Câu điều kiện loại 1, loại 2 lớp 10 (hay, chi tiết)
Bài viết Câu điều kiện loại 1, loại 2 tóm lược toàn bộ cấu trúc và công thức ngữ pháp trọng tâm giúp học sinh lớp 10 nắm vững ngữ pháp Tiếng Anh 10.
Câu điều kiện loại 1, loại 2 lớp 10 (hay, chi tiết)
Phần 1: Ngữ pháp Câu điều kiện loại 1, loại 2
Câu điều kiện là câu nêu lên giả thiết về sự việc, mà sự việc đó đã/ đang/sẽ xảy ra khi điều kiện được nhắc đến xảy ra. Câu điều kiện gồm 2 mệnh đề:
+ Mệnh đề phụ là mệnh đề nêu lên điều kiện (còn gọi là mệnh đề IF)
+ Mệnh đề chính là mệnh đề nêu lên kết quả.
Ví dụ:
- If it rains tomorrow, we will cancel the eco-tour. (Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ huỷ chuyến du lịch sinh thái.)
- The coral reefs would survive if the water temperature dropped. (Các rạn san hô sẽ sống sót nếu nhiệt độ nước giảm xuống).
I. Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1 là câu điều kiện có thực ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc: If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V
Ví dụ:
- If you visit the national park, you will see many endangered species. (Nếu bạn ghé thăm công viên quốc gia, bạn sẽ thấy nhiều loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.)
- If travelers buy local handicrafts, they can support the community's economy. (Nếu du khách mua đồ thủ công mỹ nghệ địa phương, họ có thể hỗ trợ nền kinh tế của cộng đồng.)
II. Câu điều kiện loại 2
Câu điều kiện loại 2 là câu điều kiện trái với thực tế ở hiện tại.
Cấu trúc: If + S + Ved/2, S + would/ could + V
Ví dụ:
- If everyone recycled their plastic waste, the beaches would be much cleaner. (Nếu tất cả mọi người đều tái chế rác thải nhựa, các bãi biển đã sạch hơn nhiều rồi.).
- If she were a tour guide, she could educate tourists about wildlife conservation. (Nếu cô ấy là một hướng dẫn viên du lịch, cô ấy có thể giáo dục du khách về bảo tồn động vật hoang dã.)
Phần 2: Bài tập áp dụng Câu điều kiện loại 1, loại 2
1. If tourists __________ local regulations, they will help protect the fragile ecosystems of the national park.
A. observe
B. observed
C. will observe
D. would observe
2. Local communities __________ economically if we choose sustainable accommodations during our trip.
A. benefited
B. will benefit
C. would benefit
D. benefit
3. If travelers __________ more aware of their carbon footprint, they would choose trains over flights for domestic ecotours.
A. are
B. will be
C. were
D. have been
4. What __________ if a massive resort were built inside this protected marine reserve?
A. will happen
B. happens
C. would happen
D. happened
5. If I had enough money, I __________ on an expensive ecotourism safari to support wildlife conservation in Africa.
A. will go
B. would go
C. go
D. went
KEYS
|
1. A |
2. B |
3. C |
4. C |
5. B |
Câu 1
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V.
Do "tourists" là danh từ số nhiều nên động từ chia ở dạng nguyên mẫu là observe.
Hướng dẫn dịch: Nếu du khách tuân thủ các quy định địa phương, họ sẽ góp phần bảo vệ các hệ sinh thái dễ bị tổn thương của công viên quốc gia.
Câu 2
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V.
Hướng dẫn dịch: Các cộng đồng địa phương sẽ được hưởng lợi về mặt kinh tế nếu chúng ta lựa chọn các nơi lưu trú bền vững trong suốt chuyến đi của mình.
Câu 3
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: If + S + Ved/2 (to be dùng were cho tất cả các ngôi), S + would/could + V.
Hướng dẫn dịch: Nếu các du khách ý thức hơn về dấu chân carbon của mình, họ đã chọn đi tàu hỏa thay vì đi máy bay cho các chuyến du lịch sinh thái trong nước.
Câu 4
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: If + S + Ved/2 (to be dùng were cho tất cả các ngôi), S + would/could + V.
Hướng dẫn dịch: Điều gì sẽ xảy ra nếu một khu nghỉ dưỡng khổng lồ được xây dựng ngay bên trong khu bảo tồn biển được bảo vệ này?
Câu 5
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: If + S + Ved/2 (to be dùng were cho tất cả các ngôi), S + would/could + V.
Hướng dẫn dịch: Nếu tôi có đủ tiền, tôi đã tham gia một chuyến du lịch dã ngoại sinh thái đắt đỏ để ủng hộ việc bảo tồn động vật hoang dã ở châu Phi.
Xem thêm Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Global Success hay, chi tiết khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

