Phân tử khối của Tyrosine (chính xác nhất)
Phân tử khối của Tyrosine (công thức phân tử là: HO–C6H4–CH2–CH(NH2)–COOH) có phân tử khối là 181. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của Tyrosine. Mời các bạn đón đọc.
Phân tử khối của Tyrosine (chính xác nhất)
1. Tyrosine là gì?
Tyrosine là một amino acid có công thức là HO–C6H4–CH2–CH(NH2)–COOH. Tyrosine có phân tử khối là 181.
Công thức cấu tạo của Tyrosine:
2. Cách tính phân tử khối của Tyrosine
Phân tử khối của Tyrosine là 181. Cách tính như sau:
Cách 1: Tyrosine có công thức cấu tạo: HO–C6H4–CH2–CH(NH2)–COOH nên có phân tử khối là:
16 + 1 + 12.6 + 1.4 + 12 + 1.2 + 12 + 1 + 14 + 1.2 + 12 + 16.1 + 1 = 181.
Cách 2: Từ công thức cấu tạo HO–C6H4–CH2–CH(NH2)–COOH xác định được công thức phân tử của tyrosine là: C9H11NO3 từ đó xác định phân tử khối của Tyrosine là: 12.9 + 1.11 + 14.1 + 16.3 = 181.
3. Phân tử khối là gì?
- Phân tử khối là khối lượng tương đối của một phân tử.
- Phân tử khối của Một chất bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử chất đó.
Ví dụ:
Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: 14.2 = 28.
Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.
4. Bài tập minh họa phân tử khối của Tyrosine
Câu 1: Công thức phân tử của tyrosine là
A. C9H11NO2.
B. C8H10NO2.
C. C9H11NO3.
D. C8H10NO3.
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Câu 2: Tyrosine có công thức cấu tạo thu gọn là
A. C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
B. HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
C. CH₃–CH(NH₂)–COOH.
D. HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Câu 3: Tyrosine có phân tử khối là
A. 116.
B. 167.
C. 180.
D. 181.
Lời giải:
Đáp án đúng là: D
Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:
- Phân tử khối của Glu-Ala
- Phân tử khối của Phenylalanine
- Phân tử khối của Histamine
- Phân tử khối của Histidine
- Phân tử khối của Leucine
- Phân tử khối của Serine
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

