scary
D. model
Đáp án đúng: C
A. alive (adj): sống
B. dinosaur (n): khủng long
C. scary (adj): rùng rợn
D. model (n): mẫu, mô hình
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 16. Look and choose.
A. Linh bought a dinosaur model.
B. They didn’t want to go to the dinosaur museum.
C. Khang wore a jacket.
D. Mom wrote a postcard on the table.
Đáp án đúng: A
A. Linh bought a dinosaur model: Linh đã mua một mô hình khủng long.
B. They didn’t want to go to the dinosaur museum: Họ đã không muốn đi tới bảo tàng khủng long.
C. Khang wore a jacket: Khang đã mặc một chiếc áo khoác.
D. Mom wrote a postcard on the table: Mẹ đã viết một tấm bưu thiếp trên bàn.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
(Audio: Unit 7-Part A-Ex17)
Đáp án đúng: A
Bài nghe: Cave
Dịch bài nghe: Hang động
→ Chọn đáp án A.
Question 18. Read and choose.
_______ is a large area of land covered with many trees and plants where animals live.
A. Pool
B. River
C. Cave
D. Jungle
Đáp án đúng: D
A. Pool (n): hồ
B. River (n): sông
C. Cave (n): hang động
D. Jungle (n): rừng nhiệt đới
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Rừng nhiệt đới là một vùng đất rộng lớn bao phủ bởi nhiều cây cối và thực vật, nơi các loài động vật sinh sống.
Question 19. Choose the correct answer.
The plant is _______ because it didn’t get any water.
A. dead
B. alive
C. green
D. wet
Đáp án đúng: A
A. dead (adj): chết
B. alive (adj): sống
C. green (adj): xanh lá cây
D. wet (adj): ướt, ẩm ướt
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cây bị chết do không được tưới nước.
Question 20. Choose the correct answer.
We were _______ when we walked inside the cave because it was huge!
A. amazed
B. sad
C. scared
D. bored
Đáp án đúng: A
A. amazed (adj): kinh ngạc
B. sad (adj): buồn bã
C. scared (adj): sợ hãi
D. bored (adj): chán nản
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã rất kinh ngạc khi bước vào bên trong hang động vì nó rất to lớn.
Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. It was quite scary! Linh screamed because she thought it was alive! I knew it was dead, so I didn’t scream. I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model.
Question 1. The group saw dinosaur bones at the museum.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nhóm đã nhìn thấy nhiều bộ xương khủng long ở bảo tàng.
Thông tin: Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. (Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long.)
→ Chọn đáp án A.
Question 2. All of the dinosaurs in the museum were completely still.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tất cả khủng long trong bảo tàng đều đứng yên hết.
Thông tin: One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. (Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to.)
→ Chọn đáp án B.
Question 3. Linh screamed because she was excited to see the dinosaur.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linh đã hét lên vì cậu ấy rất hào hứng khi nhìn thấy khủng long.
Thông tin: Linh screamed because she thought it was alive! (Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống!)
→ Chọn đáp án B.
Question 4. The narrator (the person telling the story) also screamed.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người kể chuyện cũng hét lên.
Thông tin: I knew it was dead, so I didn’t scream. (Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét.)
→ Chọn đáp án B.
Question 5. Nam bought a book at the gift shop.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nam đã mua một cuốn sách ở cửa hàng lưu niệm.
Thông tin: I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model. (Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Bảo tàng Khủng long
Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long. Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to. Cảnh tượng đó khá là đáng sợ! Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống! Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét. Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.
Questions 6-10. Read and choose.
Son Doong Cave
A farmer first found Son Doong cave over thirty years ago. Then he visited it 18 years later with some scientists. I went to the cave with my mom and dad last year. We saw a river and a jungle inside it. I bought a postcard with a picture of the cave. I wrote the postcard and sent it to my grandparents. They knew about the cave because they visited it when they were younger.
Question 6. Who was the first person to find the cave?
A. A scientist
B. A farmer
C. The narrator's grandparents
D. A tour guide
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ai là người đầu tiên phát hiện ra hang động?
A. Một nhà khoa học
B. Một người nông dân
C. Ông bà của người kể chuyện
D. Một hướng dẫn viên du lịch
Thông tin: A farmer first found Son Doong cave over thirty years ago. (Một người nông dân đã phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên cách đây hơn 30 năm.)
→ Chọn đáp án B.
Question 7. How long after finding the cave did the farmer return with scientists?
A. 30 years
B. 1 year
C. 18 years
D. Last year
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bao lâu sau khi phát hiện ra hang động thì người nông dân quay trở lại đó cùng với các nhà khoa học?
A. 30 năm
B. 1 năm
C. 18 năm
D. Năm ngoái
Thông tin: Then he visited it 18 years later with some scientists. (Sau đó, 18 năm sau, ông ấy đã quay lại thăm hang cùng với một vài nhà khoa học.)
→ Chọn đáp án C.
Question 8. What can be found inside Son Doong Cave?
A. A desert and a river
B. A jungle and a river
C. A city and a forest
D. Only rocks and bones
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bên trong hang Sơn Đoòng có gì?
A. Một sa mạc và một con sông
B. Một khu rừng nguyên sinh và một con sông
C. Một thành phố và một khu rừng
D. Chỉ có đá và xương
Thông tin: We saw a river and a jungle inside it. (Gia đình tớ đã thấy một con sông và một khu rừng nguyên sinh ở bên trong hang.)
→ Chọn đáp án B.
Question 9. What did the narrator buy at the cave?
A. A model of the cave
B. A book about explorers
C. A postcard
D. A camera
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Người kể chuyện đã mua gì ở hang động?
A. Một mô hình hang động
B. Một cuốn sách về các nhà thám hiểm
C. Một tấm bưu thiếp
D. Một chiếc máy ảnh
Thông tin: I bought a postcard with a picture of the cave. (Tớ đã mua một tấm bưu thiếp có hình ảnh của hang động.)
→ Chọn đáp án C.
Question 10. Why did the grandparents already know about the cave?
A. They saw it on TV.
B. They read the narrator's postcard.
C. They visited it when they were younger.
D. They are scientists.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tại sao ông bà lại biết về hang động đó từ trước?
A. Họ đã xem trên tivi.
B. Họ đã đọc bưu thiếp của người kể chuyện.
C. Họ đã đến thăm nơi đó khi còn trẻ.
D. Họ là các nhà khoa học.
Thông tin: I wrote the postcard and sent it to my grandparents. They knew about the cave because they visited it when they were younger. (Tớ viết tấm bưu thiếp đó và gửi cho ông bà của mình. Ông bà đã biết về hang động này rồi vì họ từng đến thăm nó khi còn trẻ.)
→ Chọn đáp án C.
Dịch bài đọc:
Hang Sơn Đoòng
Một người nông dân đã phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên cách đây hơn 30 năm. Sau đó, 18 năm sau, ông ấy đã quay lại thăm hang cùng với một vài nhà khoa học. Tớ đã đi thăm hang cùng với bố và mẹ vào năm ngoái. Gia đình tớ đã thấy một con sông và một khu rừng nguyên sinh ở bên trong hang. Tớ đã mua một tấm bưu thiếp có hình ảnh của hang động. Tớ viết tấm bưu thiếp đó và gửi cho ông bà của mình. Ông bà đã biết về hang động này rồi vì họ từng đến thăm nó khi còn trẻ.
Questions 11-15. Read and choose.
Hi Mai,
I’m having a great vacation! Yesterday, we went to the beach. My brother and I made sandcastles, and Mom bought us some ice cream. I didn’t swim in the sea because it was too cold. In the evening, we ate dinner in a restaurant, and I wore my favorite dress!
See you soon,
Giang
Question 11. Yesterday, Giang and her brother ______ at the beach.
A. swam in the sea
B. bought ice cream
C. built sandcastles
D. wore dresses
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Hôm qua, Giang và anh trai cô ấy ______ ở bãi biển.
A. đi bơi
B. mua kem
C. xây lâu đài cát
D. mặc váy
Thông tin: I’m having a great vacation! Yesterday, we went to the beach. My brother and I made sandcastles (Tớ đang có một kỳ nghỉ tuyệt vời! Hôm qua, chúng tớ đã đi biển. Tớ và anh trai đã cùng nhau xây lâu đài cát)
→ Chọn đáp án C.
Question 12. Who was the person that paid for the ice cream?
A. Giang
B. Giang’s brother
C. Giang’s mom
D. Mai
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ai là người đã trả tiền kem?
A. Giang
B. Em trai của Giang
C. Mẹ của Giang
D. Mai
Thông tin: My brother and I made sandcastles, and Mom bought us some ice cream. (Tớ và em trai đã cùng nhau xây lâu đài cát, và mẹ đã mua kem cho chúng tớ.)
→ Chọn đáp án C.
Question 13. Giang did not go swimming because the water was ______.
A. too deep
B. not warm enough
C. very dirty
D. too salty
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Giang không đi bơi vì nước ______.
A. quá sâu
B. không đủ ấm
C. rất bẩn
D. quá mặn
Thông tin: I didn’t swim in the sea because it was too cold. (Tớ không đi bơi vì nước biển quá lạnh.)
→ Chọn đáp án B.
Question 14. Where did the family have their evening meal?
A. At home
B. On the beach
C. At a restaurant
D. At a hotel
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Gia đình đã dùng bữa tối ở đâu?
A. Ở nhà
B. Trên bãi biển
C. Tại nhà hàng
D. Tại khách sạn
Thông tin: In the evening, we ate dinner in a restaurant, … (Buổi tối, cả nhà tớ đã ăn tối tại một nhà hàng, …)
→ Chọn đáp án C.
Question 15. What did Giang wear for dinner?
A. Her favorite dress
B. A swimsuit
C. A warm coat
D. A new hat
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Giang mặc/đội gì đi ăn tối?
A. Chiếc váy yêu thích của cậu ấy
B. Một bộ đồ bơi
C. Một chiếc áo khoác ấm áp
D. Một chiếc mũ mới
Thông tin: … and I wore my favorite dress! (… và tớ đã mặc bộ váy mà mình yêu thích nhất!)
→ Chọn đáp án A.
Dịch bài đọc:
Chào Mai,
Tớ đang có một kỳ nghỉ thật tuyệt vời! Ngày hôm qua, chúng tớ đã đi tắm biển. Tớ và em trai đã cùng nhau xây lâu đài cát, và mẹ đã mua kem cho chúng tớ. Tớ không đi bơi vì nước biển quá lạnh. Buổi tối, cả nhà tớ đã ăn tối tại một nhà hàng, và tớ đã mặc bộ váy mà mình yêu thích nhất!
Hẹn sớm gặp lại cậu nhé,
Giang
Question 16. Reorder the words to form a complete sentence.
museum / yesterday / my / dinosaur / a / . / brother / to / went
A. My brother went yesterday to a dinosaur museum.
B. My brother went to a dinosaur museum yesterday.
C. Yesterday my brother to a dinosaur museum went.
D. A dinosaur museum went to my brother yesterday.
Đáp án đúng: B
- go to somewhere: đi tới đâu đó
- a dinosaur museum: bảo tàng khủng long
- Trạng từ chỉ thời gian “yesterday” đứng cuối câu.
→ My brother went to a dinosaur museum yesterday.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Hôm qua anh trai tớ đã đi tới bảo tàng khủng long.
Question 17. Reorder the words to form a complete sentence.
a / saw / I / museum / of / at / lot / tourists / . / the
A. I saw at the museum a lot of tourists.
B. A lot of tourists I saw at the museum.
C. I saw a lot of tourists at the museum.
D. At the museum a lot of tourists I saw.
Đáp án đúng: C
- see something/somebody: nhìn thấy cái gì/ai
- a lot of + N đếm được/không đếm được: nhiều …
- Trạng từ chỉ nơi chốn “at the museum” đứng cuối câu.
→ I saw a lot of tourists at the museum.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ đã nhìn thấy rất nhiều khách du lịch ở bảo tàng.
Question 18. Reorder the words to form a complete sentence.
was / postcard / didn’t / she / a / on / write / when / she / . / vacation
A. She didn’t write a postcard when she was on vacation.
B. She was on vacation when she didn’t write a postcard.
C. When she didn’t write a postcard she was on vacation.
D. She didn’t write on vacation when she was a postcard.
Đáp án đúng: A
- Cụm từ đúng: write a postcard (v.phr): viết bưu thiếp.
- Be on vacation: đang đi nghỉ mát.
- Cấu trúc: clause + when + clause: … khi …
→ Dựa vào ngữ nghĩa và ngữ pháp trên, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã không viết bưu thiếp khi đi nghỉ mát.
Question 19. Reorder the words to form a complete sentence.
to / go / did / playground / the / week / last / ? / you
A. Did you go to the playground last week?
B. You did go to the playground last week?
C. Did go you to the playground last week?
D. Last week did you go the to playground?
Đáp án đúng: A
- Nhận thấy đây là câu nghi vấn ở quá khứ đơn nên ta đảo trợ động từ “Did” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi. Do đó, loại đáp án B và D.
- Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- Cụm từ đúng: go to the playground (v. phr): đi tới sân chơi.
→ Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tuần trước bạn đã đi tới sân chơi có phải không?
Question 20. Reorder the words to form a complete sentence.
saw / we / models / the / dinosaur / museum / . / many / at
A. We saw many dinosaur at the museum models.
B. We saw many models dinosaur at the museum.
C. Many dinosaur models saw we at the museum.
D. We saw many dinosaur models at the museum.
Đáp án đúng: D
- Cấu trúc: see something/somebody: nhìn thấy cái gì/ai.
- many + N đếm được số nhiều: nhiều …
- Trạng từ chỉ nơi chốn “at the museum” đứng cuối câu.
→ We saw many dinosaur models at the museum.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã nhìn thấy nhiều mô hình khủng long ở bảo tàng.