Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 7 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 7: The dinosaur museum phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 7 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
_______ you see a lot of dinosaur skeletons?
A. Do
B. Did
C. Are
D. Were
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn có nhìn thấy nhiều bộ xương khủng long không?
Question 2. Choose the correct answer.
We _______ a souvenir at the museum when we were there.
A. buy
B. buys
C. bought
D. buyed
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Động từ “buy” là động từ bất quy tắc nên khi chia ở quá khứ đơn ta chuyển thành “bought”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã mua một món đồ lưu niệm ở bảo tàng khi ở đó.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
Did Mai go to a museum last weekend? - _______. She was at home.
A. No, she didn’t.
B. Yes, she did.
C. No, she wasn’t.
D. Yes, she was.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Dựa vào ngữ cảnh và ngữ pháp trên, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước Mai đã đi tới bảo tàng đúng không? - Không phải. Cậu ấy đã ở nhà.
Question 4. Choose the correct answer.
We _______ want to leave the museum because it was very interesting.
A. don’t
B. aren’t
C. weren’t
D. didn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã không muốn rời bảo tàng vì nó rất thú vị.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
_______ did he think when the dinosaur roared?
A. What
B. How
C. When
D. Where
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. What: cái gì
B. How: như thế nào
C. When: khi nào
D. Where: ở đâu
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã nghĩ gì khi con khủng long gầm?
Question 6. Choose the correct answer.
Did you and your younger sister _______ to the park last Friday?
A. went
B. goes
C. go
D. going
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Bạn và em gái đã đến công viên vào thứ Sáu tuần trước đúng không?
Question 7. Choose the correct answer.
How _______ your school trip yesterday?
A. is
B. was
C. were
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
“Yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án A và D.
Chủ ngữ “your school trip” (it) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chuyến tham quan thực tế của trường bạn hôm qua như thế nào?
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
My friends and I _______ to school last Sunday.
A. not went
B. didn’t went
C. don’t go
D. didn’t go
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
“Last Sunday” (Chủ nhật tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Bạn bè và tớ đã không đi học vào Chủ nhật tuần trước.
Question 9. Choose the correct answer.
I didn’t think the story about Son Doong cave _______ true.
A. is
B. was
C. were
D. are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn, loại đáp án A và D.
Chủ ngữ “the story about Son Doong cave” (it) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tớ không nghĩ câu chuyện về hang Sơn Đoòng là có thật.
Question 10. Choose the correct answer.
Mr. Khanh first _______ Son Doong cave in 1991.
A. finds
B. find
C. found
D. founded
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
“In 1991” (vào năm 1991) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án A và B.
Đáp án D “founded” (đã thành lập) có nghĩa không phù hợp, nên ta chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Ông Khanh phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên vào năm 1991.
Question 11. Choose the correct answer.
My family _______ Phong Nha – Ke Bang Park last March.
A. visited
B. visit
C. visits
D. visitor
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
“Last March” (tháng 3 năm ngoái) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án B và C.
Chỗ trống cần một động từ chính cho câu, đáp án D “visitor” (khách tham quan) là danh từ, không phù hợp.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Gia đình tớ đã đến tham quan công viên Phong Nha - Kẻ Bàng vào tháng 3 năm ngoái.
Question 12. Choose the correct answer.
When the scientist found the jungle, she was _______.
A. amazes
B. amazed
C. amazing
D. amazement
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chỗ trống đứng sau “to be” nên cần một tính từ, ta loại đáp án A (động từ) và D (danh từ).
Đáp án C “amazing” (đáng kinh ngạc, đáng ngạc nhiên) nghĩa không phù hợp.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Khi nhà khoa học phát hiện ra khu rừng, cô ấy đã rất ngạc nhiên.
Question 13. Find the mistake.
I seed a huge snake in the zoo, and I was glad it was behind the glass.
A. seed
B. in
C. was
D. behind
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Quá khứ của động từ “see” (nhìn thấy) là “saw”.
Sửa: seed → saw
Dịch nghĩa: Tôi đã nhìn thấy một con rắn khổng lồ trong sở thú, và tôi rất mừng vì nó ở sau lớp kính.
Question 14. Find the mistake.
People didn’t thought Mr. Khanh’s story was true until some scientists found the cave again.
A. thought
B. was
C. until
D. found
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc phủ định thì quá khứ đơn với động từ thường: S + didn’t + V (nguyên thể).
Sửa: thought → think
Dịch nghĩa: Mọi người không tin câu chuyện của ông Khanh là có thật cho đến khi một số nhà khoa học tìm thấy hang động đó một lần nữa.
Question 15. Choose the correct answer.
Did she visit the zoo yesterday?
A. Yes, she shouldn’t.
B. No, she won’t.
C. Yes, she did.
D. No, she do.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Câu hỏi dùng “Did”, loại A, B và D.
Cấu trúc: Did + S + V(nguyên thể)? – Ai đã làm gì không?
Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Chọn C.
Dịch nghĩa: Hôm qua cô ấy có đến thăm sở thú không? - Có, cô ấy có đi.
Question 16. Choose the correct answer.
_________________
- No, they didn’t.
A. When did they watch a movie at home?
B. Did they watch a movie at home last night?
C. Could they watch a movie at home last night?
D. Where did they watch a movie last night?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Câu trả lời là “No, they didn’t.” → cần dùng câu hỏi dạng Yes/No, không có từ hỏi, loại A và D.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa:
_________________
- Không, họ không xem.
A. Họ đã xem phim ở nhà khi nào?
B. Họ có xem phim ở nhà tối qua không?
C. Họ có thể xem phim ở nhà tối qua không?
D. Họ đã xem phim ở đâu tối qua?
Question 17. Match.
1. Does he walk to school every day?
a. Yes, he does.
2. Could I have some coffee, please?
b. Yes, he did.
3. Did he buy any car model?
c. Of course.
A. 1-c, 2-a, 3-b
B. 1-b, 2-a, 3-c
C. 1-c, 2-b, 3-a
D. 1-a, 2-c, 3-b
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
1 – a: Cậu ấy có đi bộ đến trường mỗi ngày không? – Có, cậu ấy đi bộ.
2 – c: Cho tôi một ly cà phê được không ạ? – Tất nhiên rồi.
3 – b: Anh ấy có mua mẫu xe nào không? – Có, anh ấy có mua.
Question 18. Choose the correct sentence.
A. Yesterday, I goed to the park and saw many birds.
B. Yesterday, I went to the park and saw many birds.
C. Yesterday, I went to the park and see many birds.
D. Yesterday, I go to the park and see many birds.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
yesterday: ngày hôm qua → dùng thì quá khứ đơn, loại C và D.
Động từ “go” (đi) có dạng quá khứ đơn bất quy tắc là “went”.
Động từ “see” (nhìn thấy) có dạng quá khứ bất quy tắc là “saw”.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Hôm qua, tôi đến công viên và thấy rất nhiều chim.
Question 19. Choose the correct sentence.
A. Yesterday, I didn’t went to school because I felt sick.
B. Tomorrow, I didn’t go to school because I felt sick.
C. Yesterday, I didn’t go to school because I felt sick.
D. Yesterday, I am not going to school because I felt sick.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: didn’t + V (nguyên mẫu)
Trạng từ thời gian: yesterday → quá khứ
Đáp án C đúng cấu trúc và đúng thì.
Xét các đáp án khác:
A. didn’t went → sai vì sau “didn’t” phải dùng động từ nguyên mẫu (go), không dùng “went”.
B. Tomorrow + didn’t → “tomorrow” là tương lai, không đi với “didn’t”.
D. am not going → thì hiện tại tiếp diễn, không phù hợp với “yesterday” và “felt” (quá khứ).
Dịch nghĩa: Hôm qua, tôi không đến trường vì cảm thấy không khỏe.
Question 20. Choose the correct sentence.
A. In the evening, we eat dinner in a restaurant and the food was nice.
B. In the evening, we ate dinner in a restaurant but the food was nice.
C. In the evening, we ate dinner in a restaurant and the food were nice.
D. In the evening, we ate dinner in a restaurant and the food was nice.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Câu đúng cần thống nhất thì quá khứ đơn trong toàn câu:
eat → ate (quá khứ đơn) → Loại A.
be → was/were (quá khứ đơn)
“food” là danh từ không đếm được → dùng “was”, không dùng “were”. Loại C.
Đáp án B ngữ pháp đúng, nhưng “but” dùng để diễn tả sự tương phản, trong khi “the food was nice” không trái nghĩa với vế trước.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Buổi tối, chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng và đồ ăn rất ngon.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 5 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 5 Family and Friends.
Giải bài tập lớp 5 sách mới các môn học