Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 1: Jim's day với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Question 1. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. takes
B. gets
C. walks
D. brushes
Đáp án đúng: D
A. takes /teɪks/
B. gets /ɡets/
C. walks /wɔːks/
D. brushes /brʌʃɪz/
Đáp án D. brushes có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
Question 2. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. watches
B. catches
C. bikes
D. dresses
Đáp án đúng: C
A. watches /ˈwɒtʃɪz/
B. catches /kætʃɪz/
C. bikes /baɪks/
D. dresses /dresɪz/
Đáp án C. bikes có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
Question 3. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. rides
B. walks
C. does
D. lives
Đáp án đúng: B
A. rides /raɪdz/
B. walks /wɔːks/
C. does /dʌz/
D. lives/lɪvz/
Đáp án B. walks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Question 4. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. helps
B. plays
C. reads
D. has
Đáp án đúng: A
A. helps /helps/
B. plays /pleɪz/
C. reads /riːdz/
D. has /hæz/
Đáp án A. helps có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Question 5. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. listens
B. tells
C. skateboards
D. likes
Đáp án đúng: D
A. listens /ˈlɪsnz/
B. tells /telz/
C. skateboards /ˈskeɪtbɔːdz/
D. likes /laɪks/
Đáp án D. likes có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Question 6. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. take
B. catch
C. handsome
D. bad
Đáp án đúng: A
A. take /teɪk/
B. catch /kætʃ/
C. handsome /ˈhænsəm/
D. bad /bæd/
Đáp án A. take có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 7. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. first
B. ride
C. bike
D. night
Đáp án đúng: A
A. first /fɜːst/
B. ride /raɪd/
C. bike /baɪk/
D. night /naɪt/
Đáp án A. first có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Question 8. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. dressed
B. then
C. next
D. homework
Đáp án đúng: D
A. dressed /drest/
B. then /ðen/
C. next /nekst/
D. homework /ˈhəʊmwɜːk/
Đáp án D. homework có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 9. Odd one out.
A. take a shower
B. get dressed
C. have breakfast
D. go on holiday
Đáp án đúng: D
Đáp án D. go on holiday (đi du lịch, đi nghỉ mát) không phải hoạt động thường ngày, các đáp án còn lại đều là những hoạt động sinh hoạt hàng ngày, thường diễn ra vào buổi sáng: take a shower (tắm), get dressed (thay quần áo), have breakfast (ăn sáng).
Question 10. Odd one out.
A. first
B. number
C. then
D. next
Đáp án đúng: B
Đáp án B. number (con số), không dùng để nối hoặc chỉ trình tự hành động, các đáp án còn lại đều là từ dùng để chỉ thứ tự/trình tự các hành động, các bước: first (đầu tiên), then (sau đó), next (tiếp theo).
Question 11. Look and complete the phrase.
take a ______
A. shower
B. snack
C. bus
D. homework
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: take a shower (v. phr) - tắm vòi hoa sen.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 12. Look and complete the phrase.
do my ______
A. teeth
B. school
C. homework
D. bike
Đáp án đúng: C
Cụm từ đúng: do my homework (v. phr) - làm bài tập về nhà.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 13. Look and complete the word.
FIR___T
A. A
B. S
C. E
D. U
Đáp án đúng: B
Từ đúng: FIRST - đầu tiên.
→ Chọn đáp án B.
Question 14. Look and choose: BRUSH MY TEETH
Đáp án đúng: D
brush my teeth: đánh răng
Question 15. Look and choose.
I _______ to school every day.
A. walk
B. catch the bus
C. ride my bike
D. catch a taxi
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tôi _______ đến trường mỗi ngày.
A. đi bộ
B. bắt xe buýt
C. đi xe đạp
D. bắt taxi
Dựa vào tranh, chọn C.
Question 16. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
She has a snack after school. (Cô ấy ăn vặt sau giờ học.)
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
She brushes her hair every morning. (Cô ấy chải đầu mỗi sáng.)
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
He does his homework every evening. (Cậu ấy làm bài tập về nhà mỗi tối.)
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
A. I catch the bus to school every morning.
B. I talk to my friends every day.
C. I get up early every day.
D. I go outside and play volleyball every Sunday.
Đáp án đúng: C
I get up early every day. (Hàng ngày tôi đều thức dậy từ sớm.)
Question 20. Listen and choose.
Bài nghe:
Every day I get up at six. ________________
A. Then I have breakfast.
B. Next I brush my teeth.
C. Then I get dressed and wash my face.
D. First I walk my dog.
Đáp án đúng: C
Every day I get up at six. Then I get dressed and wash my face. (Mỗi ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ. Sau đó tôi mặc quần áo và rửa mặt.)
Questions 1-5. Read the passage and decide whether these statements are True (T) or False (F).
My name’s May. I get up at six o’clock in the morning. I wash my face, comb my hair, brush my teeth, then I get dressed. I have a cheese and egg sandwich for breakfast. My school is near my house, so I walk to school at seven o’clock. The school starts at seven-thirty and finishes at four ten. I play with my friends at the playground and then I go home at five o’clock. At home, I have a shower at five thirty and study for an hour. I have dinner with my family at seven o’clock. Finally, I go to bed at nine o’clock.
Question 1. May gets up at seven o’clock.
Quảng cáo
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mây thức dậy lúc 7 giờ.
Thông tin: My name’s May. I get up at six o’clock in the morning. (Tên tớ là Mây. Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng.)
→ False
Question 2. She has an egg and cheese sandwich for breakfast.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng.
Thông tin: I have a cheese and egg sandwich for breakfast. (Tớ ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng.)
→ True
Quảng cáo
Question 3. She walks to school because her school is near her house.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cậu ấy đi bộ đến trường vì trường cậu ấy gần nhà.
Thông tin: My school is near my house, so I walk to school at seven o’clock. (Trường tớ gần nhà, nên tớ đi bộ đến trường lúc 7 giờ.)
→ True
Question 4. Her school starts at four ten and finishes at seven-thirty.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Trường vào học lúc 4 giờ 10 và tan học lúc 7 giờ 30.
Thông tin: The school starts at seven-thirty and finishes at four ten. (Trường vào học lúc 7 giờ 30 và tan học lúc 4 giờ 10.)
→ False
Question 5. She has dinner with her friends at nine o’clock.
Quảng cáo
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn tối với bạn bè lúc 9 giờ.
Thông tin: I have dinner with my family at seven o’clock. Finally, I go to bed at nine o’clock. (Tớ ăn tối với gia đình lúc 7 giờ. Cuối cùng, tớ đi ngủ lúc 9 giờ.)
→ False
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Mây. Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Tớ rửa mặt, chải đầu, đánh răng, rồi mặc quần áo. Tớ ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng. Trường tớ gần nhà, nên tớ đi bộ đến trường lúc 7 giờ. Trường vào học lúc 7 giờ 30 và tan học lúc 4 giờ 10. Tớ chơi với bạn bè ở sân chơi rồi về nhà lúc 5 giờ. Về nhà, tớ tắm lúc 5 giờ 30 và học bài 1 tiếng. Tớ ăn tối với gia đình lúc 7 giờ. Cuối cùng, tớ đi ngủ lúc 9 giờ.
Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.
Hello, my name is Daisy. I’m ten years old. Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen and get dressed at seven o’clock. I always have breakfast with my family. Then, I ride my bike to school. I study at school from 7.00 am to 11.00 am. In the afternoon, I usually study in the library from 1.30 pm to 4.30 pm. After that, I go to the market to buy food for dinner. After dinner, I do my homework with my mom and go to bed at ten o’clock.
Question 6. What does Daisy do after she gets up?
A. She gets dressed immediately.
B. She has breakfast first.
C. She brushes her teeth.
D. She goes to school.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Daisy làm gì sau khi thức dậy?
A. Cậu ấy mặc quần áo ngay lập tức.
B. Cậu ấy ăn sáng trước.
C. Cậu ấy đánh răng.
D. Cậu ấy đi học.
Thông tin: Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen ... (Hàng ngày, tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Đầu tiên, tớ đánh răng lúc 6 giờ 15 ...)
Chọn đáp án C.
Question 7. What does Daisy always do with her family?
A. Study in the library
B. Cook dinner
C. Go to bed
D. Have breakfast
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Daisy luôn làm gì với gia đình?
A. Học ở thư viện
B. Nấu bữa tối
C. Đi ngủ
D. Ăn sáng
Thông tin: I always have breakfast with my family. (Tớ luôn ăn sáng cùng gia đình.)
Chọn đáp án D.
Quảng cáo
Question 8. When does Daisy study at school?
A. From 6.00 am to 10.00 am
B. From 7.00 am to 11.00 am
C. From 7.30 am to 12.00 pm
D. From 1.30 pm to 4.30 pm
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Daisy học ở trường vào lúc nào?
A. Từ 6 giờ đến 10 giờ sáng
B. Từ 7 giờ đến 11 giờ sáng
C. Từ 7 giờ 30 sáng đến 12 giờ trưa
D. Từ 1 giờ 30 đến 4 giờ 30 chiều
Thông tin: I study at school from 7.00 am to 11.00 am. (Tớ học ở trường từ 7 giờ đến 11 giờ sáng.)
Chọn đáp án B.
Question 9. What does Daisy do at the market?
A. She buys food for dinner.
B. She buys books for school.
C. She meets her friends.
D. She eats lunch.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Daisy làm gì ở chợ?
A. Cậu ấy mua đồ ăn cho bữa tối.
B. Cậu ấy mua sách vở cho trường.
C. Cậu ấy gặp bạn bè.
D. Cậu ấy ăn trưa.
Thông tin: After that, I go to the market to buy food for dinner. (Sau đó, tớ đi chợ mua đồ ăn cho bữa tối.)
Chọn đáp án A.
Question 10. Who does Daisy do her homework with?
A. Her teacher
B. Her mom
C. Her father
D. Her brother
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Daisy làm bài tập về nhà với ai?
A. Giáo viên của cậu ấy
B. Mẹ của cậu ấy
C. Bố của cậu ấy
D. Anh trai của cậu ấy
Thông tin: After dinner, I do my homework with my mom ... (Sau bữa tối, tớ làm bài tập về nhà với mẹ ...)
Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Xin chào, tên tớ là Daisy. Tớ 10 tuổi. Hàng ngày, tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Đầu tiên, tớ đánh răng lúc 6 giờ 15 và mặc quần áo lúc 7 giờ. Tớ luôn ăn sáng cùng gia đình. Sau đó, tớ đạp xe đến trường. Tớ học ở trường từ 7 giờ đến 11 giờ sáng. Buổi chiều, tớ thường học ở thư viện từ 1 giờ 30 đến 4 giờ 30 chiều. Sau đó, tớ đi chợ mua đồ ăn cho bữa tối. Sau bữa tối, tớ làm bài tập về nhà với mẹ và đi ngủ lúc 10 giờ.
Question 11. Reorder the words to make a correct sentence.
take / every / I / shower / a / day / .
A. I take shower every a day.
B. I every day take a shower.
C. I take a shower every day.
D. Every day I take shower a.
Đáp án đúng: C
- Cụm từ đúng: take a shower (v. phr): tắm.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + V(s/es) + O + cụm từ chỉ tần suất.
→ I take a shower every day.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ tắm mỗi ngày.
Question 12. Reorder the words to make a correct sentence.
a snack / We / have / don’t / dinner / . / before
A. We don’t have a dinner before snack.
B. We have don’t a snack before dinner.
C. We don’t have a snack before dinner.
D. We have a snack don’t before dinner.
Đáp án đúng: C
- Cụm từ đúng: have a snack (v. phr): ăn bữa nhẹ.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể phủ định:
S + don’t/doesn’t + V-inf + O + cụm giới từ chỉ thời gian.
→ We don’t have a snack before dinner.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chúng tôi không ăn bữa nhẹ trước bữa tối.
Question 13. Reorder the words to make a correct sentence.
Khang / school / the / bus / to / sometimes / catches
A. Khang sometimes catches the bus to school.
B. Khang catches sometimes the bus to school.
C. Sometimes Khang the bus catches to school.
D. Khang catches the to school sometimes bus.
Đáp án đúng: A
- Cụm từ đúng: catch the bus (v. phr): bắt xe buýt.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.
→ Khang sometimes catches the bus to school.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Khang thỉnh thoảng bắt xe buýt đi học.
Question 14. Reorder the words to make a correct sentence.
you / What / do / get / ? / time / dressed
A. What time you do get dressed?
B. What time get dressed do you?
C. Do what time you get dressed?
D. What time do you get dressed?
Đáp án đúng: D
- Cụm từ đúng: get dressed (v. phr): mặc quần áo.
- Cấu trúc câu hỏi về thời gian: What time + do/does + S + V-inf + O?
→ What time do you get dressed?
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Bạn mặc quần áo lúc mấy giờ?
Question 15. Reorder the words to make a correct sentence.
to / They / seven / go / at / o’clock / . / school
A. They go at seven o’clock to school.
B. They go to school at seven o’clock.
C. They at seven o’clock go school to.
D. They to school go at seven o’clock.
Đáp án đúng: B
- Cụm từ đúng: go to school (v. phr): đi học.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + V(s/es) + O + trạng ngữ chỉ thời gian.
→ They go to school at seven o’clock.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Họ đi học lúc 7 giờ.
Question 16. Complete the sentence.
What time/ your mother/ get up / ?
A. What time your mother get up?
B. What time does your mother gets up?
C. What time does your mother get up?
D. What time do your mother get up?
Đáp án đúng: C
Câu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ your mother (ngôi thứ ba số ít).
Cấu trúc đúng:
Từ hỏi + does + S + V (nguyên thể)?
Dịch nghĩa: Mẹ bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Question 17. Complete the sentence.
My father / go to work / seven o’clock / every day / .
A. My father go to work seven o’clock every day.
B. My father goes to work at seven o’clock everyday.
C. My father go to work at seven o’clock every day.
D. My father goes to work at seven o’clock every day.
Đáp án đúng: D
Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ My father (ngôi thứ ba số ít) → động từ phải thêm -es:
go → goes
Ngoài ra, cần có giới từ at trước giờ và viết đúng every day (hai từ).
A sai vì thiếu -es và thiếu at.
B sai vì viết sai everyday (phải là every day).
C sai vì thiếu -es.
D đúng ngữ pháp và chính tả.
Dịch nghĩa: Bố tôi đi làm lúc bảy giờ mỗi ngày.
Question 18. Complete the sentence.
After school / I / do my homework / play badminton / .
A. After school, I do my homework and play badminton.
B. After school I does my homework and play badminton.
C. After school, I do my homework but play badminton.
D. After school, I am do my homework and play badminton.
Đáp án đúng: A
Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ I → động từ giữ nguyên dạng do, play.
Hai hành động cùng xảy ra sau giờ học nên dùng liên từ and.
A đúng ngữ pháp và tự nhiên.
B sai vì “I” không đi với does.
C sai vì but (nhưng) không phù hợp nghĩa câu.
D sai vì không dùng “am” trước động từ thường ở hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Sau giờ học, tôi làm bài tập về nhà và chơi cầu lông.
Question 19. Write the correct question for the underlined part.
Mia has English on Mondays and Maths on Fridays.
A. Who has English on Mondays and Maths on Fridays?
B. What does Mia have on Mondays and Fridays?
C. Does Mia have English on Mondays?
D. When does Mia have English?
Đáp án đúng: A
Phần được gạch chân là “Mia” (chủ ngữ – chỉ người).
Khi hỏi về người, ta dùng từ để hỏi Who.
Cấu trúc:
Who + V (chia theo ngôi thứ ba số ít)?
A đúng vì hỏi về người thực hiện hành động.
B hỏi về môn học (tân ngữ), không đúng phần gạch chân.
C là câu hỏi Yes/No, không hỏi đúng phần gạch chân.
D hỏi về thời gian, không đúng yêu cầu.
Dịch nghĩa:
Mia học Tiếng Anh vào thứ Hai và toán vào thứ Sáu.
→ Ai học Tiếng Anh vào thứ Hai và Toán vào thứ Sáu?
Question 20. Write the correct question for the underlined part.
The children drink milk and go to bed at ten o’clock.
A. What do the children drink and go to bed?
B. Do the children go to bed at ten o’clock?
C. What time do the children go to bed?
D. When the children go to bed?
Đáp án đúng: C
Phần được gạch chân là “at ten o’clock” (chỉ thời gian cụ thể).
Vì vậy, ta dùng từ để hỏi What time.
Cấu trúc đúng ở thì hiện tại đơn:
What time + do + S + V (nguyên thể)?
A sai vì hỏi về “cái gì”, không phải thời gian.
B là câu hỏi Yes/No, không hỏi đúng phần gạch chân.
C đúng cấu trúc và hỏi đúng thời gian.
D sai vì thiếu trợ động từ do.
Dịch nghĩa: Bọn trẻ uống sữa và đi ngủ lúc mười giờ.