Câu gián tiếp lớp 10 (hay, chi tiết)
Bài viết Câu gián tiếp tóm lược toàn bộ cấu trúc và công thức ngữ pháp trọng tâm giúp học sinh lớp 10 nắm vững ngữ pháp Tiếng Anh 10.
Câu gián tiếp lớp 10 (hay, chi tiết)
Phần 1: Ngữ pháp Câu gián tiếp
Câu tường thuật (hay còn gọi là câu gián tiếp) là một loại câu được sử dụng để thuật lại một sự việc hay lời nói của ai đó. Việc sử dụng câu tường thuật là chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp.
Các loại câu gián tiếp:
1. Câu gián tiếp ở dạng câu kể
Công thức: S + say(s)/said + that + S + V
Ví dụ:
- The environmental activist said that global warming was threatening the survival of many marine species. (Nhà hoạt động môi trường nói rằng sự nóng lên toàn cầu đang đe dọa sự sinh tồn của nhiều loài sinh vật biển.)
- Local authorities stated that they would ban single-use plastics in the national park the following month. (Chính quyền địa phương tuyên bố rằng họ sẽ cấm nhựa sử dụng một lần tại công viên quốc gia vào tháng tới.)
2. Câu gián tiếp ở dạng câu hỏi
a. Dạng câu hỏi YES-NO
Công thức: S + asked/wanted to know/wondered if/whether + S + V
Ví dụ:
- The students asked their biology teacher if they could participate in the local beach clean-up campaign. (Các học sinh đã hỏi giáo viên sinh học của họ liệu họ có thể tham gia vào chiến dịch làm sạch bãi biển địa phương hay không.)
- The international delegation wanted to know whether the government had implemented new laws to reduce carbon emissions. (Phái đoàn quốc tế muốn biết liệu chính phủ đã thực thi các điều luật mới để cắt giảm lượng khí thải carbon hay chưa.)
b. Dạng câu hỏi có từ để hỏi
Công thức: S + asked + O/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V
Ví dụ:
- The journalist asked the scientist how renewable energy could replace fossil fuels in the near future. (Nhà báo đã hỏi nhà khoa học bằng cách nào năng lượng tái tạo có thể thay thế nhiên liệu hóa thạch trong tương lai gần.)
- The young volunteers wondered why the local ecosystem had changed so drastically over the last decade. (Các tình nguyện viên trẻ băn khoăn tại sao hệ sinh thái địa phương lại thay đổi mạnh mẽ đến như vậy trong suốt thập kỷ qua.)
3. Câu gián tiếp với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể
Công thức:
tell/ask sb + to V: bảo/yêu cầu ai làm gì
advise sb + to V: khuyên ai làm gì
promise + to V: hứa làm gì
threaten + to V: đe doạ làm gì
warn + sb + not to V: cảnh báo không nên làm gì
invite sb + to V: mời ai làm gì
remind + sb + to V: nhắc nhở ai làm gì
encourage sb + to V: khuyến khích ai làm gì
offer + to V: đề nghị làm gì
agree + to V: đồng ý làm gì
Ví dụ:
- Environmentalists advised local residents to sort their household waste before disposal. (Các nhà môi trường học khuyên người dân địa phương nên phân loại rác thải sinh hoạt trước khi vứt.)
- The forest guard warned the tourists not to leave campfires burning in the woods. (Nhân viên bảo vệ rừng đã cảnh báo du khách không được để lửa trại cháy trong rừng.)
4. Câu gián tiếp với động từ theo sau bằng danh động từ
Công thức:
accuse sb of + Ving: buộc tội ai vì làm gì
admit + Ving: thừa nhận làm gì
deny + Ving: phủ nhận làm gì
apologize (to sb) for + Ving: xin lỗi ai vì làm gì
blame sb for + Ving: đổ lỗi cho ai vì làm gì
complain (to sb) about + Ving: phàn nàn về điều gì
confess to Ving: thú nhận làm gì
congratulate sb on + Ving: chúc mừng vì làm gì
criticize sb for Ving: chỉ trích vì làm gì
insist on + Ving: khăng khăng làm gì
object to + Ving: phản đối làm gì
suggest + Ving: gợi ý, đề nghị làm gì
thank sb for + Ving: cảm ơn ai vì làm gì
warn sb against + Ving: cảnh báo ai không được làm gì
Ví dụ:
- The scientist suggested planting more trees in urban areas to combat air pollution. (Nhà khoa học đã đề xuất trồng nhiều cây xanh hơn ở các khu vực đô thị để chống lại ô nhiễm không khí.)
- The factory manager apologized to the community for discharging untreated chemical waste into the river. (Giám đốc nhà máy đã xin lỗi cộng đồng vì đã xả chất thải hóa học chưa qua xử lý ra dòng sông.)
Khi chuyển câu trực tiếp sang câu câu gián tiếp, cần biến đổi các thì, trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian, đại từ theo quy tắc sau:
|
Tên thì |
Câu trực tiếp |
Câu gián tiếp |
|
Hiện tại đơn |
S + V(s/es) |
S + Ved/2 |
|
Quá khứ đơn |
S + Ved/2 |
S + was/were + Ved/3 |
|
Hiện tại tiếp diễn |
S + am/is/are + Ving |
S + was/were + Ving |
|
Quá khứ tiếp diễn |
S + was/were + Ving |
S + had + been + Ving |
|
Hiện tại hoàn thành |
S + have/has + Ving |
S + had + Ved/3 |
|
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn |
S + have/has + been + Ving |
S + had + been + Ving |
|
Tương lai đơn |
S + will/shall + V |
S + would + V |
|
Tương lai gần |
S + am/is/are + going to + V |
S + was/were + going to + V |
|
Động từ khuyết thiếu |
can will shall must may need needn’t (dùng ở hiện tại) needn’t (dùng ở tương lai) |
could would should had to might needed/had to needn’t/didn’t have to wouldn’t have to |
|
Câu trực tiếp |
Câu gián tiếp |
|
I |
he/she |
|
You |
I/we/they |
|
We |
we/they |
|
Me |
him/her |
|
You |
me/us/them |
|
Us |
us/them |
|
My |
his/her |
|
Your |
my/our/there |
|
Our |
our/their |
|
Mine |
his/hers |
|
Yours |
mine/ours/theirs |
|
Ours |
ours/theirs |
|
This |
that |
|
These |
those |
|
Câu trực tiếp |
Câu gián tiếp |
|
Here |
There |
|
Now |
Then |
|
Today |
That day |
|
Yesterday |
The day before/The previous day |
|
Tomorrow |
The next day/The following day |
|
Ago |
Before |
|
Last night |
The night before/The previous night |
|
Next week |
The following week/The week after |
|
The day before yesterday |
Two days before |
|
The day before tomorrow |
in two day’s time/ two days later |
Phần 2: Bài tập áp dụng Câu gián tiếp
1. The biologist stated that climate change __________ the unique biodiversity of the coral reefs at that moment.
A. is destroying
B. was destroying
C. destroys
D. destroyed
2. The eco-tourists asked the tour guide __________ they could visit the wildlife sanctuary without disturbing the endangered species.
A. whether
B. that
C. what
D. why
3. The high school students wondered how they __________ cut down on single-use plastics to protect the marine ecosystem.
A. can
B. will
C. should
D. may
4. The park ranger strictly warned the campers __________ any plastic waste in the natural habitat of the rare birds.
A. not to litter
B. to not litter
C. not littering
D. against littering
5. The local community leader praised the volunteers and thanked them for __________ hundreds of native trees to restore the damaged forest.
A. plant
B. to plant
C. planted
D. planting
KEYS
|
1. B |
2. A |
3. C |
4. A |
5. D |
Câu 1
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đây là câu gián tiếp ở dạng câu kể. Cụm từ chỉ thời gian ở cuối câu là "at that moment" (được chuyển từ "at present / now" trong câu trực tiếp). Do đó, động từ trong mệnh đề chính phải được lùi về thì Quá khứ tiếp diễn (was/were + Ving). Vì "climate change" là chủ ngữ số ít nên ta chọn was destroying.
Hướng dẫn dịch: Nhà sinh vật học tuyên bố rằng biến đổi khí hậu đang phá hủy sự đa dạng sinh học độc đáo của các rặng san hô vào thời điểm đó.
Câu 2
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đây là câu gián tiếp ở dạng câu hỏi Yes/No. Theo đúng công thức S + asked + if/whether + S + V, ta sử dụng whether (liệu... có hay không) để nối hai mệnh đề. Các từ that, what, why không phù hợp về mặt ngữ pháp và ngữ nghĩa của cấu trúc này.
Hướng dẫn dịch: Khách du lịch sinh thái đã hỏi hướng dẫn viên du lịch liệu họ có thể đến thăm khu bảo tồn động vật hoang dã mà không làm ảnh hưởng đến các loài đang gặp nguy hiểm hay không.
Câu 3
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đây là câu gián tiếp ở dạng câu hỏi có từ để hỏi (Wh-words). Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, các động từ khuyết thiếu bắt buộc phải lùi thì (can thành could, will thành would, may thành might). Riêng từ should giữ nguyên hình thức lùi thì từ shall/should nên đây là phương án đúng duy nhất.
Hướng dẫn dịch: Các học sinh trung học băn khoăn không biết họ nên cắt giảm nhựa sử dụng một lần như thế nào để bảo vệ hệ sinh thái biển.
Câu 4
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Áp dụng cấu trúc câu gián tiếp với động từ khuyết thiếu truyền đạt lời nhắc nhở/cảnh báo: warn + sb + not to V (cảnh báo ai không nên làm gì). Do đó, phương án chính xác là not to litter.
Hướng dẫn dịch: Kiểm lâm viên đã cảnh báo nghiêm ngặt những người cắm trại không được vứt bất kỳ rác thải nhựa nào vào môi trường sống tự nhiên của các loài chim quý hiếm.
Câu 5
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Áp dụng cấu trúc câu gián tiếp đi kèm danh động từ diễn tả sự cảm ơn: thank sb for + Ving (cảm ơn ai vì đã làm gì). Sau giới từ for, động từ plant phải chuyển thành dạng planting.
Hướng dẫn dịch: Trưởng cộng đồng địa phương đã khen ngợi các tình nguyện viên và cảm ơn họ vì đã trồng hàng trăm cây bản địa nhằm phục hồi khu rừng bị tàn phá.
Xem thêm Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Global Success hay, chi tiết khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

