Phân tử khối của MgCO3 (chính xác nhất)

Phân tử khối của MgCO3 hay Magnesium carbonate (công thức phân tử là: MgCO3) có phân tử khối là 84. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của MgCO3. Mời các bạn đón đọc.

Phân tử khối của MgCO3 (chính xác nhất)

Quảng cáo

1. Magnesium carbonate là gì?

- Magnesium carbonate là hợp chất vô cơ có công thức hóa học là MgCO3.

- Magnesium carbonate là một muối không tan trong nước được sử dụng để bào chế thuốc nhuận tràng, phấn rôm và chất làm khô mồ hôi tay cho các vận động viên leo núi, thể dục dụng cụ và cử tạ.

- Magnesium carbonate có phân tử khối M = 84.

Phân tử khối của MgCO3 (chính xác nhất)

MgCO3– magnesium carbonate

2. Cách tính phân tử khối của MgCO3

- Phân tử khối của MgCO3: Kí hiệu là MMgCO3

Quảng cáo

- Cách tính phân tử khối của MgCO3:

MMgCO3 = MMg + MC+ 3.MO = 24 + 12 + 3.16 = 84.

3. Phân tử khối là gì?

- Phân tử khối (hay khối lượng phân tử) bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.

- Phân tử khối được kí hiệu là M.

- Đơn vị của phân tử khối là amu.

Ví dụ: Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: MN2= 14.2 = 28.

Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: MC12H22O11= 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.

4. Bài tập minh họa

Câu 1: Công thức phân tử của magnesium carbonate là

A. MgCO3.

B. Mg(CO)2.

C. MgO.

D. Mg2CO3.

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

Quảng cáo

Câu 2: Magnesium carbonate là

A. Oxide base.

B. Base.

C. Muối.

D. Oxide acid.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Câu 3: Magnesium carbonate có phân tử khối là

A. 68.

B. 80.

C. 70.

D. 84.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Quảng cáo

Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:

Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học