Phân tử khối của FeS (chính xác nhất)

Phân tử khối của FeS hay Iron (II) sulfide (công thức phân tử là: FeS) có phân tử khối là 88. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của FeS. Mời các bạn đón đọc.

Phân tử khối của FeS (chính xác nhất)

Quảng cáo

1. Iron (II) sulfide là gì?

- Iron (II) sulfide là hợp chất vô cơ có công thức hóa học là FeS.

- Iron (II) sulfide là một muối không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch acid.

- Iron (II) sulfide có phân tử khối M = 88.

Phân tử khối của FeS (chính xác nhất)

FeS– iron (II) sulfide

2. Cách tính phân tử khối của FeS

- Phân tử khối của FeS: Kí hiệu là MFeS

- Cách tính phân tử khối của FeS:

MFeS = MFe + MS = 56 + 32 = 88.

Quảng cáo

3. Phân tử khối là gì?

- Phân tử khối (hay khối lượng phân tử) bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.

- Phân tử khối được kí hiệu là M.

- Đơn vị của phân tử khối là amu.

Ví dụ: Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: MN2= 14.2 = 28.

Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: MC12H22O11= 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.

4. Bài tập minh họa

Câu 1: Công thức phân tử của iron (II) sulfide là

A. FeS2.

B. Fe2S3.

C. FeS.

D. FeS3.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Quảng cáo

Câu 2: Iron (II) sulfide là

A. Oxide base.

B. Base.

C. Muối.

D. Oxide acid.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Câu 3: Iron (II) sulfide có phân tử khối là

A. 120.

B. 88.

C. 70.

D. 144.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Quảng cáo

Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:

Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học