Từ vựng về hoạt động tình nguyện lớp 10 (đầy đủ nhất)



Tổng hợp Từ vựng về hoạt động tình nguyện đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 10 học từ mới môn Tiếng Anh 10 dễ dàng hơn.

Từ vựng về hoạt động tình nguyện lớp 10 (đầy đủ nhất)

Quảng cáo

Phần 1. Từ vựng về hoạt động tình nguyện

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

advertisement

n

/ədˈvɜːtɪsmənt/

quảng cáo, thông báo tuyển

I saw an advertisement for a volunteer programme. (Tôi nhìn thấy một thông báo tuyển tình nguyện viên.)

apply

v

/əˈplaɪ/

nộp đơn, đăng ký

She applied to become a volunteer last week. (Cô ấy đã nộp đơn trở thành tình nguyện viên vào tuần trước.)

collect

v

/kəˈlekt/

quyên góp, thu thập

We collected old books for poor children. (Chúng tôi quyên góp sách cũ cho trẻ em nghèo.)

donate

v

/dəʊˈneɪt/

quyên góp, ủng hộ

Many people donated clothes after the flood. (Nhiều người đã quyên góp quần áo sau trận lũ.)

fund-raising

n

/ˈfʌnd reɪzɪŋ/

gây quỹ

Our school held a fund-raising event for sick children. (Trường chúng tôi tổ chức một hoạt động gây quỹ cho trẻ em mắc bệnh.)

organise

v

/ˈɔːɡənaɪz/

tổ chức

They organised a charity concert. (Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện.)

provide

v

/prəˈvaɪd/

cung cấp

Volunteers provided free meals for homeless people. (Các tình nguyện viên đã cung cấp các bữa ăn miễn phí cho người vô gia cư.)

support

v

/səˈpɔːt/

hỗ trợ

Local businesses supported the charity event. (Các doanh nghiệp địa phương đã hỗ trợ sự kiện từ thiện.)

voluntary

adj

/ˈvɒləntri/

mang tính tình nguyện

Voluntary activities help students develop life skills. (Các hoạt động tình nguyện giúp học sinh phát triển kỹ năng sống.)

volunteer

n

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

tình nguyện viên; tình nguyện

She volunteers at a local hospital every weekend. (Cô ấy làm tình nguyện tại bệnh viện địa phương vào mỗi cuối tuần.)

Quảng cáo

Phần 2. Cấu trúc

Cấu trúc

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

help somebody do something

giúp ai làm gì

Volunteers helped elderly people carry heavy bags. (Các tình nguyện viên đã giúp người cao tuổi mang những chiếc túi nặng.)

take part in + a campaign/ activity

tham gia chiến dịch/hoạt động

Thousands of young people took part in the Green Summer Campaign. (Hàng nghìn bạn trẻ đã tham gia Chiến dịch Mùa hè Xanh.)

Quảng cáo

Phần 3. Bài tập áp dụng Từ vựng về hoạt động tình nguyện

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1. Many students ________ in volunteer activities during the summer holiday.

A. participated

B. released

C. streamed

D. judged

Question 2. Our class decided to ________ money for children in remote areas.

A. collect

B. raise

C. preserve

D. organise

Question 3. The volunteers spent the whole morning ________ the beach.

A. cleaning up

Quảng cáo

B. applying

C. sponsoring

D. wrapping

Question 4. She ________ to become a volunteer after reading an advertisement online.

A. recycled

B. donated

C. applied

D. conserved

Question 5. Our school will ________ a charity concert next month.

A. organise

B. recruit

C. provide

D. support

Lời giải:

Question 1.

Đáp án đúng: A

Giải thích: participate in = tham gia.

Dịch nghĩa: Nhiều học sinh đã tham gia các hoạt động tình nguyện trong kỳ nghỉ hè.

Question 2.

Đáp án đúng: B

Giải thích: raise money = gây quỹ.

Dịch nghĩa: Lớp chúng tôi quyết định gây quỹ cho trẻ em ở vùng sâu vùng xa.

Question 3.

Đáp án đúng: A

Giải thích: clean up = dọn dẹp, làm sạch.

Dịch nghĩa: Các tình nguyện viên đã dành cả buổi sáng dọn dẹp bãi biển.

Question 4.

Đáp án đúng: C

Giải thích: apply to become a volunteer = nộp đơn để trở thành tình nguyện viên.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã nộp đơn để trở thành tình nguyện viên sau khi đọc thông báo trên mạng.

Question 5.

Đáp án đúng: A

Giải thích: organise a charity concert = tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện.

Dịch nghĩa: Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện vào tháng tới.

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 Global Success hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Giải bài tập lớp 10 sách mới các môn học