20+ Đề thi Địa Lí 10 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Địa Lí 10, dưới đây là 20+ Đề thi Địa Lí 10 Học kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Địa Lí 10.
20+ Đề thi Địa Lí 10 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 (cả nước)
Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (Tp.HCM)
Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam)
Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)
Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Quế Sơn (Quảng Nam)
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Địa Lí 10
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C. làm thay đổi phân công lao động.
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Câu 2. Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
C. biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
D. thay đổi việc khai thác tài nguyên.
Câu 3. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. bao gồm có hai giai đoạn.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. gồm có nhiều ngành phức tạp.
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.
Câu 4. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
Câu 6. Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của
A. trồng trọt.
B. công nghiệp.
C. chăn nuôi.
D. thuỷ sản.
Câu 7. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 8. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Câu 9. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 10. Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở
A. Bắc Mỹ.
B. châu Á.
C. châu Âu.
D. châu Phi.
Câu 11. Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanh?
A. Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.
B. Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các tài nguyên.
C. Xanh hoá các lối sống và tiêu dùng bền vững.
D. Khai thác lao động giá rẻ và nhiều tài nguyên.
Câu 12. Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển?
A. quang rừng làm đồng cỏ, tập trung tự túc lương thực tại chỗ.
B. Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng ở quy mô lớn.
C. Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân.
D. Xoá đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC CHÂU LỤC NĂM 2019
(Đơn vị: tỉ USD)
|
Châu lục |
Trị giá xuất khẩu |
Trị giá nhập khẩu |
|
Châu Âu |
7541,1 |
7316,7 |
|
Châu Mỹ |
3148,0 |
4114,6 |
|
Châu Á |
6252,3 |
6053,5 |
|
Châu Phi |
462,2 |
569,1 |
|
Châu Đại Dương |
311,1 |
263,8 |
|
Tổng |
17714,7 |
16317,7 |
a) Châu Mỹ là châu lục có cán cân thương mại đạt giá trị nhập siêu.
b) Châu Mỹ có trị giá xuất khẩu lớn hơn châu Đại Dương và nhỏ hơn châu Âu.
c) Châu Phi có trị giá nhập khẩu nhỏ hơn châu Á và lớn hơn châu Âu.
d) Tổng giá trị xuất nhập khẩu của châu Á là 198,8 tỉ USD.
Câu 2. Cho thông tin sau:
"Ô nhiễm môi trường ở Hà Nội đang ngày càng trở nên nghiêm trọng. Các nguyên nhân chính gây ra tình trạng này bao gồm: khí thải từ các phương tiện giao thông, hoạt động công nghiệp, xây dựng, và sinh hoạt. Bên cạnh đó, việc quản lý chất thải chưa hiệu quả, đặc biệt là rác thải sinh hoạt, cũng góp phần làm ô nhiễm không khí, đất và nguồn nước."
a) Ô nhiễm môi trường ở Hà Nội đang có xu hướng giảm dần.
b) Việc phân loại rác tại nguồn có thể giúp giảm thiểu tình trạng ô nhiễm môi trường ở Hà Nội.
c) Rác hữu cơ bao gồm: Thức ăn thừa, vỏ trái cây, rau củ, bã trà, bã cà phê.
d) Ô nhiễm môi trường chỉ ảnh hưởng đến chất lượng không khí.
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi từ 1-3:
KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN HÀNG HÓA TRUNG BÌNH CỦA CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CỦA VIỆT NAM NĂM 2020
|
Phương tiện vận tải |
Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) |
Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) |
|
Đường sắt |
5 216,3 |
3 818,9 |
|
Đường ô tô |
1 307 887,1 |
75 162,9 |
|
Đường sông |
244 708,2 |
51 630,3 |
|
Đường biển |
69 639,0 |
152 277,2 |
|
Đường hàng không |
272,4 |
528,4 |
|
Tổng số |
1627713,0 |
283417,7 |
(Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021)
Câu 1. Căn cứ vào bảng số liệu, hãy tính cự li vận chuyển trung bình của ngành đường biển ở nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km).
Câu 2. Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết khối lượng vận chuyển của ngành đường sông gấp bao nhiêu lần ngành đường biển (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ hai).
Câu 3. Căn cứ vào bảng số liệu, hãy tính tỉ lệ khối lượng vận chuyển của ngành đường biển so với tổng toàn ngành ở nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).
Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi từ 4-5:
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG CÓ KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ (Đơn vị: tỉ đồng)
|
Loại hình doanh nghiệp |
2015 |
2021 |
|
Hoạt động xuất bản |
322 |
2343 |
|
Lập trình máy vi tính |
4804 |
8143 |
|
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán |
1005 |
2044 |
|
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
2623 |
4116 |
Câu 4. Căn cứ vào bảng số liệu, hãy tính tốc độ tăng trưởng của lợi nhuận hoạt động xuất bản năm 2021 so với năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
Câu 5. Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết lợi nhuận của lập trình máy vi tính năm 2021 đã tăng thêm bao nhiêu tỉ đồng so với năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 6. Năm 2020, sản lượng điện của Ấn Độ đạt 1 373 187 triệu kWh và dân số đạt 1 380 triệu người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của Ấn Độ năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).
Câu 7. Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2021
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
|
Quốc gia |
Pa-kis-tan |
Hàn Quốc |
Bra-xin |
Lào |
|
Nhập khẩu |
31,5 |
96,4 |
307,0 |
5890 |
|
Xuất khẩu |
62,7 |
761,2 |
323,4 |
7270 |
Căn cứ vào bảng số liệu, cán cân thương mại của Bra-xin năm 2021 là bao nhiêu tỷ đô la Mỹ?
Câu 8. Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở VIỆT NAM NĂM 2023 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
|
Ngành |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
Công nghiệp và xây dựng |
Dịch vụ |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
|
Giá trị |
1 224,2 |
3 878,5 |
4 364,9 |
852,7 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê - https://www.gso.gov.vn/)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết ngành công nghiệp và xây dựng chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam năm 2023 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Phần 4. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Trình bày đặc điểm ngành công nghiệp khai thác than và dầu khí.
Câu 2 (0,5 điểm): Tại sao ở nhiều nước đang phát triển, khu vực dịch vụ được chú trọng đẩy mạnh phát triển?
Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG TRÊN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2 000 - 2023
|
Năm |
2000 |
2010 |
2023 |
|
Điện thoại di động (triệu chiếc) |
770 |
1175 |
1493 |
Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng sản lượng điện thoại di động trên thế giới, giai đoạn 2000 – 2023.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Địa Lí 10
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là
A. Chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.
B. Hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp.
C. Liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại.
D. Trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp.
Câu 2. Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc
A. cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.
C. tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.
D. khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.
Câu 3. Dầu khí không phải là
A. tài nguyên thiên nhiên.
B. nhiên liệu cho sản xuất.
C. nguyên liệu cho hoá dầu.
D. nhiên liệu làm dược phẩm.
Câu 4. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
A. Trung Đông.
B. Bắc Mĩ.
C. Mĩ Latinh.
D. Tây Âu.
Câu 5. Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?
A. Công nghiệp khai thác dầu khí.
B. Công nghiệp khai thác quặng kim loại.
C. Công nghiệp chế biến thực phẩm.
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 6. Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm
A. hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp.
B. sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động.
C. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
D. tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư.
Câu 7. Điểm công nghiệp có vai trò nào sau đây?
A. Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại ở phương.
B. Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
C. Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.
D. Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Câu 8. Tác động tích cực của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với môi trường là
A. hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.
B. sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên.
C. tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí.
D. ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng.
Câu 9. Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
A. Điện than đá.
B. Điện gió.
C. Điện hạt nhân.
D. Nhiệt điện.
Câu 10. Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?
A. Tài chính, ngân hàng.
B. Vận tải hàng hóa.
C. Bưu chính viễn thông.
D. Hoạt động đoàn thể.
Câu 11. Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Y tế, giáo dục.
B. Vận tải hàng hóa.
C. Thể dục, thể thao.
D. Bán buôn, bán lẻ.
Câu 12. Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?
A. Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.
B. Có mức độ tập trung hóa, chuyên môn và hợp tác hóa cao.
C. Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên, có tính mùa vụ.
D. Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.
Câu 13. Loại hình vận tải không sử dụng phương tiện giao thông, có cước phí rất rẻ là
A.đường ô tô.
B.đường sắt.
C.đường ống.
D. đường biển.
Câu 14. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 15. Ngày Bưu chính thế giới là
A. 9-8.
B. 9-10.
C. 9-11.
D. 9-12.
Câu 16. Các dịch vụ viễn thông chủ yếu là
A. máy tính và internet.
B. macbook và điện thoại.
C. máy tính và macbook.
D. điện thoại và internet.
Câu 17. Thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng dụng trong ngành tài chính - ngân hàng?
A. Trí tuệ nhân tạo.
B. Tư vấn tự động.
C. Công nghệ chuỗi khối.
D. Năng lượng nhiệt hạch.
Câu 18. Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đâyđược ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính - ngân hàng?
A. Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.
B. Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.
C. Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.
D. Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.
Câu 19. Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng nào dưới đây?
A. Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
B. Ngoại thương phát triển hơn.
C. Xuất khẩu dịch vụ thương mại.
D. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
Câu 20. Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua việc
A. vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua trong nước, quốc tế.
B. luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.
C. luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng trong một nước.
D. trao đổi các loại hàng hóa và dịch vụ giữa các địa phương với nhau.
Câu 21. Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là
A. môi trường tự nhiên.
B. môi trường nhân tạo.
C. môi trường xã hội.
D. môi trường địa lí.
Câu 22. Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng
A. mở rộng.
B.biến mất.
C. thu hẹp.
D. không thay đổi.
Câu 23. Mục tiêu của Việt Nam đến năm 2030 là giảm cường độ phát thải khí nhà kính
A. trên GDP ít nhất 15% so với năm 2014.
B. trên GDP ít nhất 10% so với năm 2014.
C. trên GDP ít nhất 20% so với năm 2014.
D. trên GDP ít nhất 25% so với năm 2014.
Câu 24. Biểu hiện của xanh hóa trong lối sống là
A. tăng cường dùng năng lượng tái tạo.
B. đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.
C. áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn.
D. ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2,0 điểm). Trình bày vai trò, đặc điểm và giải thích sự phân bố của công nghiệp điện lực.
Câu 2 (2,0 điểm). Hãy trình bày vai trò và đặc điểm của bưu chính viễn thông.
I. TRẮC NGHIỆM
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
1-A |
2-A |
3-D |
4-A |
5-C |
6-B |
7-A |
8-B |
9-B |
10-D |
11-B |
12-D |
13-C |
14-C |
15-B |
16-D |
17-D |
18-A |
19-A |
20-B |
21-B |
22-A |
23-A |
24-B |
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2,0 điểm).
- Vai trò
+ Điện là nguồn năng lượng không thể thiếu trong xã hội hiện đại, là cơ sở để tiến hành cơ khí hoá, tự động hoá trong sản xuất, là điều kiện thiết yếu để đáp ứng nhiều nhu cầu trong đời sống xã hội, đảm bảo an ninh quốc gia.
+ Sản lượng điện bình quân đầu người là một trong những thước đo để đánh giá trình độ phát triển của một quốc gia.
- Đặc điểm
+ Các nước có cơ cấu điện năng khác nhau, phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, trình độ kĩ thuật, chính sách phát triển,...
+ Công nghiệp điện lực đòi hỏi vốn đầu tư lớn, đặc biệt là hệ thống truyền tải điện. Sản phẩm của công nghiệp điện lực không lưu giữ được.
- Phân bố: Sản xuất điện tập trung chủ yếu ở các nước phát triển và một số nước đang phát triển (Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nhật Bản, Liên bang Nga, Ấn Độ, Ca-na-đa, Đức, Hàn Quốc,...) do nhu cầu sử dụng điện trong sản xuất và đời sống ở các nước này rất lớn.
Câu 2 (2,0 điểm).
* Vai trò
- Với phát triển kinh tế
+ Cung ứng và truyền tải thông tin, vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện góp phần tăng năng suất lao động.
+ Hiện đại hoá, thay đổi cách thức tổ chức nền kinh tế, thúc đẩy kinh tế phát triển.
+ Bản thân bưu chính viễn thông cũng là ngành dịch vụ mang lại giá trị kinh tế cao.
- Với các lĩnh vực khác
+ Đảm bảo giao lưu giữa các vùng, thúc đẩy quá trình hội nhập và toàn cầu hoá.
+ Tạo thuận lợi cho quản lý hành chính.
+ Nâng cao đời sống văn hoá, tinh thần trong xã hội.
* Đặc điểm
- Ngành bưu chính viễn thông bao gồm hai nhóm: bưu chính (vận chuyển thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá,...) và viễn thông (dịch vụ gửi, truyền, nhận và xử lí thông tin giữa các đối tượng sử dụng).
- Sản phẩm của bưu chính viễn thông là sự vận chuyển tin tức, bưu kiện, bưu phẩm, truyền dẫn thông tin điện tử,... từ nơi gửi đến nơi nhận.
- Viễn thông sử dụng các phương tiện, thiết bị để cung ứng dịch vụ từ các khoảng cách xa, không cần sự tiếp xúc giữa người cung cấp dịch vụ và người sử dụng dịch vụ.
- Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện, như số lượng thư đã chuyển (kg), thời gian đàm thoại (phút),...
- sự phát triển của bưu chính viễn thông trong tương lai phụ thuộc lớn vào sự phát triển của khoa học - công nghệ.
Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm Đề thi Địa Lí 10 có đáp án hay khác:
15+ Đề thi Địa Lí 10 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
15+ Đề thi Học kì 1 Địa Lí 10 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
10+ Đề thi Địa Lí 10 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 10 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 10 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 10 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 10
- Giáo án Toán 10
- Giáo án Tiếng Anh 10
- Giáo án Vật Lí 10
- Giáo án Hóa học 10
- Giáo án Sinh học 10
- Giáo án Lịch Sử 10
- Giáo án Địa Lí 10
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 10
- Giáo án Tin học 10
- Giáo án Công nghệ 10
- Giáo án Giáo dục quốc phòng 10
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 10
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 10 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 10
- Đề cương ôn tập Văn 10
- Đề thi Toán 10 (có đáp án)
- Đề thi cương ôn tập Toán 10
- Đề thi Toán 10 cấu trúc mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 10 (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 10 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 10 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 10 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Kinh tế & Pháp luật 10 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 10 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 10 (có đáp án)
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 10 (có đáp án)

