Credit note là gì
Bài viết Credit note là gì hay nhất, chi tiết gồm các phần ý nghĩa (có ví dụ minh họa), các cấu trúc thường gặp và bài tập áp dụng có đáp án. Mời các bạn đón đọc:
Credit note là gì
1. Ý nghĩa của “credit note”
Credit note /ˈkred.ɪt ˌnoʊt/ là một thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực thương mại và kế toán, thường được dịch là “giấy báo có” hoặc “ghi chú tín dụng”. Đây là một loại chứng từ do người bán phát hành để điều chỉnh giảm giá trị của một hóa đơn đã xuất, thường khi hàng hóa bị trả lại, bị hư hỏng, hóa đơn có sai sót hoặc khách hàng được hưởng chiết khấu sau bán hàng. Giá trị trên credit note có thể được dùng để giảm số tiền khách hàng phải thanh toán, bù trừ cho các giao dịch tiếp theo hoặc hoàn tiền trong một số trường hợp.
Ví dụ 1: The company issued a credit note to the customer for the returned damaged items. (Công ty đã phát hành một giấy báo có cho khách hàng đối với các mặt hàng bị hư hỏng được trả lại.)
Ví dụ 2: We received a credit note because we were overcharged on the last invoice.
(Chúng tôi đã nhận được một giấy báo có vì chúng tôi bị tính phí quá cao trong hóa đơn trước đó.)
Ví dụ 3: The accountant prepared a credit note to correct the clerical error on the original invoice.
(Kế toán đã chuẩn bị một giấy báo có để sửa lỗi đánh máy trên hóa đơn gốc.)
2. Các cấu trúc thường gặp với “credit note”
a. issue a credit note: phát hành giấy báo có
Ví dụ 1: The supplier agreed to issue a credit note for the missing goods.
(Nhà cung cấp đã đồng ý phát hành giấy báo có cho những mặt hàng bị thiếu.)
Ví dụ 2: You must check the invoice details before you issue a credit note to the client.
(Bạn phải kiểm tra chi tiết hóa đơn trước khi phát hành giấy báo có cho khách hàng.)
b. receive a credit note: nhận giấy báo có
Ví dụ 1: We will receive a credit note once the returned products are inspected.
(Chúng tôi sẽ nhận được giấy báo có sau khi các sản phẩm trả lại được kiểm tra.)
Ví dụ 2: She was happy to receive a credit note instead of waiting for a refund.
(Cô ấy rất vui khi nhận được giấy báo có thay vì phải chờ đợi hoàn tiền.)
c. apply a credit note: áp dụng/sử dụng giấy báo có
Ví dụ 1: You can apply the credit note to settle your outstanding balance.
(Bạn có thể áp dụng giấy báo có để thanh toán số dư còn thiếu của mình.)
Ví dụ 2: The system will automatically apply a credit note to your account for future purchases.
(Hệ thống sẽ tự động áp dụng giấy báo có vào tài khoản của bạn cho những lần mua sắm sau.)
3. Bài tập áp dụng Credit note
Dịch các câu sau sang tiếng Việt:
1. The accounting department sent a credit note to adjust the previous invoice.
2. We decided to issue a credit note because the product did not meet our quality standards.
3. Can I apply this credit note to my current invoice?
4. A credit note is an accounting document used to adjust a previous invoice.
5. Please ensure the credit note is recorded correctly in our ledger.
Đáp án gợi ý:
1. Phòng kế toán đã gửi một giấy báo có để điều chỉnh hóa đơn trước đó.
2. Chúng tôi quyết định phát hành giấy báo có vì sản phẩm không đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng của chúng tôi.
3. Tôi có thể áp dụng giấy báo có này vào hóa đơn hiện tại của mình không?
4. Giấy báo có là một chứng từ kế toán được sử dụng để điều chỉnh hóa đơn trước đó.
5. Vui lòng đảm bảo rằng giấy báo có được ghi chép chính xác trong sổ cái của chúng ta.
Xem thêm các cụm từ Tiếng Anh được nhiều người quan tâm, hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

