Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 2: Places to go! với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. café
B. character
C. catch
D. skatepark
Đáp án đúng: D
A. café /ˈkæfeɪ/
B. character /ˈkærəktə(r)/
C. catch /kætʃ/
D. skatepark /ˈskeɪtpɑːk/
Đáp án D. skatepark có phần gạch chân được phát âm là âm /ɑː/, các đáp án còn lại là âm /æ/.
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. sport
B. shower
C. airport
D. morning
Đáp án đúng: B
A. sport /spɔːt/
B. shower /ˈʃaʊə(r)/
C. airport /ˈeəpɔːt/
D. morning /ˈmɔːnɪŋ/
Đáp án B. shower có phần gạch chân được phát âm là âm /aʊ/, các đáp án còn lại là âm /ɔː/.
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. math
B. kangaroo
C. market
D. hat
Đáp án đúng: C
A. math /mæθ/
B. kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/
C. market /ˈmɑːkɪt/
D. hat /hæt/
Đáp án C. market có phần gạch chân được phát âm là âm /ɑː/, các đáp án còn lại là âm /æ/.
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. swimming pool
B. ride
C. crocodile
D. pilot
Đáp án đúng: A
A. swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/
B. ride /raɪd/
C. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/
D. pilot /ˈpaɪlət/
Đáp án A. swimming pool có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. teacher
B. read
C. theater
D. beach
Đáp án đúng: C
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. read /riːd/
C. theater /θɪətə(r)/
D. beach /biːtʃ/
Đáp án C. theater có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪə/, các đáp án còn lại là âm /iː/.
Question 6. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. hospital
B. office
C. chocolate
D. movie
Đáp án đúng: D
A. hospital /ˈhɒspɪtl/
B. office /ˈɒfɪs/
C. chocolate /ˈtʃɒklət/
D. movie /ˈmuːvi/
Đáp án D. movie có phần gạch chân được phát âm là âm /uː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
Question 7. Which word has the ending sound /ts/?
A. markets
B. skateparks
C. malls
D. movies
Đáp án đúng: A
A. markets /ˈmɑːkɪts/
B. skateparks /ˈskeɪtpɑːks/
C. malls /mɔːlz/
D. movies /ˈmuːviz/
Đáp án A. markets có âm cuối là /ts/.
Quảng cáo
Question 8. Which word has the ending sound /st/?
A. concerts
B. breakfast
C. actors
D. bikes
Đáp án đúng: B
A. concerts /ˈkɒnsəts/
B. breakfast /ˈbrekfəst/
C. actors /ˈæktə(r)z/
D. bikes /baɪks/
Đáp án B. breakfast có âm cuối là /st/.
Question 9. Odd one out.
A. sports center
B. shopping mall
C. market
D. actor
Đáp án đúng: D
Đáp án D. actor (diễn viên) là chỉ nghề nghiệp, các đáp án còn lại là địa điểm: sports center (trung tâm thể thao), shopping mall (trung tâm mua sắm), market (chợ).
Question 10. Odd one out.
A. movie
B. playground
C. actor
D. character
Đáp án đúng: B
Đáp án B. playground (sân chơi) là địa điểm, các đáp án còn lại đều liên quan đến phim: movie (phim), actor (diễn viên), character (nhân vật trong phim).
Question 11. Look and choose.
A. shopping mall
B. movie theater
C. swimming pool
D. sports center
Đáp án đúng: C
A. shopping mall (n): trung tâm mua sắm
B. movie theater (n): rạp chiếu phim
C. swimming pool (n): bể bơi
D. sports center (n): trung tâm thể thao
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 12. Look and choose.
A. market
B. skatepark
C. playground
D. café
Đáp án đúng: A
A. market (n): chợ
B. skatepark (n): công viên trượt ván
C. playground (n): sân chơi
D. café (n): quán cà phê
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.
Question 13. Look at the table and choose.
Hao _______ takes pictures. He ______ rides his bike.
A. usually – never
B. always – sometimes
C. often – sometimes
D. never – always
Đáp án đúng: A
A. usually – never (adv): thường thường - không bao giờ
B. always – sometimes (adv): luôn luôn - thỉnh thoảng
C. often – sometimes (adv): thường - thỉnh thoảng
D. never – always (adv): không bao giờ - luôn luôn
Nhìn vào bảng, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Hào thường thường chụp ảnh. Bạn ấy không bao giờ đạp xe đạp.
Question 14. Look at the table and choose.
Vy _______ plays tennis. She ______ goes to a café.
A. usually – always
B. never – always
C. always – sometimes
D. always – usually
Đáp án đúng: A
A. usually – always (adv): thường thường - luôn luôn
B. never – always (adv): không bao giờ - luôn luôn
C. always – sometimes (adv): luôn luôn - thỉnh thoảng
D. always – usually (adv): luôn luôn - thường thường
Nhìn vào bảng, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Vy thường thường chơi quần vợt. Bạn ấy luôn luôn đi đến quán cà phê.
Question 15. Look and choose.
A. They’re at the sports center.
B. They’re at the market.
C. They’re at the café.
D. They’re at the swimming pool.
Đáp án đúng: C
A. They’re at the sports center: Họ đang ở trung tâm thể thao.
B. They’re at the market: Họ đang ở chợ.
C. They’re at the café: Họ đang ở quán cà phê.
D. They’re at the swimming pool: Họ đang ở hồ bơi.
Nhìn vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 16. Look and choose.
In my town, there is a _______.
A. sports center
B. skatepark
C. playground
D. shopping mall
Đáp án đúng: D
A. sports center (n): trung tâm thể thao
B. skatepark (n): công viên trượt ván
C. playground (n): sân chơi
D. shopping mall (n): trung tâm mua sắm
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở thị trấn của tớ, có một trung tâm mua sắm.
Question 17. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Bài nghe: My sister often goes to the swimming pool in summer.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ thường đi tới hồ bơi vào mùa hè.
Chọn đáp án A.
Question 18. Listen and choose the correct answer.
Bài nghe:
A.
B.
Đáp án đúng: B
Bài nghe: They usually go to the movie theater on Sundays.
Dịch nghĩa: Họ thường thường đi tới rạp chiếu phim vào mỗi Chủ nhật.
Chọn đáp án B.
Question 19. Order the letters: H C C R T A E A R.
What do you do at the weekend? Linh always gets up late every Sunday. She walks to the park. She plays soccer with her friends. Tuan Anh doesn’t do homework on Saturdays or Sundays. First, he has breakfast with his family. Then, he rides his bike to the beach with his sister. Next, they have a shower. There are lots of fun things to do on the weekend!
Question 1. Linh usually wakes up early on Sunday mornings.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linh thường thức dậy sớm vào mỗi sáng Chủ nhật.
Thông tin: Linh always gets up late every Sunday. (Linh luôn luôn ngủ dậy muộn vào mỗi Chủ nhật.)
→ Chọn đáp án B.
Question 2. Linh goes to the park and plays soccer with her friends.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Linh đi tới công viên và chơi bóng đá cùng với bạn bè.
Thông tin: She walks to the park. She plays soccer with her friends. (Cậu ấy đi bộ ra công viên. Cậu ấy chơi bóng đá cùng với bạn bè.)
→ Chọn đáp án A.
Question 3. Tuan Anh does his homework on Saturday afternoons.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tuấn Anh làm bài tập về nhà vào mỗi chiều thứ Bảy.
Thông tin: Tuan Anh doesn’t do homework on Saturdays or Sundays. (Tuấn Anh thì không làm bài tập về nhà vào mỗi thứ Bảy hay Chủ nhật.)
→ Chọn đáp án B.
Question 4. Tuan Anh and his sister ride their bikes to the beach.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tuấn Anh và em gái đạp xe đạp ra bãi biển.
Thông tin: Then, he rides his bike to the beach with his sister. (Sau đó, cậu ấy đạp xe đạp ra bãi biển cùng với em gái.)
→ Chọn đáp án A.
Question 5. Tuan Anh has breakfast with his family before going to the beach.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tuấn Anh ăn sáng cùng với gia đình trước khi ra bãi biển.
Thông tin: First, he has breakfast with his family. Then, he rides his bike to the beach with his sister. (Đầu tiên, cậu ấy ăn sáng cùng với gia đình. Sau đó, cậu ấy đạp xe đạp ra bãi biển cùng với em gái.)
→ Chọn đáp án A.
Dịch bài đọc:
Bạn làm gì vào cuối tuần? Linh luôn luôn ngủ dậy muộn vào mỗi Chủ nhật. Cậu ấy đi bộ ra công viên. Cậu ấy chơi bóng đá cùng với bạn bè. Tuấn Anh thì không làm bài tập về nhà vào mỗi thứ Bảy hay Chủ nhật. Đầu tiên, cậu ấy ăn sáng cùng với gia đình. Sau đó, cậu ấy đạp xe đạp ra bãi biển cùng với em gái. Tiếp theo, họ đi tắm. Có rất nhiều điều thú vị để làm vào dịp cuối tuần!
Questions 6-10. Read and choose.
I live in a small town. There are many interesting places to go. There is a café, a market and a shopping mall near my house. I often go to the playground with my friends after school. Sometimes, we go to the swimming pool in summer. I usually watch a movie at the movie theater with my family on Sundays. My sister always goes to the skatepark because she likes skating. There is also a sports center in my town. My father plays basketball there on Fridays. I think my town is a great place to live because there are many fun places to visit.
Question 6. Where does the writer often go after school?
A. The shopping mall
B. The playground
C. The sports center
D. The café
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tác giả thường đi đâu sau giờ học?
A. Trung tâm mua sắm
B. Sân chơi
C. Trung tâm thể thao
D. Quán cà phê
Thông tin: “I often go to the playground with my friends after school.” (Tôi thường đến sân chơi với bạn bè sau giờ học.)
Question 7. When does the writer go to the swimming pool?
A. In winter
B. On Fridays
C. In summer
D. Every day
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tác giả đi đến bể bơi vào thời điểm nào?
A. Vào mùa đông
B. Vào các ngày thứ Sáu
C. Vào mùa hè
D. Mỗi ngày
Thông tin: “Sometimes, we go to the swimming pool in summer.” (Thỉnh thoảng, vào mùa hè, chúng tôi đi đến bể bơi.)
Question 8. Who plays basketball on Fridays?
A. The writer
B. The writer’s sister
C. The writer’s father
D. The writer’s friend
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ai chơi bóng rổ vào các ngày thứ Sáu?
A. Tác giả
B. Em gái của tác giả
C. Bố của tác giả
D. Bạn của tác giả
Thông tin: “My father plays basketball there on Fridays.” (Bố tôi chơi bóng rổ ở đó vào các ngày thứ Sáu.)
Question 9. Why does the writer’s sister go to the skatepark?
A. Because she likes movies.
B. Because she likes skating.
C. Because she likes swimming.
D. Because she likes shopping.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tại sao em gái của tác giả lại đến sân trượt ván?
A. Vì cô ấy thích xem phim.
B. Vì cô ấy thích trượt ván.
C. Vì cô ấy thích bơi lội.
D. Vì cô ấy thích mua sắm.
Thông tin: “My sister always goes to the skatepark because she likes skating.” (Em gái tôi luôn đến sân trượt ván vì em ấy thích trượt ván.)
Question 10. Why does the writer think the town is great?
A. Because it is very big.
B. Because there are many schools.
C. Because it is very quiet.
D. Because there are many fun places to visit.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tại sao tác giả lại cho rằng thị trấn này tuyệt vời?
A. Vì nó rất lớn.
B. Vì có nhiều trường học.
C. Vì nó rất yên tĩnh.
D. Vì có nhiều địa điểm vui chơi giải trí.
Thông tin: “I think my town is a great place to live because there are many fun places to visit.” (Tôi nghĩ thị trấn của tôi là một nơi tuyệt vời để sống vì có rất nhiều địa điểm thú vị để tham quan.)
Dịch bài đọc:
Tôi sống ở một thị trấn nhỏ. Có rất nhiều nơi thú vị để đi. Gần nhà tôi có một quán cà phê, một khu chợ và một trung tâm mua sắm. Tôi thường đến sân chơi với bạn bè sau giờ học. Thỉnh thoảng, vào mùa hè, chúng tôi đi bơi ở bể bơi. Tôi thường xem phim ở rạp chiếu phim với gia đình vào Chủ nhật. Chị gái tôi luôn đến sân trượt ván vì chịấy thích trượt ván. Thị trấn tôi cũng có một trung tâm thể thao. Bố tôi chơi bóng rổở đó vào các ngày thứ Sáu. Tôi nghĩ thị trấn của tôi là một nơi tuyệt vời để sống vì có rất nhiều địa điểm vui chơi để tham quan.
Question 11. Reorder the words to make a correct sentence.
sometimes / go / the / playground / they / to / .
A. They go sometimes to the playground.
B. They sometimes go to the playground.
C. Sometimes they to the playground go.
D. They go to the playground sometimes.
Đáp án đúng: B
Sometimes (thỉnh thoảng) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.
Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.
Dựa vào trật tự từ ở các đáp án, chọn B.
Dịch nghĩa: Chúng thỉnh thoảng đi đến sân chơi.
Question 12. Reorder the words to make a correct sentence.
Khang / school / the bus / to / usually / catches / .
A. Khang catches usually the bus to school.
B. Khang usually catches the bus to school.
C. Khang catches the bus usually to school.
D. Khang usually catches bus to the school.
Đáp án đúng: B
Usually (thường thường) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.
Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.
Cụm từ đúng: catch the bus to school (v. phr) - bắt xe buýt đi học.
Dựa vào trật tự từ ở các đáp án, chọn B.
Dịch nghĩa: Khang thường thường bắt xe buýt đi học.
Question 13. Reorder the words to make a correct sentence.
I / with / on Sundays / my mother / go to / usually / the shopping mall / .
A. I usually go to the shopping mall with my mother on Sundays.
B. I go to usually the shopping mall with my mother on Sundays.
C. I usually go on Sundays with my mother to the shopping mall.
D. I go usually to the shopping mall with my mother on Sundays.
Đáp án đúng: A
Trạng từ tần suất “usually” đứng trước động từ chính “go”. Loại B và D.
go to + địa điểm: đi tới đâu
Loại C vì vị trí thời gian và địa điểm không phù hợp.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Tôi thường đi trung tâm mua sắm với mẹ vào các ngày Chủ nhật.
Question 14. Reorder the words to make a complete sentence.
a movie / watch / We / at / sometimes / the movie theater / .
A. We watch sometimes a movie at the movie theater.
B. We sometimes watch at the movie theater a movie.
C. We watch a movie sometimes at the movie theater.
D. We sometimes watch a movie at the movie theater.
Đáp án đúng: D
“sometimes” (trạng từ tần suất) đứng trước động từ thường
→ Loại A, C.
Cụm đúng: watch a movie: xem phim
Cụm giới từ chỉ nơi chốn: at the movie theater: ở rạp chiếu phim
Chọn D.
Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng chúng ta xem phim ở rạp chiếu phim.
Question 15. Complete the sentence.
Nam / play / basketball / Tuesdays / school / .
A. Nam play basketball on Tuesdays after school.
B. Nam plays basketball at Tuesdays after school.
C. Nam plays basketball on Tuesdays after school.
D. Nam plays on Tuesdays basketball after school.
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V(s/es) + O.
Cụm từ đúng: play basketball (v. phr) - chơi bóng rổ.
On + thứ trong tuần: vào thứ …
Dựa vào trật tự từ ở các đáp án, chọn C.
Dịch nghĩa: Nam chơi bóng rổ vào mỗi thứ Ba sau giờ học.
Question 16.Complete the sentence.
My brother / play / basketball / sports center / Fridays.
A. My brother play basketball at the sports center on Fridays.
B. My brother plays basketball in the sports center at Fridays.
C. My brother plays basketball at the sports center on Fridays.
D. My brother playing basketball at the sports center on Fridays.
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ số ít: My brother → động từ thêm –s → plays
Loại A và D.
Giới từ đúng:
at the sports center (chỉ địa điểm cụ thể)
on Fridays (dùng on với ngày trong tuần)
Chọn C.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi chơi bóng rổ ở trung tâm thể thao vào các ngày thứ Sáu.
Question 17.Complete the sentence.
They / go / skatepark / after / have / snack / small café.
A. They go to skatepark after they have snack at small café.
B. They go to the skatepark after they has snack at the small café.
C. They go to the skatepark after they have a snack at small café.
D. They go to the skatepark after they have a snack at a small café.
Đáp án đúng: D
go to + the skatepark → cần “to” và “the”. Loại A.
“they” (họ) là chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều, động từ “have” không chia. Loại B.
“café” (quán cà phê) là danh từ đếm được số ít, cần dùng mạo từ “a”. Loại C.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Họ đến sân trượt ván sau khi ăn nhẹ tại một quán cà phê nhỏ.
Question 18. Complete the sentence.
She / do / homework / after / have / dinner / every day.
A. She do her homework after she have dinner every day.
B. She does her homework after she has dinner every day.
C. She does her homework after she have dinner every day.
D. She doing her homework after she has dinner every day.
Đáp án đúng: B
“every day” (hàng ngày) → thì hiện tại đơn.
She là chủ ngữ số ít → động từ thêm -s/es
do → does
have → has
Loại A, C và D.
Dịch nghĩa: Mỗi ngày, cô ấy đều làm bài tập về nhà sau khi ăn tối.
Question 19. Write the correct question for the underlined part.
My father’s birthday is in December.
A. Where is your father’s birthday?
B. When is your father’s birthday?
C. What is your father’s birthday?
D. Who is your father’s birthday?
Đáp án đúng: B
Phần gạch chân “in December” là thời gian.
Khi hỏi về thời gian, ta dùng When (khi nào).
Where: ở đâu
What: cái gì
Who: Ai
Chọn B.
Dịch nghĩa: Sinh nhật bố tôi vào tháng 12.
→ Sinh nhật bố bạn là khi nào?
Question 20. Write the correct question for the underlined part.
I always visit my grandparents during Tet holiday.
A. When do you visit your grandparents?
B. Who do you visit during Tet holiday?
C. What do you do during Tet holiday?
D. Where do you visit your grandparents?
Đáp án đúng: C
Phần gạch chân “always visit my grandparents” là hoạt động (hành động).