Frequency distribution là gì

Bài viết Frequency distribution là gì hay nhất, chi tiết gồm các phần ý nghĩa (có ví dụ minh họa), các cấu trúc thường gặp và bài tập áp dụng có đáp án. Mời các bạn đón đọc:

Frequency distribution là gì

Quảng cáo

1. Ý nghĩa của “frequency distribution”

Frequency distribution /ˌfriː.kwən.si ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ là một danh từ đếm được, được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực thống kê, có nghĩa là phân bố tần số hoặc bảng phân bố tần số. Khái niệm này cho biết mỗi giá trị, nhóm giá trị hoặc loại dữ liệu xuất hiện với tần số bao nhiêu trong một tập dữ liệu.

Frequency distribution: cách trình bày hoặc tóm tắt dữ liệu theo số lần xuất hiện của từng giá trị hoặc nhóm giá trị

Ví dụ 1: The frequency distribution shows how often each score occurs.

(Phân bố tần số cho biết mỗi mức điểm xuất hiện bao nhiêu lần.)

Ví dụ 2: We created a frequency distribution for the ages of the participants.

(Chúng tôi lập bảng phân bố tần số cho độ tuổi của những người tham gia.)

Ví dụ 3: A frequency distribution can make a large data set easier to understand.

(Phân bố tần số có thể giúp một tập dữ liệu lớn trở nên dễ hiểu hơn.)

Ví dụ 4: The graph presents the frequency distribution of monthly household income.

(Biểu đồ trình bày phân bố tần số của thu nhập hộ gia đình hằng tháng.)

Quảng cáo

2. Các cấu trúc thường gặp với “frequency distribution”

a. frequency distribution of + biến hoặc dữ liệu: phân bố tần số của ...

Ví dụ 1: The table shows the frequency distribution of examination scores.

(Bảng cho thấy phân bố tần số của điểm thi.)

Ví dụ 2: Researchers compared the frequency distribution of responses across the two groups.

(Các nhà nghiên cứu so sánh phân bố tần số của câu trả lời giữa hai nhóm.)

b. construct/ create a frequency distribution: lập một bảng phân bố tần số

Ví dụ 1: Students were asked to construct a frequency distribution from the raw data.

(Sinh viên được yêu cầu lập bảng phân bố tần số từ dữ liệu thô.)

Ví dụ 2: The analyst created a frequency distribution to summarize customer ages.

(Nhà phân tích đã lập bảng phân bố tần số để tóm tắt độ tuổi khách hàng.)

c. frequency distribution table/ graph: bảng/ biểu đồ phân bố tần số

Ví dụ 1: A frequency distribution table lists each category and its frequency.

(Bảng phân bố tần số liệt kê từng nhóm và tần số tương ứng.)

Quảng cáo

Ví dụ 2: The frequency distribution graph reveals that most values are concentrated in the middle.

(Biểu đồ phân bố tần số cho thấy phần lớn giá trị tập trung ở khoảng giữa.)

3. Bài tập áp dụng Frequency distribution

Dịch các câu sau sang tiếng Việt:

1. The frequency distribution contains five class intervals.

2. Use the data to construct a frequency distribution.

3. The frequency distribution of the scores is slightly uneven.

4. The null hypothesis was that all samples have the same frequency distribution.

5. The researcher examined the frequency distribution before calculating the average.

Đáp án gợi ý:

1. Bảng phân bố tần số gồm năm khoảng lớp.

2. Hãy sử dụng dữ liệu để lập một bảng phân bố tần số.

3. Phân bố tần số của các mức điểm hơi không đồng đều.

4. Giả thuyết không (null hypothesis) cho rằng tất cả các mẫu đều có cùng phân bố tần số.

5. Nhà nghiên cứu xem xét phân bố tần số trước khi tính giá trị trung bình.

Quảng cáo

Xem thêm các từ khóa Tiếng Anh hay khác:


Đề thi, giáo án các lớp các môn học