Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 8: Mountains high, oceans deep với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. lake
B. island
C. cave
D. hate
Đáp án đúng: B
Đáp án B. island có phần gạch chân được phát âm là âm /ə/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.
A. lake /leɪk/
B. island /ˈaɪlənd/
C. cave /keɪv/
D. hate /heɪt/
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. ocean
B. scary
C. Cambodia
D. electric
Đáp án đúng: A
Đáp án A. ocean có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /k/.
A. ocean /ˈəʊʃn/
B. scary /ˈskeəri/
C. Cambodia /kæmˈbəʊdiə/
D. electric /ɪˈlektrɪk/
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. alive
B. high
C. wide
D. building
Đáp án đúng: D
Đáp án D. building có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.
A. alive /əˈlaɪv/
B. high /haɪ/
C. wide /waɪd/
D. building /ˈbɪldɪŋ/
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. island
B. restaurant
C. tourist
D. dinosaur
Đáp án đúng: A
Đáp án A. island có phần gạch chân là âm câm, không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /s/.
A. island /ˈaɪlənd/
B. restaurant /ˈrestrɒnt/
C. tourist /ˈtʊərɪst/
D. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. province
B. world
C. model
D. foggy
Đáp án đúng: B
Đáp án B. world có phần gạch chân được phát âm là âm /ɜː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
A. province /ˈprɒvɪns/
B. world /wɜːld/
C. model /ˈmɒdl/
D. foggy /ˈfɒɡi/
Question 6. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. cheetah
B. taxi
C. listen
D. mountain
Đáp án đúng: C
Đáp án C. listen có phần gạch chân là âm câm, không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /t/.
A. cheetah /ˈtʃiːtə/
B. taxi /ˈtæksi/
C. listen /ˈlɪsn/
D. mountain /ˈmaʊntən/
Question 7. Which is the right comparative form of “wide”?
A. wide
B. the wide
C. wider
D. wideer
Đáp án đúng: C
Với tính từ 1 âm tiết, ta thêm –er để tạo thành dạng so sánh hơn. Nếu từ kết thức bằng “e”, ta chỉ thêm “r”.
Dạng so sánh hơn của tính từ “wide” (rộng) là “wider”, chọn C.
Quảng cáo
Question 8. Which is the right comparative form of “big”?
A. biger
B. bigger
C. bigge
D. the bigger
Đáp án đúng: B
Với tính từ 1 âm tiết, ta thêm –er để tạo thành dạng so sánh hơn. Nếu từ kết thúc bằng một phụ âm và trước nó là một nguyên âm duy nhất, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm –er.
Dạng so sánh hơn của tính từ “big” (to lớn) là “bigger”, chọn B.
Question 9. Choose the word that is stressed.
This river isdeeperthanour school’s swimming pool.
A. is
B. deeper
C. than
D. our
Đáp án đúng: B
Từ được nhấn mạnh hơn là tính từ so sánh hơn mang nội dung, không phải các từ chức năng như “is/than/our”.
Dịch nghĩa: Con sông này sâu hơn bể bơi của trường chúng tôi.
Question 10. Choose the word that is stressed.
It islongerthan the road to school.
A. is
B. longer
C. than
D. to
Đáp án đúng: B
Từ được nhấn mạnh hơn là tính từ so sánh hơn mang nội dung, không phải các từ chức năng như “is/than/to”.
Dịch nghĩa: Nó dài hơn cả đường đến trường.
Question 11. Look and choose.
A. The zebra is faster than the penguin.
B. The penguin is faster than the kangaroo.
C. The kangaroo is slower than the zebra.
D. The penguin is larger than the zebra.
Đáp án đúng: A
A. The zebra is faster than the penguin: Ngựa vằn chạy nhanh hơn chim cánh cụt.
B. The penguin is faster than the kangaroo: Chim cánh cụt chạy nhanh hơn chuột túi.
C. The kangaroo is slower than the zebra: Chuột túi chạy chậm hơn ngựa vằn.
D. The penguin is larger than the zebra: Chim cánh cụt to lớn hơn ngựa vằn.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.
Question 12. Look and choose.
A. A lion is taller than an elephant.
B. A lion is slower than an elephant.
C. A lion is bigger than an elephant.
D. A lion is faster than an elephant.
Đáp án đúng: D
A. A lion is taller than an elephant: Sư tử cao hơn voi.
B. A lion is slower than an elephant: Sư tử chạy chậm hơn voi.
C. A lion is bigger than an elephant: Sư tử to lớn hơn voi.
D. A lion is faster than an elephant: Sư tử chạy nhanh hơn voi.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án D.
Question 13. Look and choose.
A. taller
B. shorter
C. larger
D. thinner
Đáp án đúng: B
A. taller (adj): cao hơn
B. shorter (adj): thấp hơn
C. larger (adj): to lớn hơn
D. thinner (adj): gầy hơn
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.
Question 14. Look and choose.
A. smaller
B. shorter
C. larger
D. slower
Đáp án đúng: C
A. smaller (adj): nhỏ hơn
B. shorter (adj): thấp hơn
C. larger (adj): to lớn hơn
D. slower (adj): chậm hơn
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 15. Read and choose: WATERFALL.
Đáp án đúng: B
Waterfall (n): thác nước
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án B.
Question 16. Read and choose: BUILDINGS.
Đáp án đúng: C
Buildings (n): các tòa nhà
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 17. Read and choose.
_______ is a large area of water that is surrounded by land.
A. Island
B. Lake
C. Ocean
D. Mountain
Đáp án đúng: B
A. Island (n): hòn đảo
B. Lake (n): hồ
C. Ocean (n): đại dương
D. Mountain (n): núi
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Hồ là một vùng nước rộng lớn được bao quanh bởi đất liền.
Question 18. Read and choose.
_______ is a very large body of salt water that covers most of the Earth.
A. Ocean
B. River
C. Lake
D. Waterfall
Đáp án đúng: A
A. Ocean (n): đại dương
B. River (n): sông
C. Lake (n): hồ
D. Waterfall (n): thác nước
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Đại dương là vùng nước mặn cực rộng lớn bao phủ phần lớn Trái Đất.
Question 19. Odd one out.
A. high
B. deep
C. wide
D. floor
Đáp án đúng: D
A. high (adj): cao
B. deep (adj): sâu
C. wide (adj): rộng
D. floor (n): tầng
Đáp án D là danh từ chỉ sự vật, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ đặc điểm, tính chất.
Question 20. Odd one out.
A. faster
B. high
C. deep
D. slow
Đáp án đúng: A
A. faster (adj): nhanh hơn
B. high (adj): cao
C. deep (adj): sâu
D. slow (adj): chậm
Đáp án A là tính từ ở dạng so sánh hơn, các đáp án còn lại là các tính từ ở dạng nguyên thể
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chuột chạy chậm hơn báo săn.
Question 2. Choose the correct answer.
The Amazon River _______ longer than the Mekong River.
A. is
B. are
C. be
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “The Amazon River” (sông Amazon) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Sông Amazon dài hơn sông Mekong.
Question 3. Choose the correct answer.
A lion is stronger _______ a wolf.
A. this
B. there
C. than
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Sư tử khỏe hơn sói.
Question 4. Choose the correct answer.
Summer is _______ than spring.
A. hotter
B. hot
C. hoter
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “hot” (nóng) là tính từ ngắn có một âm tiết, kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm, nên ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm “er”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mùa hè nóng hơn mùa xuân.
Question 5. Choose the correct answer.
This book is ______ that dictionary.
A. thinner than
B. more thin
C. more thinner
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “thin” (mỏng) là tính từ ngắn có một âm tiết, kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm, nên ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm “er”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cuốn sách này mỏng hơn cuốn từ điển kia.
Question 6. Choose the correct answer.
Is your new backpack _______ your old one?
A. is lighter than
B. light than
C. lighter than
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chiếc ba lô mới của bạn nhẹ hơn chiếc cũ phải không?
Question 7. Choose the correct answer.
Is the school library quieter than the cafeteria? - _______
A. Yes, it is.
B. No, it isn’t. It’s quieter.
C. Yes, it is. It is not quiet.
Đáp án đúng: A
A. Yes, it is: Đúng vậy.
B. No, it isn’t. It’s quieter: Không, không phải. Nó yên tĩnh hơn.
C. Yes, it is. It is not quiet: Đúng vậy. Nó không yên tĩnh.
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Thư viện trường của bạn yên tĩnh hơn quán ăn tự phục vụ đúng không? - Đúng vậy.
Question 8. Choose the correct answer.
_______ the sun brighter than the moon?
A. Are
B. Does
C. Is
Đáp án đúng: C
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “the sun” (mặt trời) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Mặt trời sáng hơn mặt trăng có phải không?
Question 9. Choose the correct answer.
Is this puzzle easier than that _______?
A. one
B. ones
C. one’s
Đáp án đúng: A
Ta sử dụng đại từ “one” để thay thế cho một danh từ số ít đã được nhắc đến trước đó, nhằm tránh lặp từ. Danh từ được nhắc đến: “puzzle” (trò chơi ô chữ/câu đố) - đây là danh từ số ít.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Câu đố này dễ hơn câu đố kia có phải không?
Question 10. Choose the correct answer.
Is your little brother shorter ______ mine?
A. as
B. than
C. more than
Đáp án đúng: B
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Em trai của bạn thấp hơn em trai của tớ đúng không?
Question 11. Choose the correct answer.
______ cats faster than horses? – No, they aren’t.
A. Do
B. Are
C. Is
Đáp án đúng: B
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “cats” (mèo) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Mèo chạy nhanh hơn ngựa đúng không? - Không, không phải.
Question 12. Choose the correct answer.
Dogs are ______ than cats.
A. friendlier
B. more friendly
C. more friendlier
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “friendly” (thân thiện) có 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Chó thân thiện hơn mèo.
Question 13. Choose the correct answer.
Are apples sweeter than oranges? - _______.
A. Yes, it is.
B. No, it isn’t.
C. Yes, they are.
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ ở câu hỏi là “apples” tương đương với “they”, nên chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Táo ngọt hơn cam có phải không? - Đúng vậy.
Question 14. Choose the correct answer.
Are trains _______ than planes?
A. slowly
B. more slowly
C. slower
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tàu hỏa chạy chậm hơn máy bay đúng không?
Question 15. Choose the correct answer.
Cities _______ than villages.
A. are noisier
B. is noisier
C. are noisyer
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “noisy” (ồn ào) có 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”.
- Chủ ngữ “cities” (thành phố) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Thành phố ồn ào hơn làng mạc.
Question 16. Choose the correct answer.
These shoes are ______ those sandals.
A. more good than
B. better than
C. gooder than
Đáp án đúng: B
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “good” (tốt, giỏi) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “better”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đôi giày này tốt hơn đôi dép kia.
Question 17. Choose the correct answer.
The shops are _______ than the schools.
A. farer
B. far
C. farther
Đáp án đúng: C
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “far” (xa) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “farther”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Cửa hàng xa hơn trường học.
Question 18. Choose the correct answer.
His marks are ______ than my marks.
A. worse
B. badly
C. badder
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “bad” (tệ, xấu) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “worse”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Điểm số của cậu ấy tệ hơn điểm số của tớ.
Question 19. Choose the correct answer.
Are your bags heavier than his bags? – Yes, they ______.
A. are
B. aren’t
C. is
Đáp án đúng: A
- Câu trả lời là “yes” nên không đi với phủ định “aren’t”. Do đó, ta loại đáp án B.
- Chủ ngữ “they” là ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cặp của bạn nặng hơn cặp của cậu ấy đúng không? - Đúng vậy.
Question 20. Choose the correct answer.
Mountains ______ higher than hills.
A. is
B. are
C. being
Đáp án đúng: B
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “mountains” (núi) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.
Last year, we visited Thac Ba lake. The lake is quite deep, and you can swim there. We went to a cave on an island in the middle of the lake. Then we climbed to the top of a mountain, Cao Bien. The mountain was very high, and the lake looked small from the top!
Question 1. The water in Thac Ba Lake is shallow enough that you cannot swim in it.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nước ở hồ Thác Bà nông đến mức bạn không thể bơi ở đó được.
Thông tin: The lake is quite deep, and you can swim there. (Hồ khá sâu và bạn có thể bơi ở đó.)
→ Chọn đáp án B.
Question 2. There is a cave located on an island within the lake.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Có một hang động nằm trên một hòn đảo trong lòng hồ.
Thông tin: We went to a cave on an island in the middle of the lake. (Chúng tớ đã ghé thăm một hang động trên một hòn đảo nằm giữa lòng hồ.)
→ Chọn đáp án A.
Question 3. You had to travel to the mainland to visit the cave.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn đã phải đi vào đất liền để tham quan hang động.
Thông tin: We went to a cave on an island in the middle of the lake. (Chúng tớ đã ghé thăm một hang động trên một hòn đảo nằm giữa lòng hồ.)
→ Chọn đáp án B.
Question 4. Cao Bien is the name of the mountain you climbed.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cao Biền là tên của ngọn núi bạn trèo.
Thông tin: Then we climbed to the top of a mountain, Cao Bien. (Sau đó, chúng tớ đã leo lên đỉnh núi Cao Biền.)
→ Chọn đáp án A.
Question 5. From the summit of the mountain, the lake appears much larger than it does from the shore.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Từ trên đỉnh núi, hồ trông lớn hơn nhiều so với khi nhìn từ bờ.
Thông tin: The mountain was very high, and the lake looked small from the top! (Ngọn núi rất cao, và nhìn từ trên đỉnh, hồ trở nên thật nhỏ bé!)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Năm ngoái, chúng tớ đã đi thăm hồ Thác Bà. Hồ khá sâu và bạn có thể bơi ở đó. Chúng tớ đã ghé thăm một hang động trên một hòn đảo nằm giữa lòng hồ. Sau đó, chúng tớ đã leo lên đỉnh núi Cao Biền. Ngọn núi rất cao, và nhìn từ trên đỉnh, hồ trở nên thật nhỏ bé!
Questions 6-12. Read and choose.
Amazing places in the world
Here are some interesting facts about Viet Nam!
Bach Ma mountain is 1,444 meters high. But Fansipan is higher than Bach Ma. It's 3,147 meters high! It's in Lao Cai province.
There are no caves larger than Son Doong cave. It's in Quang Binh province. It's nearly 9 kilometers long, so it's very dark inside.
No river in Viet Nam is longer than Dong Nai river. It is 586 kilometers long. Many people live and work on this river.
Landmark 81 in Ho Chi Minh City is taller than Keangnam Tower in Ha Noi. This building is 461.2 meters tall. It has 81 floors and lots of restaurants.
Question 6. How high is Bach Ma mountain?
A. 1,444 meters
B. 461.2 meters
C. 3,147 meters
D. 586 meters
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Núi Bạch Mã cao bao nhiêu?
A. 1.444 mét
B. 461,2 mét
C. 3.147 mét
D. 586 mét
Thông tin: Bach Ma mountain is 1,444 meters high. (Núi Bạch Mã cao 1.444 mét.)
→ Chọn đáp án A.
Question 7. Where is Fansipan located?
A. Ho Chi Minh City
B. Lao Cai province
C. Quang Binh province
D. Ha Noi
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Đỉnh Fansipan nằm ở đâu?
A. Thành phố Hồ Chí Minh
B. Tỉnh Lào Cai
C. Tỉnh Quảng Bình
D. Hà Nội
Thông tin: But Fansipan is higher than Bach Ma. It's 3,147 meters high! It's in Lao Cai province. (Nhưng đỉnh Fansipan còn cao hơn núi Bạch Mã. Nó cao tới 3.147 mét! Đỉnh núi này nằm ở tỉnh Lào Cai.)
→ Chọn đáp án B.
Question 8. How long is Son Doong cave?
A. 3,147 meters
B. 461.2 meters
C. Nearly 9 kilometers
D. 586 kilometers
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Hang Sơn Đoòng dài bao nhiêu?
A. 3.147 mét
B. 461,2 mét
C. Gần 9 ki-lô-mét
D. 586 ki-lô-mét
Thông tin: There are no caves larger than Son Doong cave. It's in Quang Binh province. It's nearly 9 kilometers long, … (Không có hang động nào lớn hơn hang Sơn Đoòng. Hang nằm ở tỉnh Quảng Bình. Nó dài gần 9 ki-lô-mét, …)
→ Chọn đáp án C.
Question 9. Why is Son Doong cave very dark inside?
A. It has no entrance.
B. It is huge.
C. It has many big rocks.
D. It is nearly 9 kilometers long.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tại sao bên trong hang Sơn Đoòng lại rất tối?
A. Nó không có lối vào.
B. Nó rất khổng lồ.
C. Nó có nhiều tảng đá lớn.
D. Nó dài gần 9 ki-lô-mét.
Thông tin: It's nearly 9 kilometers long, so it's very dark inside. (Nó dài gần 9 km, nên bên trong rất tối.)
→ Chọn đáp án D.
Question 10. What is the longest river in Viet Nam?
A. Red River
B. Mekong River
C. Dong Nai River
D. Saigon River
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Con sông dài nhất Việt Nam là sông nào?
A. Sông Hồng
B. Sông Mê Kông
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Sài Gòn
Thông tin: No river in Viet Nam is longer than Dong Nai river. (Không có con sông nào ở Việt Nam dài hơn sông Đồng Nai.)
→ Chọn đáp án C.
Question 11. How many floors does Landmark 81 have?
A. 9 floors
B. 100 floors
C. 44 floors
D. 81 floors
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tòa nhà Landmark 81 có bao nhiêu tầng?
A. 9 tầng
B. 100 tầng
C. 44 tầng
D. 81 tầng
Thông tin: It has 81 floors … (Nó có 81 tầng …)
→ Chọn đáp án D.
Question 12. What can people find in Landmark 81?
A. A famous mountain
B. Lots of restaurants
C. A cave and a waterfall
D. A river and a jungle
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mọi người có thể tìm thấy gì ở Landmark 81?
A. Một ngọn núi nổi tiếng
B. Rất nhiều nhà hàng
C. Một hang động và một thác nước
D. Một con sông và một khu rừng
Thông tin: It has 81 floors and lots of restaurants. (Nó có 81 tầng và rất nhiều nhà hàng bên trong.)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Những địa danh tuyệt vời trên thế giới
Dưới đây là một số sự thật thú vị về Việt Nam!
Núi Bạch Mã cao 1.444 mét. Nhưng đỉnh Fansipan còn cao hơn núi Bạch Mã. Nó cao tới 3.147 mét! Đỉnh núi này nằm ở tỉnh Lào Cai.
Không có hang động nào lớn hơn hang Sơn Đoòng. Hang nằm ở tỉnh Quảng Bình. Nó dài gần 9 ki-lô-mét, vì vậy bên trong hang rất tối.
Không có con sông nào ở Việt Nam dài hơn sông Đồng Nai. Con sông này dài 586 ki-lô-mét. Rất nhiều người sinh sống và làm việc trên dòng sông này.
Landmark 81 ở Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn tòa nhà Keangnam ở Hà Nội. Tòa nhà này cao 461,2 mét. Nó có 81 tầng và rất nhiều nhà hàng bên trong.
Question 13. Reorder the words to make a complete sentence.
faster / a cheetah / is / than / a horse / .
A. A horse is faster than a cheetah.
B. A cheetah is faster than a horse.
C. A cheetah than a horse is faster.
D. A horse faster is than a cheetah.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Do đó, ta loại đáp án C và D do trật tự từ không đúng.
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Báo săn chạy nhanh hơn ngựa.
Question 14. Reorder the words to make a complete sentence.
is / me / . / my brother / than / shorter
A. My brother shorter than is me.
B. My brother is shorter than me.
C. Me is shorter than my brother.
D. Shorter than me my brother is.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Do đó, ta loại đáp án A và D do trật tự từ không đúng.
Đáp án C không đúng do “me” là tân ngữ, không thể làm chủ ngữ của câu.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ thấp hơn tớ.
Question 15. Reorder the words to make a complete sentence.
lakes / . / than / are / deeper / oceans
A. Lakes are deeper than oceans.
B. Oceans than lakes are deeper.
C. Oceans are deeper than lakes.
D. Deeper than oceans are lakes.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Do đó, ta loại đáp án B và D do trật tự từ không đúng.
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Đại dương sâu hơn hồ.
Question 16. Reorder the words to make a complete sentence.
higher / that hill / . / this mountain / is / than
A. This mountain is higher than that hill.
B. Higher than this mountain is that hill.
C. This mountain than that hill is higher.
D. That hill higher than is this mountain.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Do đó, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Ngọn núi này cao hơn ngọn đồi kia.
Question 17. Choose the correct answer to make a complete sentence.
the Pacific Ocean / wide / the Atlantic Ocean / ?
A. The Pacific Ocean is wider than the Atlantic Ocean?
B. Is the Pacific Ocean more wide than the Atlantic Ocean?
C. Is the Pacific Ocean wider than the Atlantic Ocean?
D. Is the Pacific Ocean wider the Atlantic Ocean?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Khi ở dạng câu nghi vấn, ta đảo “to be” lên trước chủ ngữ để hỏi.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Thái Bình Dương rộng hơn Đại Tây Dương đúng không?
Question 18. Choose the correct answer to make a complete sentence.
the Lotte World Tower / high / the Saigon Trade Center / .
A. The Lotte World Tower is high than the Saigon Trade Center.
B. The Lotte World Tower is higher than the Saigon Trade Center.
C. The Lotte World Tower is more higher than the Saigon Trade Center.
D. The Lotte World Tower more high than the Saigon Trade Center.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Toà tháp Lotte World cao hơn Trung tâm thương mại Sài Gòn.
Question 19. Choose the correct answer to make a complete sentence.
Ti Top island / large / Binh Ba island / .
A. Ti Top island is larger than Binh Ba island.
B. Ti Top island is more large than Binh Ba island.
C. Ti Top island is large than Binh Ba island.
D. Ti Top island larger than is Binh Ba island.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Đảo Ti Tốp rộng hơn đảo Bình Ba.
Question 20. Choose the correct answer to make a complete sentence.
grapes / large / melons / ?
A. Is grapes larger than melons?
B. Are grapes more large than melons?
C. Are grapes larger than melons?
D. Grapes are larger than melons?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chủ ngữ “grapes” là danh từ số nhiều nên đi với to be “are”.
Khi ở dạng câu nghi vấn, ta đảo “to be” lên trước chủ ngữ để hỏi.