200+ Trắc nghiệm Quản lý năng lượng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý năng lượng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản lý năng lượng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản lý năng lượng (có đáp án)
Câu 1: Các tổ chức kinh doanh hoạt động trong môi trường biến động hiện nay, chịu sự ảnh hưởng sâu sắc của quá trình toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập trên thế giới là nội dung thuộc tính chất nào của quản trị nguồn nhân lực?
A. Tính chất mở rộng hóa
B. Tính chất nhất thể hóa
C. Tính chất xã hội hóa
D. Tính chất quốc tế hóa
Câu 2: Một doanh nghiệp dù có nguồn tài chính dồi dào, nguồn tài nguyên vật tư phong phú, hệ thống máy móc thiết bị hiện đại đi chăng nữa cũng sẽ trở nên vô ích, nếu không biết quản trị nhân lực nào?
A. Nguồn nhân lực bên trong
B. Nguồn tài nguyên nhân lực
C. Nguồn lực vật chất
D. Nguồn lực tiềm tàng
Câu 3: Yếu tố nào dưới đây thuộc tổ chức có ảnh hưởng đến dự báo nhân lực của doanh nghiệp?
A. Công nghệ thay đổi
B. Quy định của chính phủ
C. Ngân sách dành cho sản xuất
D. Ngành kinh doanh và vòng đời sản phẩm
Câu 4: Phương pháp đánh giá theo thang điểm có đặc điểm:
A. Tính điểm cho kết quả chung
B. Tính điểm chi tiết theo từng tiêu chí
C. Dựa trên mục tiêu năm trước
D. Xếp thành tựu của cả một năm
Câu 5: Nhận định nào dưới đây không thuộc trí lực?
A. Chuyên môn của người lao động
B. Kĩ năng của người lao động
C. Kinh nghiệm của người lao động
D. Tình trạng sức khỏe của người lao động
Câu 6: Lĩnh vực nào sau đây được đánh giá là có vai trò quan trọng nhất tạo nên triết lý kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp?
A. Quản trị tài chính
B. Quản trị marketing
C. Quản trị nhân lực
D. Quản trị rủi ro
Câu 7: Chế độ lương bổng và đãi ngộ công bằng, khoa học có ý nghĩa như thế nào đối với người lao động Việt Nam?
A. Là nguồn động viên lớn nhất
B. Là nguồn động viên duy nhất
C. Là nguồn động viên lớn nhất ở hiện tại
D. Là nguồn động viên lớn nhất về lâu dài
Câu 8: Quản trị nguồn nhân lực không có các mục tiêu nào sau đây:
A. Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực nhằm tăng năng suất và hiệu quả tổ chức
B. Đáp ứng nhu cầu phát triển cá nhân người lao động tạo điều kiện phát huy tối đa năng lực cá nhân
C. Đáp ứng nhu cầu, đòi hỏi của xã hội
D. Chỉ nhằm đạt được mục tiêu cá nhân trong tổ chức
Câu 9: Nội dung nào dưới đây được coi là vai trò quan trọng nhất của phòng/bộ phận nhân sự trong doanh nghiệp?
A. Lưu trữ hồ sơ, dữ liệu thông tin của người lao động và thực hiện tác nghiệp về nhân sự theo yêu cầu của cấp trên
B. Áp dụng thành tựu của khoa học kỹ thuật và cách mạng thông tin nhằm hoàn thiện hệ thống thông tin quản trị nhân lực
C. Tham mưu, trợ giúp các nhà quản trị thông thường về quản trị nguồn nhân lực
D. Nghiên cứu và đúc rút kinh nghiệm trong lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực
Câu 10: Yếu tố nào dưới đây cung cấp cho nhà quản trị một bản tóm tắt các nhiệm vụ và trách nhiệm với một công việc nào đó?
A. Hoạch định nguồn nhân lực
B. Phân tích công việc
C. Tuyển dụng nhân lực
D. Đào tạo phát triển nguồn nhân lực
Câu 11: Yếu tố nào của quản trị nhân lực được thể hiện qua một số nội dung sau: người lao động thực hiện công việc như thế nào, để thực hiện công việc đó cần hội tụ những tiêu chuẩn, trình độ nào, khi nào công việc được hoàn thành?
A. Đánh giá thực hiện công việc
B. Hoạch định nguồn nhân lực
C. Phân tích công việc
D. Đào tạo nhân lực
Câu 12: Trong trường hợp nào dưới đây, doanh nghiệp không cần phải thực hiện phân tích công việc?
A. Khi doanh nghiệp được thành lập và chương trình phân tích công việc được tiến hành lần đầu tiên
B. Khi doanh nghiệp cần có thêm một số công việc mới
C. Khi công việc thay đổi do đổi mới công nghệ, cải tiến kỹ thuật, đổi mới về phương pháp, thủ tục hoặc thay đổi, cải tổ hệ thống
D. Khi đã thực hiện phân tích công việc và công việc đã được cải tiến tốt
Câu 13: Bản tiêu chuẩn công việc liệt kê những yêu cầu về năng lực cá nhân nào sau đây?
A. Trình độ học vấn, kinh nghiệm công tác
B. Khả năng giải quyết vấn đề, các kỹ năng khác
C. Các đặc điểm cá nhân thích hợp cho công việc
D. Trình độ học vấn, kinh nghiệm, khả năng giải quyết vấn đề, các đặc điểm cá nhân và kỹ năng khác
Câu 14: Phiếu yêu cầu kỹ thuật chuyên môn của công việc là:
A. Một văn bản liệt kê các kết quả tối thiểu mà người đảm nhận công việc phải đạt được
B. Một văn bản liệt kê các nhiệm vụ, trách nhiệm và các điều kiện lao động cũng như các mối quan hệ công tác của một công việc cụ thể
C. Văn bản tóm tắt các yêu cầu về các kiến thức đào tạo, kinh nghiệm, khả năng cũng như các phẩm chất cá nhân cần thiết để hoàn thành tốt một công việc cụ thể xác định
D. Một văn bản liệt kê các thước đo kết quả thực hiện công việc
Câu 15: Để có thể xây dựng bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn công việc được chính xác, các nhà quản trị cần thu thập các thông tin nào dưới đây?
A. Về các yếu tố bên ngoài của điều kiện làm việc
B. Về những phẩm chất mà nhân viên thực hiện công việc cần có
C. Về các tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc đối với nhân viên
D. Về những tiêu chuẩn mẫu khi thực hiện công việc, thông tin về các yếu tố bên ngoài của điều kiện làm việc, thông tin về những kỹ năng, phẩm chất yêu cầu khi thực hiện công việc
Câu 16: Thiết kế công việc nhằm tìm ra sự hòa hợp giữa tính hiệu quả và nhân tố hành vi là mục tiêu của phương pháp thiết kế công việc nào dưới đây?
A. Thiết kế công việc cho cá nhân
B. Thiết kế công việc theo nhóm
C. Thiết kế công việc hướng vào người lao động
D. Thiết kế công việc hướng vào tổ chức
Câu 17: Đề xuất nhu cầu tuyển dụng nhân viên kinh doanh là trách nhiệm của:
A. Trưởng phòng kinh doanh và tiếp thị
B. Ban quản lý
C. Bộ phận nhân sự
D. Công đoàn cơ sở
Câu 18: Sử dụng sẽ giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh nhờ kinh nghiệm tư vấn phân tích công việc tại nhiều doanh nghiệp khác nhau.
A. Chuyên gia bên ngoài
B. Chuyên gia bên trong
C. Người thực hiện công việc
D. Quản lý trực tiếp
Câu 19: Gửi cho nhân viên một máy ghi chép điện tử để ghi nhận lại những công việc họ thực hiện hàng ngày tại văn phòng là một hình thức thu thập thông tin bằng:
A. Quan sát
B. Nhật ký công việc
C. Bảng câu hỏi
D. Phỏng vấn
Câu 20: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến dự báo nhân lực tại doanh nghiệp?
A. Cơ cấu tổ chức
B. Kế hoạch kinh doanh
C. Chủ trương đầu tư mới
D. Tỷ lệ nghỉ việc
Câu 21: Khi dự báo nhu cầu nhân lực, doanh nghiệp không thể can thiệp hay thay đổi yếu tố nào sau đây?
A. Tổ chức và thiết kế công việc
B. Chấm dứt HĐLĐ
C. Đối thủ cạnh tranh
D. Bãi nhiệm
Câu 22: Doanh nghiệp không áp dụng chính sách cân đối nhân lực nào sau đây khi dư thừa lao động?
A. Thuê ngoài (Outsourcing)
B. Khuyến khích về hưu sớm
C. Sa thải
D. Giảm giờ việc làm
Câu 23: Thông qua chương trình thông báo công việc (job-posting), doanh nghiệp đang chiêu mộ nguồn:
A. Nội bộ
B. Người thất nghiệp
C. Người làm nghề tự do
D. Tự nộp đơn
Câu 24: Câu hỏi “Bạn làm gì khi phát hiện đồng nghiệp đặt điều nói xấu mình?” thuộc về dạng trắc nghiệm:
A. Tính cách
B. IQ
C. Kiến thức tổng quát
D. Thể lực
Câu 25: Để khắc phục những thiếu sót, hạn chế về kỹ năng khi thực hiện công việc, doanh nghiệp cần tiến hành … nhân viên?
A. Hội nhập
B. Đào tạo
C. Phát triển
D. Kèm cặp
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

