Danh động từ và động từ nguyên mẫu lớp 10 (hay, chi tiết)
Bài viết Danh động từ và động từ nguyên mẫu tóm lược toàn bộ cấu trúc và công thức ngữ pháp trọng tâm giúp học sinh lớp 10 nắm vững ngữ pháp Tiếng Anh 10.
Danh động từ và động từ nguyên mẫu lớp 10 (hay, chi tiết)
Phần 1: Ngữ pháp Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1. Danh động từ (Ving)
- làm chủ ngữ trong câu
Ví dụ:
- Developing autonomous vehicles requires advanced radar and sensor technologies. (Việc phát triển các phương tiện tự hành đòi hỏi công nghệ cảm biến và radar tiên tiến.)
- Upgrading the factory machinery significantly increases production efficiency. (Việc nâng cấp máy móc nhà máy làm tăng đáng kể hiệu suất sản xuất.)
- làm tân ngữ trực tiếp sau các động từ như: admit (thú nhận), appreciate (cảm kích), avoid (tránh), enjoy (thích), mind (phiền), miss (bỏ lỡ), suggest (đề nghị), finish (hoàn thành), consider (xem xét, cân nhắc), postpone = delay (hoãn lại),...
Ví dụ:
- Modern inventors try to avoid using non-recyclable plastics in their products. (Các nhà phát minh hiện đại cố gắng tránh sử dụng nhựa không thể tái chế trong sản phẩm của họ.)
- The tech giant is considering launching a new line of biodegradable smartphones. (Tập đoàn công nghệ lớn đang cân nhắc việc tung ra một dòng điện thoại thông minh có thể phân hủy sinh học.)
2. Động từ nguyên mẫu (to V)
Cách dùng:
- làm chủ ngữ trong câu
Ví dụ:
- To invent a flying car requires a massive breakthrough in battery technology. (Phát minh ra ô tô bay đòi hỏi một sự đột phá lớn trong công nghệ pin.)
- To patent a new device can protect it from being copied by competitors. (Việc đăng ký bằng sáng chế cho một thiết bị mới có thể bảo vệ nó không bị sao chép bởi các đối thủ cạnh tranh.)
- làm tân ngữ trực tiếp sau các động từ: afford (có đủ khả năng), agree (đồng ý), arrange (sắp xếp), appear (hoá ra là), ask (yêu cầu), attempt (nỗ lực), care (quan tâm), choose (lựa chọn), deserve (xứng đáng), pretend (giả vờ),...
Ví dụ:
- Our tech company cannot afford to upgrade all laboratory equipment this year. (Công ty công nghệ của chúng tôi không đủ khả năng tài chính để nâng cấp tất cả thiết bị phòng thí nghiệm trong năm nay.)
- Many scientists choose to develop eco-friendly materials instead of plastics. (Nhiều nhà khoa học lựa chọn phát triển các vật liệu thân thiện với môi trường thay vì nhựa.)
- thường được dùng sau các tính từ diễn tả cảm xúc, phản ứng và một số các tính từ thông dụng khác: unable/able (không thể/có thể), delighted (vui sướng), proud (tự hào), annoyed (bực mình), ….
Ví dụ:
- The research team was delighted to receive the funding for their artificial intelligence project. (Đội ngũ nghiên cứu rất vui sướng khi nhận được khoản tài trợ cho dự án trí tuệ nhân tạo của họ.)
- Early inventors were unable to mass-produce their creations due to primitive machinery. (Các nhà phát minh thời kỳ đầu đã không thể sản xuất hàng loạt các sáng chế của mình do máy móc còn thô sơ.)
Chú ý: Một số động từ có thể được theo sau bởi cả Ving và to V tuỳ theo ngữ cảnh của câu: Love, Like, Hate…
Ví dụ:
- Thomas likes tinkering with broken electronic gadgets in his free time.(Thomas thích mày mò các thiết bị điện tử bị hỏng vào thời gian rảnh.) $\rightarrow$ Nhấn mạnh vào niềm vui thích của hành động mày mò.
- As an inventor, he likes to back up all his digital blueprints before running a simulation. (Là một nhà phát minh, anh ấy thích/muốn sao lưu tất cả bản thiết kế kỹ thuật số của mình trước khi chạy mô phỏng.)
Phần 2: Bài tập áp dụng Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1. Alexander Graham Bell didn't mind __________ thousands of experiments before he finally successfully invented the telephone.
A. to conduct
B. conducting
C. conduct
D. conducted
2. __________ a completely new eco-friendly energy source is the main goal of this laboratory.
A. To discover
B. Discover
C. Discovered
D. For discovering
3. The government agreed __________ a massive financial grant to the young scientists for their drone project.
A. providing
B. provide
C. to provide
D. provided
4. Tech users are always proud __________ the latest cutting-edge gadgets on the market.
A. owning
B. to own
C. own
D. to owning
5. My grandfather loves __________ tech news every morning to see how modern science changes the world.
A. reading
B. read
C. to reading
D. to be read
KEYS
|
1. B |
2. A |
3. C |
4. B |
5. A |
Câu 1
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Mind + Ving: phiền, ngại làm gì
Hướng dẫn dịch: Alexander Graham Bell đã không ngại thực hiện hàng ngàn thí nghiệm trước khi ông ấy phát minh thành công chiếc điện thoại.
Câu 2
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Câu này cần một cấu trúc đóng vai trò làm chủ ngữ đứng đầu câu. Trong các đáp án, chỉ có To V (To discover) là phù hợp để làm chủ ngữ
Hướng dẫn dịch: Khám phá ra một nguồn năng lượng thân thiện với môi trường hoàn toàn mới là mục tiêu chính của phòng thí nghiệm này.
Câu 3
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Agree + to V: đồng ý làm gì
Hướng dẫn dịch: Chính phủ đã đồng ý cung cấp một khoản viện trợ tài chính lớn cho các nhà khoa học trẻ cho dự án máy bay không người lái của họ.
Câu 4
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Proud + to V: tự hào khi làm gì
Hướng dẫn dịch: Người dùng công nghệ luôn tự hào khi được sở hữu những thiết bị tiên tiến, hiện đại nhất trên thị trường.
Câu 5
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Love + Ving: yêu thích làm gì
Hướng dẫn dịch: Ông của tôi yêu thích việc đọc tin tức công nghệ mỗi buổi sáng để xem khoa học hiện đại thay đổi thế giới như thế nào.
Xem thêm Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Global Success hay, chi tiết khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

