Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 6 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 6: The Ancient Mayans phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Unit 6 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. sta rt
B. Fra nce
C. pla ne
D. ga rlic
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Đáp án C. plane có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.
A. sta rt /stɑːt/
B. Fra nce /frɑːns/
C. pla ne /pleɪn/
D. ga rlic /ˈɡɑːlɪk/
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. fi nish
B. fi reworks
C. ri ce
D. insi de
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Đáp án A. finish có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.
A. fi nish /ˈfɪnɪʃ/
B. fi reworks /ˈfaɪəwɜːk/
C. ri ce /raɪs/
D. insi de /ˌɪnˈsaɪd/
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. boo k
B. foo t
C. coo k
D. doo r
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Đáp án D. door có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ʊ/.
A. boo k /bʊk/
B. foo t /fʊt/
C. coo k /kʊk/
D. doo r /dɔː(r)/
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. u se
B. hu mid
C. lu cky
D. cu cumber
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Đáp án C. lucky có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /juː/.
A. u se /juːz/
B. hu mid /ˈhjuːmɪd/
C. lu cky /ˈlʌki/
D. cu cumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. rec eive
B. c loudy
C. sc ooter
D. ac tor
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Đáp án A. receive có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.
A. rec eive /rɪˈsiːv/
B. c loudy /ˈklaʊdi/
C. sc ooter /ˈskuːtə(r)/
D. ac tor /ˈæktə(r)/
Question 6. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. e njoy
B. le monade
C. me lon
D. e very
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Đáp án A. enjoy có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /e/.
A. e njoy /ɪnˈdʒɔɪ/
B. le monade /ˌleməˈneɪd/
C. me lon /ˈmelən/
D. e very /ˈevri/
Question 7. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. cleaned
B. lived
C. finished
D. played
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Quy tắc phát âm đuôi "-ed" trong tiếng Anh gồm 3 cách chính dựa vào âm cuối của từ gốc:
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. cleaned /kliːnd/
B. lived /lɪvd/
C. finished /ˈfɪnɪʃt/
D. played /pleɪd/
Đáp án C. finished có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.
Quảng cáo
Question 8. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. cooked
B. wanted
C. needed
D. started
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. cooked /kʊkt/
B. wanted /ˈwɒntɪd/
C. needed /ˈniːdɪd/
D. started /ˈstɑːtɪd/
Đáp án A. cooked có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /ɪd/.
Question 9. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. washed
B. painted
C. watched
D. hoped
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. washed /wɒʃt/
B. painted /ˈpeɪntɪd/
C. watched /wɒtʃt/
D. hoped /həʊpt/
Đáp án B. painted có đuôi –ed được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại là /t/.
Question 10. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. dressed
B. amazed
C. received
D. travelled
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. dressed /drest/
B. amazed /əˈmeɪzd/
C. received /rɪˈsiːvd/
D. travelled /ˈtrævld/
Đáp án A. dressed có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.
Question 11. Odd one out.
A. had
B. finished
C. used
D. hated
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Đáp án A là động từ bất quy tắc chia ở quá khứ đơn, các đáp án còn lại là các động từ theo quy tắc chia ở thì quá khứ đơn.
Question 12. Odd one out.
A. love
B. live
C. cook
D. firework
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Đáp án D là danh từ có nghĩa là “pháo hoa”, các đáp án còn lại là các động từ: love (yêu thích), live (sống), cook (nấu ăn).
Question 13. Read and choose: COOK.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cook (v) : nấu ăn
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án B.
Question 14. Look and choose.
A. use
B. live
C. start
D. want
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. use (v): sử dụng
B. live (v): sống
C. start (v): bắt đầu
D. want (v): muốn
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.
Question 15. Look and choose.
A. He enjoys ice cream.
B. He loves ice cream.
C. He hates ice cream.
D. He wants ice cream.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. He enjoys ice cream: Cậu ấy thích kem.
B. He loves ice cream: Cậu ấy yêu thích kem.
C. He hates ice cream: Cậu ấy ghét kem.
D. He wants ice cream: Cậu ấy muốn kem.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Question 16. Look and choose.
A. Yesterday, Hoa used a computer.
B. Yesterday, Tam watched a movie.
C. Hoa and Tam didn’t cook dinner yesterday.
D. Yesterday, Hoa watched a movie, but Tam didn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Yesterday, Hoa used a computer: Hôm qua Hoa đã sử dụng máy tính.
B. Yesterday, Tam watched a movie: Hôm qua Tâm đã xem phim.
C. Hoa and Tam didn’t cook dinner yesterday: Hôm qua Hoa và Tâm đã không nấu bữa tối.
D. Yesterday, Hoa watched a movie, but Tam didn’t: Hôm qua Hoa đã xem phim, nhưng Tâm thì không.
Dựa vào thông tin trong bảng, ta chọn đáp án D.
Question 17. Choose the correct answer.
Children often receive _______ at Tet holiday.
A. lucky money
B. fireworks
C. food
D. drinks
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. lucky money (n): lì xì
B. fireworks (n): pháo hoa
C. food (n): đồ ăn
D. drinks (n): đồ uống
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Trẻ con thường được nhận lì xì vào dịp Tết.
Question 18. Choose the correct answer.
When you eat good food, you _______ it.
A. cook
B. enjoy
C. use
D. hate
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. cook (v): nấu ăn
B. enjoy (v): thưởng thức, tận hưởng
C. use (v): sử dụng
D. hate (v): ghét
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Khi bạn ăn đồ ăn ngon, bạn tận hưởng nó.
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
Hướng dẫn giải:
Hiển thị đáp án
Bài nghe: She cooked dinner yesterday.
Dịch bài nghe: Hôm qua cô ấy đã nấu bữa tối.
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án A.
Question 20. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe: Nam finished the race and won the competition.
Dịch bài nghe: Nam đã hoàn thành đường đua và giành chiến thắng cuộc thi.
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án C.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 5 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 5 Family and Friends.
Giải bài tập lớp 5 sách mới các môn học