Bài 36 trang 34 SBT Toán 8 Tập 1



Bài 8: Phép chia các phân thức đại số

Bài 36 trang 34 SBT Toán 8 Tập 1: Hãy làm các phép chia sau:

Quảng cáo

a) 7x+ 2 3x y 3   :​   14x+​ 4 x 2 y ;

b) 8xy 3x −1 :​   12x y 3 5−15x ;

c) 27−  x 3 5x + 5 :   2x− 6 3x+ 3 ;

d) (​4 x 2 −16)  :   3x+​ 6 7x −2 ;

e) 3 x 3 +​  3 x− 1 :​  ( x 2 −  x+ ​1) .

Lời giải:

Quảng cáo

a) 7x+ 2 3x y 3   :​   14x+​ 4 x 2 y

=   7x+ 2 3x y 3   .​  x 2 y 14x+ 4   =   (7x+ 2)  x 2 y 3x y 3  (14x+ 4)

=  (7x+ 2)  x 2 y 3x y 3  . 2 (7x+ 2)   =    x 6 y 2 .

b) 8xy 3x −1 :​   12x y 3 5−15x

=   8xy 3x −1   .   5−15x 12x y 3 =   8xy (5−15x) (3x−1) .  12x y 3

=   8xy . 5 (1−3x) (3x−1) .  12x y 3   =   −10 3 y 2 .

c) 27−  x 3 5x + 5 :   2x− 6 3x+ 3

=   27−  x 3 5x + 5 .   3x+  3 2x−6

=   (27−  x 3 ) (3x+ 3) (5x + 5) (2x−6)   

=   (​3−x) (9+3x+  x 2 ) . 3 (x+1) 5 (x+1) . 2 (x−3)

=   −3 (9+3x+  x 2 ) 10 .

d) (​4 x 2 −16)  :   3x+​ 6 7x −2 =  (​4 x 2 −16) .   7x−2 3x+ 6

=   (4 x 2 −16) (7x−2) 3x+ 6 =  (2x+ 4) (2x−4) (7x−2) 3 (x+ 2)

=   2 (x+​ 2) . 2 (x−2) (7x−2) 3 (x+2)  =  4 (x−2) (7x−2) 3 .

e) 3 x 3 +​  3 x− 1 :​  ( x 2 − x+ ​1) =   3 x 3 +​  3 x− 1 .   1 x − 2 x+1 ​ 

=   3 ( x 3 +​  1) (x− 1) ( x 2 −x+​1) =   3 (x+​  1) ( x 2 −x+ 1) (x− 1) ( x 2 −x+​1)

=   3 (x+1) x−1 .

Quảng cáo

Các bài giải bài tập sách bài tập Toán 8 (SBT Toán 8) khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

Loạt bài Giải sách bài tập Toán 8 | Giải sbt Toán 8 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung Sách bài tập Toán 8.


bai-8-phep-chia-cac-phan-thuc-dai-so.jsp


Giải bài tập lớp 8 sách mới các môn học