Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 12: Something new to watch! với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. video game
B. program
C. Germany
D. playground
Đáp án đúng: C
Đáp án C. Germany có phần gạch chân được phát âm là âm /dʒ/, các đáp án còn lại là âm /g/.
A. video game /ˈvɪdiəʊ ɡeɪm/
B. program /ˈprəʊɡræm/
C. Germany /ˈdʒɜːməni/
D. playground /ˈpleɪɡraʊnd/
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. movie star
B. smartphone
C. garbage
D. tablet
Đáp án đúng: D
Đáp án D. tablet có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.
A. movie star /ˈmuːvi stɑː(r)/
B. smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/
C. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
D. tablet /ˈtæblət/
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. singer
B. spaceship
C. litter
D. island
Đáp án đúng: D
Đáp án D. island có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
A. singer /ˈsɪŋə(r)/
B. spaceship /ˈspeɪsʃɪp/
C. litter /ˈlɪtə(r)/
D. island /ˈaɪlənd/
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. stadium
B. traffic
C. travel
D. astronaut
Đáp án đúng: A
Đáp án A. stadium có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /æ/.
A. stadium /ˈsteɪdiəm/
B. traffic /ˈtræfɪk/
C. travel /ˈtrævl/
D. astronaut /ˈæstrənɔːt/
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. cartoon
B. door
C. moon
D. toothache
Đáp án đúng: B
Đáp án B. door có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /uː/.
A. cartoon /kɑːˈtuːn/
B. door /dɔː(r)/
C. moon /muːn/
D. toothache /ˈtuːθeɪk/
Question 6. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. channel
B. catch
C. stomachache
D. chips
Đáp án đúng: C
Đáp án C. stomachache có phần gạch chân được phát âm là âm /k/, các đáp án còn lại là âm /tʃ/.
A. channel /ˈtʃænl/
B. catch /kætʃ/
C. stomachache /ˈstʌməkeɪk/
D. chips /tʃɪps/
Question 7. Odd one out.
A. tablet
B. singer
C. DVD
D. remote control
Đáp án đúng: B
Đáp án B. singer (ca sĩ) là con người (nghề nghiệp), các đáp án còn lại đều là đồ vật/thiết bị điện tử: tablet (máy tính bảng), DVD (đĩa DVD), remote control (điều khiển từ xa).
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. TV show
B. cartoon
C. movie
D. stadium
Đáp án đúng: D
Đáp án D. stadium (sân vận động) là địa điểm, các đáp án còn lại đều là chương trình trên TV để xem: TV show (chương trình truyền hình), cartoon (phim hoạt hình), movie (phim điện ảnh).
Question 9. Look and choose: QUIZ PROGRAM
Đáp án đúng: A
quiz program: chương trình đố vui
Question 10. Look and choose.
A. rocket
B. sore throat
C. robot
D. remote control
Đáp án đúng: D
A. rocket: tên lửa
B. sore throat: đau họng
C. robot: robot
D. remote control: điều khiển từ xa
Question 11. Look and choose: STADIUM
Đáp án đúng: B
stadium: sân vận động
Question 12. Look and choose.
I’m going to play _______.
A. basketball
B. a quiz game
C. guitar
D. video games
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tôi sẽ chơi _______.
A. bóng rổ
B. trò chơi đố vui
C. đàn guitar
D. trò chơi điện tử
Dựa vào tranh, chọn D.
Question 13. Look and choose.
Can you give me the _______?
A. DVD
B. remote control
C. smartphone
D. garbage can
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi _______?
A. DVD
B. Điều khiển từ xa
C. Điện thoại thông minh
D. Thùng rác
Dựa vào tranh, chọn C.
Question 14. Look and choose.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Họ sẽ xem _______ mới đó.
A. DVD
B. kênh truyền hình
C. trận bóng đá
D. chuyến đi
Dựa vào tranh, chọn A.
Question 15. Look and choose.
Kids like watching _______.
A. storms
B. cartoons
C. quiz programs
D. dinosaurs
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Trẻ em thích xem _______.
A. bão
B. phim hoạt hình
C. chương trình đố vui
D. khủng long
Dựa vào tranh, chọn B.
Question 16. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: I’m going to watch my favorite TV show. (Tôi sẽ đi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình.)
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: She’s going to become a singer. (Cô ấy sẽ trở thành ca sĩ.)
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: He’s a famous movie star. (Anh ấy là một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng.)
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: My brother plays for the school football team. (Anh trai tôi chơi cho đội bóng đá của trường.)
Question 20. Listen and choose.
Bài nghe:
Are you going to buy a smartphone? - _______
A. Yes, I should.
B. Yes, I will.
C. Yes, I am.
D. Yes, I do.
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: Are you going to buy a smartphone? (Bạn có định mua điện thoại thông minh không?)
Tonight, my family is going to (1) _______ at home and enjoy some entertainment together. My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show, while my sister is going to watch a funny cartoon on her (4) _______. I am going to watch a movie on DVD (5) _______ my favorite singer appears in it. After that, we are going to talk about which (6) _______ we like best. Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match. We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.
Question 1. Tonight, my family is going to (1) _______ at home and enjoy some entertainment together.
A. stay
B. stays
C. staying
D. stayed
Đáp án đúng: A
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Tối nay, cả gia đình tôi sẽ ở nhà và cùng nhau thưởng thức một vài chương trình giải trí.
Question 2. My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show
A. am
B. is
C. are
D. be
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ chuyển kênh bằng (3) _______ để tìm một chương trình truyền hình hay
Question 3. My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show
A. DVD
B. spaceship
C. remote control
D. model
Đáp án đúng: C
A. DVD: đĩa DVD
B. spaceship: tàu vũ trụ
C. remote control: điều khiển từ xa
D. model: mô hình
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tìm một chương trình truyền hình hay.
Question 4. while my sister is going to watch a funny cartoon on her (4) _______.
A. singer
B. team
C. sport
D. tablet
Đáp án đúng: D
A. singer: ca sĩ
B. team: đội
C. sport: thể thao
D. tablet: máy tính bảng
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: trong khi đó, em gái tôi sẽ xem một bộ phim hoạt hình vui nhộn trên máy tính bảng của cô ấy.
Question 5. I am going to watch a movie on DVD (5) _______ my favorite singer appears in it.
A. but
B. because
C. under
D. behind
Đáp án đúng: B
A. but: nhưng
B. because: bởi vì
C. under: ở dưới
D. behind: ở phía sau
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Tôi sẽ xem một bộ phim trên DVD vì ca sĩ yêu thích của tôi xuất hiện trong đó.
Question 6. After that, we are going to talk about which (6) _______ we like best.
A. program
B. favorite
C. traffic
D. something
Đáp án đúng: A
A. program: chương trình
B. favorite: yêu thích
C. traffic: giao thông
D. something: cái gì đó
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Sau đó, chúng tôi sẽ thảo luận về chương trình nào chúng tôi thích nhất.
Question 7. Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match.
A. am
B. is
C. are
D. be
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chủ ngữ trong câu này là “My friends and I” (các bạn của tôi và tôi) là chủ ngữ số nhiều, dùng “are”.
Dịch nghĩa: Ngày mai, tôi và bạn bè sẽ đi đến (8) _______ để xem một trận bóng đá.
Question 8. Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match.
A. moon
B. future
C. stadium
D. movie
Đáp án đúng: C
A. moon: mặt trăng
B. future: tương lai
C. stadium: sân vận động
D. movie: phim
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Ngày mai, tôi và các bạn sẽ đi đến sân vận động xem một trận bóng đá.
Question 9. We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.
A. play
B. be
C. exercise
D. receive
Đáp án đúng: B
A. play: chơi
B. be: là
C. exercise: tập thể dục
D. receive: nhận
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng vì đây sẽ là một cuối tuần tuyệt vời đầy niềm vui (10) _______ thư giãn.
Question 10. We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.
A. and
B. but
C. from
D. without
Đáp án đúng: A
A. and: và
B. but: nhưng
C. from: từ
D. without: mà không
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng vì đây sẽ là một cuối tuần tuyệt vời tràn đầy niềm vui và thư giãn.
Dịch bài đọc:
Tối nay, gia đình mình sẽ ở nhà và cùng nhau giải trí. Bố mình sẽ dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tìm một chương trình truyền hình hay, trong khi em gái mình sẽ xem một bộ phim hoạt hình vui nhộn trên máy tính bảng. Mình sẽ xem một bộ phim trên DVD vì có ca sĩ mình yêu thích trong đó. Sau đó, chúng mình sẽ bàn luận xem chương trình nào mình thích nhất. Ngày mai, mình và các bạn sẽ đi đến sân vận động xem một trận bóng đá. Chúng mình rất hào hứng vì đó sẽ là một cuối tuần tuyệt vời đầy niềm vui và thư giãn.
Question 11-15. Read and answer the questions.
Tonight, my family is going to watch Who Wants to Be a Millionaire? on our favorite TV channel. This quiz program is very exciting because the players answer many difficult questions to win money. The host is going to ask clever questions, and the contestants are going to think carefully before choosing their answers. I am going to sit in the living room and enjoy the show with everyone. We are going to guess the answers together and cheer for the contestants. After the program ends, we are going to talk about the questions and laugh a lot.
Question 11. What is the family going to watch tonight?
A. A cartoon
B. A movie
C. Who Wants to Be a Millionaire?
D. A football match
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Gia đình sẽ xem gì tối nay?
A. Một bộ phim hoạt hình
B. Một bộ phim điện ảnh
C. Chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú?"
D. Một trận bóng đá
Thông tin: Tonight, my family is going to watch Who Wants to Be a Millionaire? on our favorite TV channel. (Tối nay, cả gia đình tôi sẽ cùng xem chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú?" trên kênh truyền hình yêu thích của chúng tôi.)
Chọn C.
Question 12. What kind of program is Who Wants to Be a Millionaire??
A. A sports show
B. A quiz program
C. A cartoon
D. A movie
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú" thuộc thể loại nào?
A. Chương trình thể thao
B. Chương trình đố vui
C. Phim hoạt hình
D. Phim điện ảnh
Thông tin: This quiz program is very exciting because the players answer many difficult questions to win money. (Chương trình đố vui này rất hấp dẫn vì người chơi phải trả lời nhiều câu hỏi khó để giành được tiền thưởng.)
Chọn B.
Question 13. What are the contestants going to do?
A. They are going to sing songs.
B. They are going to ask questions.
C. They are going to think carefully before answering.
D. They are going to change the channel.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Các thí sinh sẽ làm gì?
A. Họ sẽ hát các bài hát.
B. Họ sẽ đặt câu hỏi.
C. Họ sẽ suy nghĩ kỹ trước khi trả lời.
D. Họ sẽ chuyển kênh.
Thông tin: the contestants are going to think carefully before choosing their answers (Các thí sinh sẽ suy nghĩ kỹ trước khi chọn câu trả lời của mình.)
Chọn C.
Question 14. Where is the writer going to sit while watching the show?
A. In the kitchen
B. In the bedroom
C. In the living room
D. At the stadium
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Người viết đoạn văn sẽ ngồi ở đâu khi xem chương trình?
A. Trong bếp
B. Trong phòng ngủ
C. Trong phòng khách
D. Tại sân vận động
Thông tin: I am going to sit in the living room and enjoy the show with everyone. (Tôi sẽ ngồi ở phòng khách và thưởng thức chương trình cùng mọi người.)
Chọn C.
Question 15. What is the family going to do after the program ends?
A. Go to the stadium
B. Watch another cartoon
C. Talk about the questions and laugh
D. Play video games
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Gia đình sẽ làm gì sau khi chương trình kết thúc?
A. Đi đến sân vận động
B. Xem một bộ phim hoạt hình khác
C. Thảo luận về các câu hỏi và cười
D. Chơi trò chơi điện tử
Thông tin: After the program ends, we are going to talk about the questions and laugh a lot. (Sau khi chương trình kết thúc, chúng ta sẽ cùng thảo luận về các câu hỏi và cười thật nhiều.)
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Tối nay, gia đình tôi sẽ xem chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú?" trên kênh truyền hình yêu thích của chúng tôi. Chương trình đố vui này rất thú vị vì người chơi phải trả lời nhiều câu hỏi khó để giành được tiền thưởng. Người dẫn chương trình sẽ đặt những câu hỏi thông minh, và các thí sinh sẽ phải suy nghĩ kỹ trước khi chọn câu trả lời. Tôi sẽ ngồi ở phòng khách và thưởng thức chương trình cùng mọi người. Chúng tôi sẽ cùng nhau đoán đáp án và cổ vũ cho các thí sinh. Sau khi chương trình kết thúc, chúng tôi sẽ cùng nhau bàn luận về các câu hỏi và cười thật nhiều.
Question 16. Rearrange.
your parents / are / work / going to / this Sunday / ?
A. Are your parents going to work this Sunday?
B. Your parents are going work this Sunday?
C. Are your parents work going to this Sunday?
D. Your parents going to work are this Sunday?
Đáp án đúng: A
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Dịch nghĩa: Bố mẹ bạn có đi làm vào Chủ nhật này không?
Question 17. Rearrange.
to / table tennis / this weekend / Mike and Roland / are / going / . / play
A. Mike and Roland are to going play table tennis this weekend.
B. Mike and Roland are going play to table tennis this weekend.
C. Mike and Roland going to play table tennis are this weekend.
D. Mike and Roland are going to play table tennis this weekend.
Đáp án đúng: D
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Mike và Roland sẽ chơi bóng bàn vào cuối tuần này.
Question 18. Complete the sentence.
Ben / going to / buy / new smartphone / ?
A. Is Ben going buy a new smartphone?
B. Does Ben going to buy new smartphone?
C. Is Ben going to buy a new smartphone?
D. Does Ben go to buy a new smartphone?
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Dịch nghĩa: Ben có định mua điện thoại thông minh mới không?
Question 19. Complete the sentence.
What / Tim / going / do / this Sunday morning / ?
A. What is Tim going to do this Sunday morning?
B. What does Tim going to do this Sunday morning?
C. What is Tim going do this Sunday morning?
D. What do Tim going to do this Sunday morning?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi: What + am/is/are + S + going to V (nguyên thể)?
Dịch nghĩa: Tim sẽ làm gì vào sáng Chủ nhật này?
Question 20. Write the correct question for the underlined part.
My friends are going to play volleyball.
A. Who will be going to play volleyball?
B. Who are going to play volleyball?
C. What are going to play volleyball?
D. Who going to play volleyball?
Đáp án đúng: B
Phần được gạch chân là “My friends” (chủ ngữ – người), nên câu hỏi phải dùng Who.
Vì “My friends” là số nhiều, ta dùng are going to → Who are going to play volleyball?
Xét các đáp án khác:
A. Who will be going to… → sai vì trộn will với be going to.