Từ vựng về các tổ chức quốc tế lớp 10 (đầy đủ nhất)
Tổng hợp Từ vựng về các tổ chức quốc tế đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 10 học từ mới môn Tiếng Anh 10 dễ dàng hơn.
Từ vựng về các tổ chức quốc tế lớp 10 (đầy đủ nhất)
Phần 1. Từ vựng về các tổ chức quốc tế
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
cooperation |
n |
/kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ |
sự hợp tác |
International cooperation is necessary to solve global problems. (Hợp tác quốc tế là cần thiết để giải quyết các vấn đề toàn cầu.) |
|
development |
n |
/dɪˈveləpmənt/ |
sự phát triển |
The organisation supports economic development in poor countries. (Tổ chức này hỗ trợ sự phát triển kinh tế ở các quốc gia nghèo.) |
|
economic cooperation |
n |
/ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ |
hợp tác kinh tế |
ASEAN promotes economic cooperation among its member states. (ASEAN thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các quốc gia thành viên.) |
|
international organisation |
n |
/ˌɪntəˈnæʃnəl ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ |
tổ chức quốc tế |
The United Nations is an important international organisation. (Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế quan trọng.) |
|
member state |
n |
/ˈmembə steɪt/ |
quốc gia thành viên |
Each member state has its own responsibilities. (Mỗi quốc gia thành viên đều có những trách nhiệm riêng.) |
|
membership |
n |
/ˈmembəʃɪp/ |
tư cách thành viên |
Viet Nam's membership in international organisations has brought many benefits. (Tư cách thành viên của Việt Nam trong các tổ chức quốc tế đã mang lại nhiều lợi ích.) |
|
promote |
v |
/prəˈməʊt/ |
thúc đẩy |
International organisations promote cooperation among countries. (Các tổ chức quốc tế thúc đẩy sự hợp tác giữa các quốc gia.) |
|
responsibility |
n |
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ |
trách nhiệm |
Every member state has a responsibility to follow the organisation's rules. (Mỗi quốc gia thành viên có trách nhiệm tuân thủ các quy định của tổ chức.) |
|
security |
n |
/sɪˈkjʊərəti/ |
an ninh |
International organisations play an important role in maintaining global security. (Các tổ chức quốc tế đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì an ninh toàn cầu.) |
|
trade agreement |
n |
/treɪd əˈɡriːmənt/ |
hiệp định thương mại |
The two countries signed a new trade agreement last year. (Hai quốc gia đã ký một hiệp định thương mại mới vào năm ngoái.) |
|
United Nations (UN) |
n |
/juˌnaɪtɪd ˈneɪʃnz/ |
Liên Hợp Quốc |
Viet Nam became a member of the United Nations in 1977. (Việt Nam trở thành thành viên của Liên Hợp Quốc vào năm 1977.) |
|
World Health Organization (WHO) |
n |
/ˌwɜːld ˈhelθ ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ |
Tổ chức Y tế Thế giới |
The World Health Organization works to improve global health. (Tổ chức Y tế Thế giới hoạt động nhằm cải thiện sức khỏe toàn cầu.) |
|
World Trade Organization (WTO) |
n |
/ˌwɜːld ˈtreɪd ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ |
Tổ chức Thương mại Thế giới |
The World Trade Organization promotes international trade. (Tổ chức Thương mại Thế giới thúc đẩy thương mại quốc tế.) |
|
worldwide |
adj/adv |
/ˌwɜːldˈwaɪd/ |
trên toàn thế giới, toàn cầu |
The organisation provides humanitarian support worldwide. (Tổ chức này cung cấp hỗ trợ nhân đạo trên toàn thế giới.) |
Phần 2. Cấu trúc
|
Cấu trúc |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
be a member of |
là thành viên của một tổ chức |
Viet Nam is a member of many important international organisations. (Việt Nam là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế quan trọng.) |
|
cooperate with |
hợp tác với |
Countries need to cooperate with one another to solve global problems. (Các quốc gia cần hợp tác với nhau để giải quyết các vấn đề toàn cầu.) |
Phần 3. Bài tập áp dụng Từ vựng về các tổ chức quốc tế
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1. The United Nations aims to maintain international peace and ________.
A. security
B. investment
C. prosperity
D. membership
Question 2. Viet Nam is a ________ of many important international organisations.
A. relationship
B. member
C. cooperation
D. development
Question 3. International organisations encourage countries to ________ with one another to solve global problems.
A. export
B. invest
C. cooperate
D. achieve
Question 4. ASEAN plays an important role ________ promoting regional cooperation.
A. at
B. for
C. on
D. in
Question 5. Member states need to work together ________ regional peace and development.
A. to promote
B. promoting
C. promote
D. promoted
Lời giải:
Question 1.
Đáp án đúng: A
Giải thích: maintain international peace and security = duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
Dịch nghĩa: Liên Hợp Quốc hướng tới việc duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
Question 2.
Đáp án đúng: B
Giải thích: be a member of + organisation = là thành viên của một tổ chức.
Dịch nghĩa: Việt Nam là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế quan trọng.
Question 3.
Đáp án đúng: C
Giải thích: cooperate with + somebody = hợp tác với ai.
Dịch nghĩa: Các tổ chức quốc tế khuyến khích các quốc gia hợp tác với nhau để giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Question 4.
Đáp án đúng: D
Giải thích: play an important role in + N/Ving = đóng vai trò quan trọng trong việc gì.
Dịch nghĩa: ASEAN đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy hợp tác khu vực.
Question 5.
Đáp án đúng: A
Giải thích: work together to + V = cùng nhau làm gì.
Dịch nghĩa: Các quốc gia thành viên cần cùng nhau thúc đẩy hòa bình và phát triển khu vực.
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 Global Success hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

