200+ Trắc nghiệm Hệ thống nhúng Mạng không dây (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống nhúng Mạng không dây có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ thống nhúng Mạng không dây đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Hệ thống nhúng Mạng không dây (có đáp án)
Câu 1. Decibel (dB) trong lĩnh vực truyền thông Wireless được định nghĩa là?
A. Đơn vị đo lường cường độ sóng
B. Đơn vị đo lường là căn cứ để tính gain và loss
C. Đơn vị đo lường là căn cứ để tính gain
D. Đơn vị đo lường là căn cứ để tính loss
Câu 2. Hệ thống GSM được định nghĩa như sau:
A. Hoàn toàn sử dụng tín hiệu digital, tần số 900 MHz, chia làm 124 kênh
B. Hoàn toàn sử dụng tín hiệu analog, tần số 900 MHz, chia làm 124 kênh
C. Kết hợp sử dụng tín hiệu digital và analog, tần số 900 MHz, chia làm 124 kênhD. Hoàn toàn sử dụng tín hiệu analog, tần số 900 – 1600 MHz, chia làm 124 kênh
Câu 3. Để hệ thống mạng WLAN hoạt động được, cần phải có những thiết bị nào sau đây?
A. Router và Switch
B. WLAN NIC card và Access Point
C. WLAN NIC card
D. Access Point
Câu 4. Các thành phần cần thiết để truyền thông không dây của một WLAN Access Point theo chuẩn 802.11a/b/g bao gồm?
A. Radio transceiver, Antenna và Cổng giao tiếp RJ-45
B. Radio transceiver, Antenna
C. Radio transceiver
D. Radio transceiver, Antenna và Cổng giao tiếp BNC
Câu 5. Đặc điểm của thiết bị Bluetooth là ?
A. Bán kính hoạt động 100m, băng thông 1 Mbps
B. Bán kính hoạt động 10m, băng thông 1 Mbps
C. Bán kính hoạt động 10m, băng thông 10 Mbps
D. Bán kính hoạt động khoảng từ 10 – 20m, băng thông 1 Mbps
Câu 6. Đặc điểm của thiết bị Ultra Wide Band là ?
A. Bán kính hoạt động 100m, băng thông 1 Mbps
B. Bán kính hoạt động 50m, băng thông 100 Mbps đến 2 Gbps
C. Bán kính hoạt động 10m, băng thông 100 Mbps đến 2 Gbps
D. Bán kính hoạt động khoảng từ 10 – 20m, băng thông 100 Mbps
Câu 7. Piconet là?
A. Hệ thống gồm 2 hoặc nhiều thiết bị Bluetooth trao đổi dữ liệu với nhau, còn được gọi là Wireless personal area network (WPAN)
B. Wireless personal area network (WPAN)
C. WiMAX
D. WAN
Câu 8. Mạng điện thoại cellular hiện nay có những đặc điểm:
A. Xây dựng dựa trên khả năng các bộ thu phát năng lượng thấp. Mỗi “cell” quản lý một số người dùng. Các tháp truyền thông phát sóng trên vùng rộng, cách nhau một vài km để tránh nhiễu. Các kênh cùng tần số có thể dùng lại bởi tháp khác và tối ưu hóa việc dùng có giới hạn các kênh
B. Chia làm các “cell”, mỗi “cell” quản lý một số người dùng
C. Các tháp truyền thông phát sóng trên vùng rộng, cách nhau một vài km để tránh nhiễu. Các kênh cùng tần số có thể dùng lại bởi tháp khác và tối ưu hóa việc dùng có giới hạn các kênh
D. Dùng một trạm phát sóng có công suất mạnh để bán kính phủ sóng đạt đến 10km.
Câu 9. Những thuận lợi khi chọn công nghệ Wireless để thiết lập mạng LAN
A. Tăng tính ổn định. Khắc phục dễ dàng khi các sự cố nghiêm trọng xảy ra, có thể nhanh chóng thiết lập lại hệ thống mạng
B. Khắc phục dễ dàng khi các sự cố nghiêm trọng xảy ra, có thể nhanh chóng thiết lập lại hệ thống mạng. Chi phí đầu tư cho mạng rẻ hơn
C. Tăng tính ổn định. Chi phí đầu tư cho mạng rẻ hơn
D. Tăng tính ổn định. Người quản lý có thể điều hành hệ thống dễ dàng hơn
Câu 10. Những bất lợi khi chọn công nghệ Wireless để thiết lập mạng LAN:
A. Khả năng bị nhiễu cao. Những nguy cơ tiềm tàng trong bảo mật. Ảnh hưởng sức khỏe con người do sử dụng sóng radio
B. Những nguy cơ tiềm tàng trong bảo mật. Chi phí đầu tư cho mạng cao hơn so với công nghệ Wired. Ảnh hưởng sức khỏe con người do sử dụng sóng radio
C. Ảnh hưởng sức khỏe con người do sử dụng sóng radio. Chi phí đầu tư cho mạng cao hơn so với công nghệ Wired
D. Chi phí đầu tư cho mạng cao hơn so với công nghệ Wired
Câu 11. Những thuận lợi khi chọn công nghệ Wireless dùng sóng radio:
A. Có thể truyền ở những khoảng cách xa. Có thể xuyên qua các vật thể phi kim loại
B. Có thể xuyên qua các vật thể phi kim loại. Che phủ được trong bán kính khoảng 90 - 100m
C. Không nhiễu với các tín hiệu truyền thông khác. Che phủ được trong bán kính khoảng 90 - 100m
D. Che phủ được trong bán kính khoảng 90 - 100m
Câu 12. Đồ thị sau đây biểu diễn cho loại tín hiệu nào?
Đồ thị sau đây biểu diễn cho loại tín hiệu nào?A. Analog (ảnh 1)
A. Analog
B. Digital
C. Analog & Digital
D. Tất cả đều sai
Câu 13. Đồ thị sau đây biểu diễn cho loại tín hiệu? Đồ thị sau đây biểu diễn cho loại tín hiệu? (ảnh 1)
A. Analog
B. Digital
C. Analog & Digital
D. Tất cả đều sai
Câu 14. Các kỹ thuật điều chế trong truyền tín hiệu analog?
A. Điều chế pha. Điều chế biên độ. Điều chế tần số
B. Điều chế biên độ. Điều chế tần số. Điều chế sóng mang
C. Điều chế pha. Điều chế tần số. Điều chế sóng mang
D. Điều chế sóng mang
Câu 15. Các kỹ thuật điều chế trong truyền tín hiệu digital?
A. Phase Shift Keying (PSK) và Quadrature amplitude modulation (QAM)
B. Phase Shift Keying (PSK) và Frequency Shift Keying (FSK)
C. Amplitude Shift Keying (ASK) và Frequency Shift Keying (FSK)
D. Chọn A, C
Câu 16. Các phương pháp cho phép đa truy cập?
A. Frequency Division Multiple Access (FDMA). Time Division Multiple Access (TDMA). Code Division Multiple Access (CDMA)
B. Time Division Multiple Access (TDMA). Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications)
C. Frequency Division Multiple Access (FDMA). Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications)
D. GSM (Global System for Mobile Communications)
Câu 17. Các kiểu truyền thông cơ bản?
A. Simplex. Half-duplex. Full-duplex
B. Half-duplex. Full-duplex
C. Full-duplex. Truyền dòng bit không cấu trúc
D. Simplex. Truyền dòng bit không cấu trúc
Câu 18. Các dịch vụ sử dụng công nghệ 2G?
A. Frequency Division Multiple Access (FDMA). Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications)
B. Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications)
C. GSM (Global System for Mobile Communications)
D. Frequency Division Duplex (FDD) và Time Division Duplex (TDD)
Câu 19. Công nghệ 3G có gì khác với 2G?
A. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Đóng gói cả tín hiệu Voice và Data. Nâng cao, cải thiện tốc độ truyền dữ liệu
B. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Đóng gói cả tín hiệu Voice và Data
C. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Nâng cao, cải thiện tốc độ truyền dữ liệu
D. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Hỗ trợ bảo mật và Hỗ trợ WiMAX
Câu 20. Thuật ngữ Roaming dùng để chỉ vấn đề gì sau đây?
A. Khi một user di chuyển từ cellular network này sang cellular network khác
B. Chuyển vùng quốc tế
C. Chuyển vùng liên tỉnh trong một quốc gia
D. Khi một user di chuyển từ cell này sang cell khác
Câu 21. Tín hiệu mà công nghệ 1G sử dụng khi truyền dữ liệu thuộc loại?
A. Analog
B. Digital
C. Kết hợp cả Analog và Digital
D. Bit
Câu 22. Tín hiệu mà công nghệ 2G đến 3G sử dụng khi truyền dữ liệu thuộc loại?
A. Analog
B. Digital
C. Kết hợp cả Analog và Digital
D. Bit
Câu 23. Chuẩn bảo mật hiện nay được khuyến cáo dành cho các Wireless Access Point là?
A. WEP
B. WPA
C. ISP
D. IPSec
Câu 24. Để xử lý tranh chấp đường truyền trong WLAN thì giao thức nào sau đây được sử dụng?
A. Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection (CSMA/CD)
B. Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance (CSMA/CA)
C. Token Ring
D. Token Bus
Câu 25. Một hệ thống cellular có tổng cộng S kênh duplex sẵn sàng, mỗi cell được cấp phát k kênh (k < S) và nếu S kênh đó được chia cho N cell vào các nhóm kênh duy nhất, không giao thoa nhau thì lúc đó ta có công thức S = kN. Bài toán như sau: Tổng tần số là 33MHz cấp phát cho một hệ thống điện thoại cellular dùng 25kHz mỗi kênh simplex để cung cấp dịch vụ full-duplex truyền dữ liệu. Hãy tính số lượng kênh sẵn sàng cho mỗi cell nếu hệ thống dùng 4-cell reuse?
A. 165
B. 50
C. 660
D. 330
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

