Creditworthiness là gì
Bài viết Creditworthiness là gì hay nhất, chi tiết gồm các phần ý nghĩa (có ví dụ minh họa), các cấu trúc thường gặp và bài tập áp dụng có đáp án. Mời các bạn đón đọc:
Creditworthiness là gì
1. Ý nghĩa của “creditworthiness”
Creditworthiness /ˈkred.ɪtˌwɜː.ði.nəs/ là một thuật ngữ được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tài chính, có nghĩa là “mức độ tín nhiệm tín dụng”. Thuật ngữ này chỉ khả năng và mức độ đáng tin cậy của một cá nhân hoặc doanh nghiệp trong việc thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính, đặc biệt là hoàn trả các khoản vay đúng hạn.
Ví dụ 1: The bank assessed the company’s creditworthiness before approving the loan.
(Ngân hàng đã đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng của công ty trước khi phê duyệt khoản vay.)
Ví dụ 2: Poor creditworthiness can make it difficult for startups to secure financing.
(Mức độ tín nhiệm tín dụng kém có thể khiến các công ty khởi nghiệp gặp khó khăn trong việc đảm bảo nguồn tài chính.)
Ví dụ 3: Lenders examine your repayment history to determine your creditworthiness.
(Các bên cho vay xem xét lịch sử trả nợ của bạn để xác định mức độ tín nhiệm tín dụng của bạn.)
2. Các cấu trúc thường gặp với “creditworthiness”
a. assess/evaluate creditworthiness: đánh giá độ uy tín tín dụng
Ví dụ 1: Financial institutions use various models to assess the creditworthiness of borrowers.
(Các tổ chức tài chính sử dụng nhiều mô hình khác nhau để đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng của người vay.)
Ví dụ 2: Before issuing a card, the bank must carefully evaluate your creditworthiness.
(Trước khi phát hành thẻ, ngân hàng phải đánh giá cẩn thận mức độ tín nhiệm tín dụng của bạn.)
Ví dụ 3: Analysts often look at cash flow statements to assess a corporation’s creditworthiness.
(Các chuyên gia phân tích thường xem xét báo cáo dòng tiền để đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng của một tập đoàn.)
b. improve/boost creditworthiness: cải thiện/nâng cao độ uy tín tín dụng
Ví dụ 1: Paying your bills on time is the best way to improve your creditworthiness.
(Thanh toán hóa đơn đúng hạn là cách tốt nhất để cải thiện mức độ tín nhiệm tín dụng của bạn.)
Ví dụ 2: Reducing your total debt can significantly boost your overall creditworthiness.
(Giảm tổng số nợ có thể giúp nâng cao đáng kể mức độ tín nhiệm tín dụng tổng thể của bạn.)
Ví dụ 3: Maintaining a low debt-to-income ratio can improve your creditworthiness.
(Duy trì tỷ lệ nợ trên thu nhập thấp có thể cải thiện mức độ tín nhiệm tín dụng của bạn.)
3. Bài tập áp dụng Creditworthiness
Dịch các câu sau sang tiếng Việt
1. The lender questioned his creditworthiness.
2. A stable income contributes to higher creditworthiness.
3. We need to check the borrower’s creditworthiness.
4. Keeping credit card balances low helps maintain good creditworthiness.
5. Her creditworthiness was affected by late payments.
Đáp án gợi ý:
1. Bên cho vay đã đặt nghi vấn về mức độ tín nhiệm tín dụng của anh ấy.
2. Thu nhập ổn định góp phần tạo nên mức độ tín nhiệm tín dụng cao hơn.
3. Chúng ta cần kiểm tra mức độ tín nhiệm tín dụng của người vay.
4. Việc giữ số dư thẻ tín dụng ở mức thấp giúp duy trì mức độ tín nhiệm tín dụng tốt.
5. Mức độ tín nhiệm tín dụng của cô ấy đã bị ảnh hưởng bởi việc thanh toán chậm trễ.
Xem thêm các cụm từ Tiếng Anh được nhiều người quan tâm, hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

