Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 8: Mountains high, oceans deep phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 8 Grammar (có đáp án)
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chuột chạy chậm hơn báo săn.
Question 2. Choose the correct answer.
The Amazon River _______ longer than the Mekong River.
A. is
B. are
C. be
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “The Amazon River” (sông Amazon) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Sông Amazon dài hơn sông Mekong.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
A lion is stronger _______ a wolf.
A. this
B. there
C. than
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Sư tử khỏe hơn sói.
Question 4. Choose the correct answer.
Summer is _______ than spring.
A. hotter
B. hot
C. hoter
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “hot” (nóng) là tính từ ngắn có một âm tiết, kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm, nên ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm “er”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mùa hè nóng hơn mùa xuân.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
This book is ______ that dictionary.
A. thinner than
B. more thin
C. more thinner
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “thin” (mỏng) là tính từ ngắn có một âm tiết, kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm, nên ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm “er”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cuốn sách này mỏng hơn cuốn từ điển kia.
Question 6. Choose the correct answer.
Is your new backpack _______ your old one?
A. is lighter than
B. light than
C. lighter than
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chiếc ba lô mới của bạn nhẹ hơn chiếc cũ phải không?
Question 7. Choose the correct answer.
Is the school library quieter than the cafeteria? - _______
A. Yes, it is.
B. No, it isn’t. It’s quieter.
C. Yes, it is. It is not quiet.
Đáp án đúng: A
A. Yes, it is: Đúng vậy.
B. No, it isn’t. It’s quieter: Không, không phải. Nó yên tĩnh hơn.
C. Yes, it is. It is not quiet: Đúng vậy. Nó không yên tĩnh.
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Thư viện trường của bạn yên tĩnh hơn quán ăn tự phục vụ đúng không? - Đúng vậy.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
_______ the sun brighter than the moon?
A. Are
B. Does
C. Is
Đáp án đúng: C
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “the sun” (mặt trời) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Mặt trời sáng hơn mặt trăng có phải không?
Question 9. Choose the correct answer.
Is this puzzle easier than that _______?
A. one
B. ones
C. one’s
Đáp án đúng: A
Ta sử dụng đại từ “one” để thay thế cho một danh từ số ít đã được nhắc đến trước đó, nhằm tránh lặp từ. Danh từ được nhắc đến: “puzzle” (trò chơi ô chữ/câu đố) - đây là danh từ số ít.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Câu đố này dễ hơn câu đố kia có phải không?
Question 10. Choose the correct answer.
Is your little brother shorter ______ mine?
A. as
B. than
C. more than
Đáp án đúng: B
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Em trai của bạn thấp hơn em trai của tớ đúng không?
Question 11. Choose the correct answer.
______ cats faster than horses? – No, they aren’t.
A. Do
B. Are
C. Is
Đáp án đúng: B
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “cats” (mèo) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Mèo chạy nhanh hơn ngựa đúng không? - Không, không phải.
Question 12. Choose the correct answer.
Dogs are ______ than cats.
A. friendlier
B. more friendly
C. more friendlier
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “friendly” (thân thiện) có 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Chó thân thiện hơn mèo.
Question 13. Choose the correct answer.
Are apples sweeter than oranges? - _______.
A. Yes, it is.
B. No, it isn’t.
C. Yes, they are.
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ ở câu hỏi là “apples” tương đương với “they”, nên chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Táo ngọt hơn cam có phải không? - Đúng vậy.
Question 14. Choose the correct answer.
Are trains _______ than planes?
A. slowly
B. more slowly
C. slower
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tàu hỏa chạy chậm hơn máy bay đúng không?
Question 15. Choose the correct answer.
Cities _______ than villages.
A. are noisier
B. is noisier
C. are noisyer
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “noisy” (ồn ào) có 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”.
- Chủ ngữ “cities” (thành phố) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Thành phố ồn ào hơn làng mạc.
Question 16. Choose the correct answer.
These shoes are ______ those sandals.
A. more good than
B. better than
C. gooder than
Đáp án đúng: B
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “good” (tốt, giỏi) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “better”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đôi giày này tốt hơn đôi dép kia.
Question 17. Choose the correct answer.
The shops are _______ than the schools.
A. farer
B. far
C. farther
Đáp án đúng: C
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “far” (xa) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “farther”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Cửa hàng xa hơn trường học.
Question 18. Choose the correct answer.
His marks are ______ than my marks.
A. worse
B. badly
C. badder
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Tính từ “bad” (tệ, xấu) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “worse”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Điểm số của cậu ấy tệ hơn điểm số của tớ.
Question 19. Choose the correct answer.
Are your bags heavier than his bags? – Yes, they ______.
A. are
B. aren’t
C. is
Đáp án đúng: A
- Câu trả lời là “yes” nên không đi với phủ định “aren’t”. Do đó, ta loại đáp án B.
- Chủ ngữ “they” là ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cặp của bạn nặng hơn cặp của cậu ấy đúng không? - Đúng vậy.
Question 20. Choose the correct answer.
Mountains ______ higher than hills.
A. is
B. are
C. being
Đáp án đúng: B
- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.
- Chủ ngữ “mountains” (núi) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.