Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 5: They had a long trip với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. Australia
B. Cambodia
C. taxi
D. character
Đáp án đúng: A
Đáp án A. Australia có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /æ/.
A. Australia /ɒˈstreɪliə/
B. Cambodia /kæmˈbəʊdiə/
C. taxi /ˈtæksi/
D. character /ˈkærəktə(r)/
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. humid
B. bike
C. middle
D. swimming
Đáp án đúng: B
Đáp án B. bike có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
A. humid /ˈhjuːmɪd/
B. bike /baɪk/
C. middle /ˈmɪdl/
D. swimming /ˈswɪmɪŋ/
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. motorcycle
B. soda
C. homework
D. stormy
Đáp án đúng: D
Đáp án D. stormy có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.
A. motorcycle /ˈməʊtəsaɪkl/
B. soda /ˈsəʊdə/
C. homework /ˈhəʊmwɜːk/
D. stormy /ˈstɔːmi/
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. Germany
B. playground
C. foggy
D. garlic
Đáp án đúng: A
Đáp án A. Germany có phần gạch chân được phát âm là âm /dʒ/, các đáp án còn lại là âm /g/.
A. Germany /ˈdʒɜːməni/
B. playground /ˈpleɪɡraʊnd/
C. foggy /ˈfɒɡi/
D. garlic /ˈɡɑːlɪk/
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. hand
B. plant
C. tent
D. ant
Đáp án đúng: A
Đáp án A. hand có phần gạch chân được phát âm là âm /nd/, các đáp án còn lại là âm /nt/.
A. hand /hænd/
B. plant /plɑːnt/
C. tent /tent/
D. ant /ænt/
Question 6. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. lamp
B. stamp
C. jump
D. Thailand
Đáp án đúng: D
Đáp án D. Thailand có phần gạch chân được phát âm là âm /nd/, các đáp án còn lại là âm /mp/.
A. lamp /læmp/
B. stamp /stæmp/
C. jump /dʒʌmp/
D. Thailand /ˈtaɪlænd/
Question 7. Odd one out.
A. stormy
B. humid
C. rainy
D. weather
Đáp án đúng: D
Đáp án D. weather (thời tiết) là danh từ, các đáp án còn lại đều là các tính từ miêu tả thời tiết: stormy (có bão), humid (ẩm thấp), rainy (có mưa).
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. trip
B. vacation
C. umbrella
D. travel
Đáp án đúng: C
Đáp án C. umbrella (cái ô) là tên một sự vật dùng che nắng che mưa, các đáp án còn lại đều liên quan tới chuyến đi, du lịch: trip (chuyến đi), vacation (kì nghỉ), travel (du lịch).
Question 9. Odd one out.
A. country
B. Germany
C. Cambodia
D. Singapore
Đáp án đúng: A
Chọn đáp án A vì “country” (đất nước) là danh từ chỉ quốc gia nói chung, các đáp án còn lại là tên các quốc gia cụ thể: Germany (nước Đức), Cambodia (nước Campuchia), Singapore (nước Singapore).
Question 10. Odd one out.
A. was
B. had
C. were
D. is
Đáp án đúng: D
Chọn đáp án D vì “is” là động từ “to be” chia ở thì hiện tại, các đáp án khác là các động từ chia ở thì quá khứ đơn.
Question 11. Which country is famous for kangaroos and the Sydney Opera House?
A. The U.S.A
B. Australia
C. Singapore
D. Viet Nam
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Quốc gia nào nổi tiếng với chuột túi kangaroo và Nhà hát Opera Sydney?
A. Nước Mỹ
B. Nước Úc
C. Nước Singapore
D. Nước Việt Nam
→ Chọn đáp án B.
Question 12. Which country is in Southeast Asia and has Bangkok as its capital?
A. Cambodia
B. Viet Nam
C. Thailand
D. Singapore
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Quốc gia nào nằm ở Đông Nam Á và có thủ đô là Bangkok?
A. Nước Campuchia
B. Nước Việt Nam
C. Nước Thái Lan
D. Nước Singapore
→ Chọn đáp án C.
Question 13. Which small Southeast Asian country is famous for its cleanliness and modern city life?
A. Thailand
B. Australia
C. France
D. Singapore
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Quốc gia nhỏ bé nào ở Đông Nam Á nổi tiếng về sự sạch sẽ và cuộc sống đô thị hiện đại?
A. Nước Thái Lan
B. Nước Úc
C. Nước Pháp
D. Nước Singapore
→ Chọn đáp án D.
Question 14. Choose the correct answer.
Were they late? – No, they weren’t. The plane was _______.
A. early
B. good
C. great
D. long
Đáp án đúng: A
A. early (adj): sớm
B. good (adj): tốt, hay, tuyệt
C. great (adj): to lớn, tuyệt
D. long (adj): dài
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Họ đến muộn có phải không? - Không, không phải. Máy bay đến sớm.
Question 15. Choose the correct answer.
It was hot in Thailand, so we had _______.
A. sandwiches
B. some rice
C. ice creams
D. some cakes
Đáp án đúng: C
A. sandwiches (n): bánh mì kẹp thịt
B. some rice (n): một chút cơm
C. ice creams (n): kem
D. some cakes (n): một ít bánh ngọt
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Thời tiết ở Thái Lan rất nóng, vì vậy chúng tớ đã ăn kem.
Question 16. Look and choose.
A. foggy
B. stormy
C. humid
D. cloudy
Đáp án đúng: C
A. foggy (adj): có sương mù
B. stormy (adj): có bão
C. humid (adj): ẩm ướt
D. cloudy (adj): có mây
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 17. Read and choose: FRANCE.
Đáp án đúng: D
A. Singapore (n): nước Singapore
B. Germany (n): nước Đức
C. Việt Nam (n): nước Việt Nam
D. France (n): nước Pháp
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án D.
Question 18. Look and choose.
A. They had a party last weekend.
B. They didn’t have apples.
C. They didn’t have a cake.
D. They had some cucumbers.
Đáp án đúng: A
A. They had a party last weekend: Họ đã tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần trước.
B. They didn’t have apples: Họ đã không ăn táo.
C. They didn’t have a cake: Họ đã không ăn bánh kem.
D. They had some cucumbers: Họ đã ăn một vài quả dưa chuột.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.
Question 19. Look and choose.
A. Bao was in Singapore. It was humid in Singapore.
B. Oanh had rice in Thailand.
C. The weather in the U.S.A was cloudy.
D. Long had a sandwich on vacation.
Đáp án đúng: A
A. Bao was in Singapore. It was humid in Singapore: Bảo đã ở Singapore. Thời tiết ở đó ẩm ướt.
B. Oanh had rice in Thailand: Oanh đã ăn cơm ở Thái Lan.
C. The weather in the U.S.A was cloudy: Thời tiết ở Mỹ có nhiều mây.
D. Long had a sandwich on vacation: Long đã ăn một chiếc bánh mì kẹp thịt vào kì nghỉ.
Dựa vào thông tin trong bảng, ta chọn đáp án A.
Question 20. Look and choose.
A. The weather wasn’t sunny.
B. They were on vacation.
C. Huy and Thi were sad.
D. They weren’t on the beach.
Đáp án đúng: B
A. The weather wasn’t sunny: Thời tiết đã không có nắng.
B. They were on vacation: Họ đã đi nghỉ mát.
C. Huy and Thi were sad: Huy và Thi đã rất buồn.
D. They weren’t on the beach: Họ đã không ở trên bãi biển.
Questions 1-5. Read the passage and choose True (T) or False (F).
Last summer, we went to Singapore. The weather was humid and cloudy. The hotel was very comfortable, but it wasn’t near the beach. We had a lot of fun visiting famous places. One day, it was stormy, and we didn’t have umbrellas. Did we enjoy the trip? Yes, we did!
Question 1. The trip to Singapore was last winter.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chuyến đi tới Singapore là vào mùa đông năm ngoái.
Thông tin: Last summer, we went to Singapore. (Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã đi Singapore.)
→ Chọn đáp án B.
Question 2. It was humid and cloudy in Singapore.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ở Singapore trời ẩm ướt và có mây.
Thông tin: The weather was humid and cloudy. (Thời tiết thì ẩm ướt và nhiều mây.)
→ Chọn đáp án A.
Question 3. The hotel was near the beach.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Khách sạn thì gần bãi biển.
Thông tin: The hotel was very comfortable, but it wasn’t near the beach. (Khách sạn rất thoải mái, nhưng nó không gần bãi biển.)
→ Chọn đáp án B.
Question 4. One day, the weather was stormy, and they didn’t have umbrellas.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Một ngày nọ, thời tiết có bão và họ không mang ô.
Thông tin: One day, it was stormy, and we didn’t have umbrellas. (Một ngày nọ, trời có bão, và chúng tôi không mang ô.)
→ Chọn đáp án A.
Question 5. They didn’t enjoy the trip.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Họ không thích chuyến đi.
Thông tin: Did we enjoy the trip? Yes, we did! (Chúng tôi có thích chuyến đi không à? Có, chúng tôi rất thích!)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã đi Singapore. Thời tiết thì ẩm ướt và nhiều mây. Khách sạn rất thoải mái, nhưng nó không gần bãi biển. Chúng tôi đã rất vui khi tham quan những địa điểm nổi tiếng. Một ngày nọ, trời có bão, và chúng tôi không mang ô. Chúng tôi có thích chuyến đi không à? Có, chúng tôi rất thích!
Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.
Two years ago, Anna and Tom were in Australia. It was stormy and windy on the first day. They had a long trip from the U.S.A. to get there. They weren’t tired, so they went to the beach. Anna didn’t have her camera, so she couldn’t take photos. They had a lot of fun there!
Question 6. Where were Anna and Tom two years ago?
A. The U.S.A.
B. Australia
C. The beach
D. Europe
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Hai năm trước, Anna và Tom đã ở đâu?
A. Mỹ
A. Úc
B. Bãi biển
C. Châu Âu
Thông tin: Two years ago, Anna and Tom were in Australia. (Cách đây hai năm, Anna và Tom đã ở Úc.)
→ Chọn đáp án B.
Question 7. What was the weather like on the first day?
A. Sunny and warm
B. Stormy and windy
C. Cloudy and humid
D. Cold and snowy
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Thời tiết như thế nào vào ngày đầu tiên?
A. Nắng và ấm áp
B. Có bão và gió lớn
C. Nhiều mây và ẩm ướt
D. Lạnh và có tuyết
Thông tin: It was stormy and windy on the first day. (Ngày đầu tiên trời có bão và gió lớn.)
→ Chọn đáp án B.
Question 8. How did Anna and Tom feel after their long trip?
A. Very tired
B. Excited to go home
C. Not tired
D. Sick
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Anna và Tom cảm thấy thế nào sau chuyến đi dài?
A. Rất mệt mỏi
B. Hào hứng muốn về nhà
C. Không mệt
D. Bị ốm
Thông tin: They weren’t tired, so they went to the beach. (Họ không thấy mệt nên đã đi ra bãi biển.)
→ Chọn đáp án C.
Question 9. Why didn’t Anna take any photos?
A. She forgot her camera at home.
B. She didn’t want to take photos.
C. Her camera was broken.
D. She couldn’t find a nice spot.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tại sao Anna không chụp bất kỳ bức ảnh nào?
A. Cô ấy quên máy ảnh ở nhà.
B. Cô ấy không muốn chụp ảnh.
C. Máy ảnh của cô ấy bị hỏng.
D. Cô ấy không tìm được chỗ nào đẹp để chụp.
Thông tin: Anna didn’t have her camera, so she couldn’t take photos. (Anna không mang theo máy ảnh nên cô ấy không thể chụp hình.)
→ Chọn đáp án A.
Question 10. What did Anna and Tom do at the beach?
A. Took photos
B. Had a lot of fun
C. Stayed in the hotel
D. Went shopping
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Anna và Tom đã làm gì ở bãi biển?
A. Chụp ảnh
B. Đã chơi rất vui
C. Ở lại trong khách sạn
D. Đi mua sắm
Thông tin: They had a lot of fun there! (Họ đã chơi rất vui ở đó!)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Cách đây hai năm, Anna và Tom đã ở Úc. Ngày đầu tiên trời có bão và gió lớn. Họ đã có một chuyến đi dài từ Mỹ để đến được đó. Họ không thấy mệt nên đã đi ra bãi biển. Anna không mang theo máy ảnh nên cô ấy không thể chụp hình. Họ đã chơi rất vui ở đó!
Question 11. Arrange the words to form a complete sentence.
not / they / from / Canada / . / are
A. They from Canada are not.
B. Not they are from Canada.
C. They are not from Canada.
D. From Canada they are not.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu ai đến từ quốc gia nào: S + am/is/are + (not) + from + tên quốc gia.
→ They are not from Canada.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Họ không đến từ Canada.
Question 12. Arrange the words to form a complete sentence.
country / favorite / is / England / . / my
A. Favorite country is my England.
B. England is favorite my country.
C. My favorite country is England.
D. My country favorite is England.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về quốc gia yêu thích: Tính từ sở hữu + favorite country + is + tên quốc gia.
→ My favorite country is England.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Quốc gia yêu thích của tớ là nước Anh.
Question 13. Arrange the words to form a complete sentence.
the U.S.A. / I / to / want / visit
A. I want visit to the U.S.A.
B. I want to visit the U.S.A.
C. The U.S.A. I want to visit.
D. To visit the U.S.A. I want.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: want to V - muốn làm gì.
visit somewhere - tới thăm địa điểm nào đó.
→ I want to visit the U.S.A.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tớ muốn tới thăm nước Mỹ.
Question 14. Arrange the words to form a complete sentence.
your / was / vacation / fun / ?
A. Your vacation was fun?
B. Was fun your vacation?
C. Fun was your vacation?
D. Was your vacation fun?
Đáp án đúng: D
Đây là câu hỏi nên ta phải đảo “to be” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.
Chủ ngữ trong câu là “your vacation”, bổ ngữ là “fun”.
→ Was your vacation fun?
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Kì nghỉ của bạn có vui không?
Question 15. Arrange the words to form a complete sentence.
Quang / late / ? / and Xuan / were
A. Quang and Xuan were late?
B. Were Quang and Xuan late?
C. Quang and Xuan late were?
D. Were late Quang and Xuan?
Đáp án đúng: B
Đây là câu hỏi nên ta phải đảo “to be” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.
Chủ ngữ trong câu là “Quang and Xuan”, bổ ngữ là “late”.
→ Were Quang and Xuan late?
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Quang và Xuân đến muộn có phải không?
Question 16. Arrange the words to form a complete sentence.
it / was / cold / the U.S.A. / in / .
A. Was it cold in the U.S.A.
B. It was cold in the U.S.A.
C. Was cold it in the U.S.A.
D. In the U.S.A. was it cold.
Đáp án đúng: B
Đây là câu khẳng định nên ta không đảo “to be” lên trước chủ ngữ, nên loại đáp án A và C.
Mẫu câu nói về thời tiết trong quá khứ: It was + tính từ chỉ thời tiết + địa điểm.
→ It was cold in the U.S.A.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Trời đã lạnh ở nước Mỹ.
Question 17. Arrange the words to form a complete sentence.
were / on / they / in / vacation / Cambodia / ?
A. Were they in vacation on Cambodia?
B. They were on vacation in Cambodia?
C. Were they on vacation in Cambodia?
D. On vacation were they in Cambodia?
Đáp án đúng: C
Đây là câu hỏi nên ta phải đảo “to be” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.
Cấu trúc: be on vacation (v. phr) - đang đi nghỉ mát.
in + quốc gia: ở quốc gia nào.
→ Were they on vacation in Cambodia?
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Họ đang đi nghỉ mát ở Campuchia có phải không?
Question 18. Arrange the words to form a complete sentence.
good / did / a / you / have / ? / vacation
A. You did have a good vacation?
B. You did have a vacation good?
C. Did you have a vacation good?
D. Did you have a good vacation?
Đáp án đúng: D
Đây là câu hỏi nên ta phải đảo trợ động từ “did” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.
Do đó, ta loại đáp án A và B.
Tính từ “good” phải đứng trước danh từ “vacation” để bổ nghĩa.
→ Did you have a good vacation?
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Bạn đã có chuyến nghỉ mát tuyệt vời chứ?
Question 19. Arrange the words to form a complete sentence.
on / she / last / was / in / vacation / week / . / Thailand
A. She was in vacation on Thailand last week.
B. She was on vacation in Thailand last week.
C. Last week on vacation she in Thailand was.
D. She was on Thailand in vacation last week.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: be on vacation (v. phr) - đang đi nghỉ mát.
in + quốc gia: ở quốc gia nào.
Trạng ngữ chỉ thời gian “last week” đứng cuối câu.
→ She was on vacation in Thailand last week.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã đi nghỉ mát ở Thái Lan vào tuần trước.
Question 20. Arrange the words to form a complete sentence.