200+ Trắc nghiệm Hệ thống nhúng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống nhúng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ thống nhúng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hệ thống nhúng (có đáp án)

Câu 1: Hệ thống nhúng là gì?

Quảng cáo

A. Là một thuật ngữ dùng để chỉ một hệ thống có khả năng tự trị được nhúng vào môi trường hay hệ thống mẹ

B. Là một thuật ngữ dùng để chỉ đó là một hệ chỉ lệ thuộc vào phần mềm

C. Là một thuật ngữ dùng để chỉ đó là một hệ chỉ lệ thuộc vào phần cứng

D. Là một thuật ngữ dùng để chỉ đó là một hệ chỉ lệ thuộc vào thời gian thựC

Câu 2: Chip vi xử lý nhúng 4004 đầu tiên được sản xuất vào năm?

A. 1975

B. 1971

C. 1990

D. 1992

Quảng cáo

Câu 3: Vi điều khiển/ vi xử lý 32 bit được sử dụng cho hệ thống nhúng chiếm khoảng?

A. 15%

B. 55%

C. 75%

D. 90%

Câu 4: Hệ thống là gì?

A. Là sự sắp xếp trong đó các thành phần của nó được lắp ráp và làm việc với nhau theo một quy tắc cụ thể

B. Là sự sắp xếp trong đó các thành phần của nó được lắp ráp và làm việc với nhau không theo một quy tắc cụ thể

C. Là một quy trình khép kín về phần mềm

D. Là một quy trình khép kín về phần cứng

Câu 5: Một hệ thống nhúng bao gồm các thành phần

Quảng cáo

A. Phần cứng

B. Phần mềm

C. Thời gian thực RTOS

D. Tất cả điều đúng

Câu 6: Phần mềm được viết cho các hệ thống nhúng được gọi là?

A. Firmware

B. Hardware

C. CPU

D. Bus

Câu 7: Phần mềm được viết cho các hệ thống nhúng được lưu trữ trong?

A. Ổ đĩa CD

B. Rom

C. Thanh ghi

D. CPU

Quảng cáo

Câu 8: Thông thường một hệ thống nhúng là một khối?

A. Riêng biệt đơn giản

B. Hệ thống phức tạp

C. Hệ thống chỉ quản lý phần mềm

D. Hệ thống chỉ quản lý phần cứng.

Câu 9: Khi thiết kế một hệ thống nhúng người ta sẽ hướng về hệ thống?

A. Đa chức năng

B. Thực hiện 1 chức năng riêng biệt

C. Tối ưu phần cứng

D. Tối ưu phần mềm

Câu 10: Trong các hệ thống nhúng nào có thể không có giao diện

A. Hệ thống đơn nhiệm

B. Hệ thống đa nhiệm

C. Cả A, B điều đúng

D. Cả A, B điều sai

Câu 11: Các bộ xử lý bên trong hệ thống nhúng có thể là ?

A. Vi điều khiển

B. Vi xử lý

C. Vi điều khiển, vi xử lý

D. Chỉ có IC số

Câu 12: Hệ thống nhúng giao tiếp với các thiết bị ngoại vi bên ngoài thông qua:

A. USB, RS232, RS485, PLL, GPIO

B. Chỉ GPIO

C. Chỉ RS232

D. Chỉ PLL

Câu 13: Phần mềm hệ thống nhúng được phát triển nhờ?

A. Các trình biên dịch compilers

B. Chương trình hợp ngữ assembler

C. Các công cụ gỡ rối debuggers

D. Tất cả điều đúng

Câu 14: Ý nghĩa của cụm từ “embedded system” là:

A. Hệ thống điều khiển

B. Hệ thống nhúng

C. Hệ thống chấp hành

D. Hệ thống thông minh

Câu 15: Các thiết bị nào sau đây có sử dụng hệ thống nhúng?

A. Đèn pin, bàn ủi điện, chuột máy tính

B. Máy lạnh, máy giặt, điện thoại, lò vi sóng

C. Máy lạnh, đèn pin, điện thoại, lò vi sóng

D. Điện thoại, chuột máy tính, tivi, máy lạnh

Câu 16: Thời gian thực cứng là:

A. Là thời gian nếu vi phạm thì sẽ dẫn đến hoạt động của toàn hệ thống sẽ bị sai hoặc phá hủy

B. Là thời gian cần thiết để hệ thống hoạt động đúng yêu cầu đặt ra

C. Là thời gian để hệ thống khởi động ổn định

D. Là thời gian nếu vi phạm nằm trong khoảng cho phép thì hệ thống vẫn có thể hoạt động được và chấp nhận được

Câu 17: Thời gian thực mềm là:

A. Là thời gian nếu vi phạm thì sẽ dẫn đến hoạt động của toàn hệ thống sẽ bị sai hoặc phá hủy

B. Là thời gian cần thiết để hệ thống hoạt động đúng yêu cầu đặt ra

C. Là thời gian để hệ thống khởi động ổn định

D. Là thời gian nếu vi phạm nằm trong khoảng cho phép thì hệ thống vẫn có thể hoạt động được và chấp nhận được

Câu 18: Đặc điểm độ tin cậy của hệ thống nhúng?

A. Hệ thống không thể ngừng để sửa chữa một cách an toàn

B. Hệ thống phải được chạy liên tục vì tính an toàn

C. Nếu hệ thống ngừng hoạt động sẽ gây tổn thất rất nhiều tiền của

D. Tất cả điều đúng

Câu 19: Xu thế phát triển và tăng trưởng của hệ thống nhúng hiện nay?

A. 1%

B. 50%

C. 75%

D. 99%

Câu 20: Hệ thống nhúng hiện nay còn phải đối mặt với các vấn đề sau?

A. Độ phức tạp của sự liên kết đa ngành phối hợp cứng - mềm

B. Thiếu phương pháp tích hợp tối ưu giữa các thành phần tạo nên hệ nhúng

C. Thách thức đối với độ tin cậy và tính mở của hệ thống

D. Tất cả điều đúng

Câu 21: Độ tin cậy của hệ thống nhúng là:

A. Được kỳ vọng là sẽ chạy hàng năm trời liên tục mà không bị lỗi hoặc có thể khôi phục hệ thống khi gặp lỗi

B. Phần cứng không bị lổi

C. Phần mềm không thay đổi theo thời gian

D. Thời gian thực trong hệ thống không bị lỗi

Câu 22: Mối quan hệ của hệ thống nhúng với thời gian thực là?

A. Hầu hết hệ thống nhúng là các hệ thời gian thực và hầu hết các hệ thời gian thực là hệ thống nhúng

B. Chỉ hệ thống nhúng là các hệ thời gian thực và hầu hết các hệ thời gian thực là hệ thống nhúng

C. Hầu hết hệ thống nhúng là các hệ thời gian thực và chỉ hệ thời gian thực là hệ thống nhúng

D. Chỉ hệ thống nhúng là các hệ thời gian thực và không có hệ thời gian thực là hệ thống nhúng

Câu 23: Đặc điểm hệ thống nhúng là?

A. Đơn chức năng

B. Ràng buộc chặt

C. Dựa trên vi điều khiển

D. Tất cả điều đúng

Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình C, để khai báo biến kiểu số nguyên ta dùng từ khóa nào?

A. float

B. double

C. string

D. int

Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình C, để khai báo biến kiểu số thực ta dùng từ khóa nào?

A. int

B. char

C. string

D. float

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác