Phân tử khối của FeCl2 (chính xác nhất)

Phân tử khối của FeCl2 hay Iron (II) chloride (công thức phân tử là: FeCl2) có phân tử khối là 127. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của FeCl2. Mời các bạn đón đọc.

Phân tử khối của FeCl2 (chính xác nhất)

Quảng cáo

1. Iron (II) chloride là gì?

- Iron (II) chloride là hợp chất vô cơ có công thức hóa học là FeCl2.

- Iron (II) chloride là một muối tạo thành từ ion Fe²⁺ và Cl⁻. Iron (II) chloride tan tốt trong nước.

- Iron (II) chloride có phân tử khối M = 127.

Phân tử khối của FeCl2 (chính xác nhất)

Tinh thể FeCl2 – iron (II) chloride

2. Cách tính phân tử khối của FeCl2

- Phân tử khối của FeCl2: Kí hiệu là MFeCl2

- Cách tính phân tử khối của FeCl2:

MFeCl2 = MFe + 2.MCl = 1.56 + 2.35,5 = 127.

Quảng cáo

3. Phân tử khối là gì?

- Phân tử khối (hay khối lượng phân tử) bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.

- Phân tử khối được kí hiệu là M.

- Đơn vị của phân tử khối là amu.

Ví dụ: Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: MN2= 14.2 = 28.

Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: MC12H22O11= 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.

4. Bài tập minh họa

Câu 1: Công thức phân tử của iron (II) chloride là

A. FeCl3.

B. FeCl2.

C. Fe2Cl.

D. Fe2Cl2.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Quảng cáo

Câu 2: Iron (II) chloride là

A. Oxide base.

B. Base.

C. Muối.

D. Oxide acid.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Câu 3: Iron (II) chloride có phân tử khối là

A. 147,5.

B. 100.

C. 75,5.

D. 127.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Quảng cáo

Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:

Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học