Danh từ chung là gì
Bài viết Danh từ chung là gì hay nhất, chi tiết gồm các phần định nghĩa, các từ tiếng Anh diễn đạt (có ví dụ minh họa), mở rộng, collocations phổ biến và bài tập áp dụng có đáp án. Mời các bạn đón đọc:
Danh từ chung là gì
1. Danh từ chung là gì
Trong tiếng Việt, “danh từ chung” là danh từ chỉ chung các sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm... có cùng một đặc tính. Chúng không được viết hoa chữ cái đầu, trừ khi đứng đầu câu.
2. Từ tiếng Anh diễn đạt “danh từ chung”
Sau đây là từ tiếng Anh có thể diễn đạt cho “danh từ chung”:
Common noun /ˌkɒm.ən ˈnaʊn/ (n): danh từ chung.
Ví dụ 1: “City” is a common noun because it refers to any city, not a specific one.
(“Thành phố” là một danh từ chung vì nó chỉ bất kỳ thành phố nào, không phải một thành phố cụ thể.)
Ví dụ 2: Unlike proper nouns, common nouns are not capitalized unless they start a sentence.
(Không giống danh từ riêng, danh từ chung không được viết hoa trừ khi chúng đứng đầu câu.)
3. Mở rộng
Ngoài từ vựng trên, một số cụm từ khác có liên quan tới “danh từ chung”:
|
Cụm từ |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
Proper noun |
/ˌprɒp.ə ˈnaʊn/ |
Danh từ riêng |
English, John, Viet Nam, etc. |
|
Concrete noun |
/ˌkɒŋ.kriːt ˈnaʊn/ |
Danh từ cụ thể |
table, cat, house, etc. |
|
Abstract noun |
/ˌæb.strækt ˈnaʊn/ |
Danh từ trừu tượng |
idea, happiness, time, etc. |
4. Collocations phổ biến
a. Modify a common noun: bổ nghĩa cho danh từ chung
Ví dụ 1: Adjectives are used to modify a common noun.
(Tính từ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ chung.)
Ví dụ 2: In the sentence “She bought a red car”, the adjective “red” serves to modify a common noun.
(Trong câu “Cô ấy đã mua một chiếc ô tô đỏ”, tính từ “đỏ” đóng vai trò bổ nghĩa cho một danh từ chung.)
b. Pluralize a common noun: chuyển danh từ chung sang dạng số nhiều
Ví dụ 1: You need to know how to pluralize a common noun correctly to avoid grammatical errors.
(Bạn cần biết cách chuyển danh từ chung sang số nhiều một cách chính xác để tránh lỗi ngữ pháp.)
Ví dụ 2: Irregular nouns are a special group that you must memorize when you learn how to pluralize a common noun.
(Các danh từ bất quy tắc là một nhóm đặc biệt mà bạn phải ghi nhớ khi học cách chuyển danh từ chung sang số nhiều.)
5. Bài tập áp dụng Danh từ chung
Điền từ vào chỗ trống (modify, concrete, common noun, pluralize, abstract):
1. Adjectives are commonly used to _______ a common noun, such as “big” in “big city”.
2. You need to _______ the common noun “cat” to “cats” when referring to more than one cat.
3. A _______ refers to a general type of person, place, or thing, rather than a specific one.
4. Happiness is a type of _______ nouns because it represents an idea rather than a physical object.
5. A chair is an example of a _______ noun because you can see and touch it.
Đáp án gợi ý:
1. modify
2. pluralize
3. common noun
4. abstract
5. concrete
Xem thêm các cụm từ Tiếng Anh được nhiều người quan tâm, hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

