Phân tử khối của Ca(HCO3)2 (chính xác nhất)

Phân tử khối của Ca(HCO3)2 hay Calcium bicarbonate hay calcium hydrogen carbonate (công thức phân tử là: Ca(HCO3)2) có phân tử khối là 162. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của Ca(HCO3)2. Mời các bạn đón đọc.

Phân tử khối của Ca(HCO3)2 (chính xác nhất)

Quảng cáo

1. Calcium bicarbonate là gì?

- Calcium bicarbonate (còn gọi là calcium hydrogen carbonate) là hợp chất vô cơ có công thức hóa học là Ca(HCO3)2.

- Calcium bicarbonate không tồn tại dưới dạng chất rắn, mà nó chỉ tồn tại trong dung dịch dưới dạng trong suốt, với hai ion Ca2+ và HCO3-. Calcium bicarbonate có mặt tự nhiên trong nước ngầm, suối khoáng và nước cứng.

- Calcium bicarbonate là một muối có phân tử khối M = 162.

2. Cách tính phân tử khối của Ca(HCO3)2

- Phân tử khối của Ca(HCO3)2: Kí hiệu là MCa(HCO3)2

- Cách tính phân tử khối của Ca(HCO3)2:

MCa(HCO3)2 = MCa + 2.(MH + MC + 3.MO) = 40 + 2.(1 + 1.12 + 3.16) = 162.

3. Phân tử khối là gì?

- Phân tử khối (hay khối lượng phân tử) bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.

- Phân tử khối được kí hiệu là M.

- Đơn vị của phân tử khối là amu.

Quảng cáo

Ví dụ: Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: MN2= 14.2 = 28.

Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: MC12H22O11= 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.

4. Bài tập minh họa

Câu 1: Công thức phân tử của calcium bicarbonate là

A. Ca2HCO3.

B. CaHCO3.

C. CaCO3.

D. Ca(HCO3)2.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Câu 2: Calcium bicarbonate là

A. Oxide base.

B. Base.

C. Muối.

D. Oxide acid.

Quảng cáo

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Câu 3: Calcium bicarbonate có phân tử khối là

A. 172

B. 102.

C. 135. 

D. 162.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Quảng cáo

Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:

Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học