Phân tử khối của Naphthalene (chính xác nhất)
Phân tử khối của Naphthalene (công thức phân tử là: C10H8) có phân tử khối là 128. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của Naphthalene. Mời các bạn đón đọc.
Phân tử khối của Naphthalene (chính xác nhất)
1. Naphthalene là gì?
- Naphthalene là một hydrocarbon thơm có công thức phân tử là C10H8.
- Naphthalene là chất rắn kết tinh không màu, có mùi đặc trưng, thường được sử dụng trong sản xuất băng phiến (long não tổng hợp), thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm, và trong tổng hợp hữu cơ.
- Naphthalene có phân tử khối M = 128.
- Công thức cấu tạo của naphthalene là:
2. Cách tính phân tử khối của naphthalene
- Phân tử khối của naphthalene (Kí hiệu: ) là 128.
- Cách tính phân tử khối của naphthalene:
= 10.MC + 8.MH = 10.12 + 8.1 = 128.
3. Phân tử khối là gì?
- Phân tử khối là khối lượng tương đối của một phân tử.
- Phân tử khối của một chất bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử chất đó.
Ví dụ:
Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: 14.2 = 28.
Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.
4. Bài tập minh họa
Câu 1: Công thức phân tử của naphthalene là
A. C6H6.
B. C7H8.
C. C10H8.
D. C8H10.
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Câu 2: Naphthalene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
A. alkyne.
B. arene.
C. dẫn xuất halogen.
D. dẫn xuất của phenol.
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Câu 3: Naphthalene có phân tử khối là
A. 106.
B. 128.
C. 120.
D. 134.
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:
- Phân tử khối của Phenolphtalein
- Phân tử khối của 2,4,6-trinitrophenol (picric acid)
- Phân tử khối của Salicylic acid
- Phân tử khối của Citronellol
- Phân tử khối của Cinnamaldehyde
- Phân tử khối của Citronellal
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

