Top 40 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 chọn lọc, có đáp án



Để học tốt Sinh học lớp 10, phần dưới đây liệt kê Top 40 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề thi chính thức gồm các đề kiểm tra 15 phút, đề kiểm tra giữa kì, đề kiểm tra học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi môn Sinh học lớp 10.

Mục lục Đề kiểm tra Sinh học lớp 10

Top 12 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 10 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 Giữa kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 Học kì 1 có đáp án

Top 32 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 Học kì 2 có đáp án

Top 8 Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 10 Học kì 2 có đáp án (Lần 1)

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Top 8 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 Giữa kì 2 có đáp án

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Top 8 Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 10 Học kì 2 có đáp án (Lần 2)

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Top 8 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 10 Học kì 2 có đáp án

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 10 Học kì 1

     Thời gian làm bài: 15 phút

Câu 1: Khi nói về tế bào nhân sơ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Không có màng sinh chất

B. Chứa ti thể

C. Có hệ thống nội bào

D. Nhân không có màng bọc

Câu 2: Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là

A. peptiđôglican.

B. phôtpholipit.

C. kitin.

D. xenlulôzơ.

Câu 3: Ở tế bào nhân sơ, tiên mao là tên gọi khác của thành phần nào?

A. Vỏ nhầy

B. Roi

C. Lông

D. Màng tế bào

Câu 4: Bào quan nào dưới đây được tìm thấy ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

A. Lưới nội chất

B. Bộ máy Gôngi

C. Lizôxôm

D. Ribôxôm

Câu 5: ADN của tế bào nhân sơ có dạng

A. vòng.

B. mạch thẳng.

C. xoắn kép.

D. gấp nếp.

Câu 6: Trong tế bào nhân thực, bộ máy Gôngi có chức năng gì?

A. Phân hủy các chất thải độc hại

B. Tổng hợp prôtêin cho tế bào

C. Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

D. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

Câu 7: Các tế bào của sinh vật nào dưới đây có thành tế bào?

A. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

B. Nấm rơm

C. Vi khuẩn E.coli

D. Cây thông

Câu 8: Thành phần nào dưới đây được tìm thấy ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

A. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

B. Ti thể

C. Lục lạp

D. Lizôxôm

Câu 9: Ở tế bào động vật, thành phần nào có vai trò như giá đỡ cơ học của tế bào và giúp chúng có được hình dạng xác định?

A. Màng sinh chất

B. Thành tế bào

C. Khung xương tế bào

D. Lưới nội chất

Câu 10: Chất nào dưới đây là một trong hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất?

A. Cacbohiđrat

B. Axit nuclêic

C. Phôtpholipit

D. Tất cả các phương án còn lại

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Câu 1: Chọn D.

Nhân không có màng bọc

Câu 2: Chọn A.

peptiđôglican.

Câu 3: Chọn B.

Roi

Câu 4: Chọn D.

Ribôxôm (bào quan không có màng bọc)

Câu 5: Chọn A.

vòng.

Câu 6: Chọn C.

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

Câu 7: Chọn A.

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 8: Chọn B.

Ti thể

Câu 9: Chọn C.

Khung xương tế bào

Câu 10: Chọn C.

Phôtpholipit (hai thành phần chính của màng sinh chất là phôtpholipit và prôtêin)

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Sinh học lớp 10

     Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm

(trả lời đúng mỗi câu được 0,4 điểm)

Câu 1: Trong cơ thể sống, các nguyên tố đại lượng đóng vai trò chủ yếu là gì?

A. Cấu tạo nên các enzim có hoạt tính mạnh

B. Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

C. Tạo môi trường trong cho các phản ứng sinh hóa

D. Cấu tạo nên các tế bào sắc tố và vitamin

Câu 2: Thành phần nào dưới đây không được tìm thấy trong cấu tạo của một tế bào nhân sơ?

A. Lông và roi

B. Thành tế bào

C. Bộ máy Gôngi

D. Ribôxôm

Câu 3: Bào quan nào dưới đây có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ribôxôm

C. Lưới nội chất

D. Lục lạp

Câu 4: Khi nói về quá trình khuếch tán, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

A. Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán

B. Tiêu tốn nhiều năng lượng

C. Các chất hòa tan trong nước vận chuyển qua màng theo chiều građien nồng độ

D. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất được gọi là thẩm thấu

Câu 5: Trong cơ thể người, nồng độ các chất được duy trì trong mức độ nhất định và khi xảy ra biến động gây mất cân bằng thì sẽ xuất hiện cơ chế điều hòa để đưa các giá trị về mức bình thường. Nhận định trên phản ánh đặc điểm nào ở các tổ chức sống?

A. Hoạt động theo nguyên tắc thứ bậc

B. Liên tục tiến hóa

C. Khả năng tự điều chỉnh

D. Là hệ thống mở

Câu 6: Nấm nhầy là đại diện của giới sinh vật nào?

A. Giới Thực vật

B. Giới Nguyên sinh

C. Giới Khởi sinh

D. Giới Nấm

Câu 7: Hình thức vận chuyển nào dưới đây gây ra biến dạng rõ rệt trên màng sinh chất?

A. Vận chuyển chủ động

B. Thẩm thấu

C. Khuếch tán

D. Thực bào

Câu 8: Đường glucôzơ có vai trò chủ yếu là

A. xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào và cơ thể.

B. cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào và cơ thể.

C. vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào.

D. cấu tạo nên các bào quan trong tế bào.

Câu 9: Đường mạch nha là tên gọi khác của loại đường nào?

A. Đường fructôzơ

B. Đường saccarôzơ

C. Đường lactôzơ

D. Đường mantôzơ

Câu 10: Mỗi phân tử mỡ đều được hình thành do

A. một phân tử glixêrol liên kết với ba axit béo.

B. ba phân tử glixêrol liên kết với một axit béo.

C. một phân tử glucôzơ liên kết với ba axit béo.

D. một phân tử glixêrol liên kết với ba axit amin.

B. Tự luận

Câu 1: Trình bày cấu tạo hóa học và chức năng của cacbohiđrat (đường). (5 điểm)

Câu 2: Tại sao muốn rau tươi lâu, ta phải thường xuyên vảy nước vào rau? (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn B.

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

Câu 2: Chọn C.

Bộ máy Gôngi (chỉ có ở tế bào nhân thực)

Câu 3: Chọn D.

Lục lạp

Câu 4: Chọn B.

Tiêu tốn nhiều năng lượng (các chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp nên không tiêu tốn năng lượng)

Câu 5: Chọn C.

Khả năng tự điều chỉnh

Câu 6: Chọn B.

Giới Nguyên sinh

Câu 7: Chọn D.

Thực bào (màng sinh chất biến dạng để bao lấy khối “thức ăn”)

Câu 8: Chọn B.

cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào và cơ thể.

Câu 9: Chọn D.

Đường mantôzơ

Câu 10: Chọn A.

một phân tử glixêrol liên kết với ba axit béo.

B. Tự luận

Câu 1: Cấu tạo hóa học và chức năng của cacbohiđrat (đường):

- Cấu trúc hóa học:

+ Là hợp chất hữu cơ được cấu thành từ 3 nguyên tố hóa học: C, H, O (1 điểm)

+ Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với sự góp mặt của các đơn phân, trong đó loại đơn phân điển hình là đường 6 cacbon (glucôzơ, fructôzơ và galactôzơ) (0,5 điểm)

+ Dựa vào số lượng đơn phân, người ta chia đường thành 3 loại:

* Đường đơn (chỉ gồm một đơn phân: glucôzơ, fructôzơ và galactôzơ) (0,5 điểm)

* Đường đôi (gồm hai đơn phân, ví dụ: mantôzơ, lactôzơ) (0,5 điểm)

* Đường đa (gồm nhiều đơn phân liên kết với nhau, ví dụ: tinh bột, xenlulôzơ…) (0,5 điểm)

- Chức năng:

+ Là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể (Ví dụ: glicôgen là nguồn năng lượng dự trữ ngắn hạn trong cơ thể người, tinh bột là nguồn dự trữ năng lượng cho cây) (1 điểm)

+ Cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể (Ví dụ: xenlulôzơ cấu tạo nên thành tế bào thực vật, kitin cấu tạo nên thành tế bào nấm…) (1 điểm)

Câu 2: Sau khi thu hoạch, rau sẽ mất dần nước do mất nguồn cung cấp nước từ rễ lên (vì thu hoạch rau thường cắt ngang thân) và thất thoát nước từ quá trình thoát hơi nước ở lá, chính vì vậy mà rau sẽ héo dần. Để tránh tình trạng này, ta nên vảy nước thường xuyên vào rau vì khi đó, nước sẽ thẩm thấu từ bên ngoài vào tế bào, làm tế bào căng nước, trương lên và giúp rau tươi lâu hơn (1 điểm)

Đề thi Học kì 1 Sinh học lớp 10

     Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)

Câu 1: Các ngành thực vật ngày nay đều có chung một nguồn gốc phát sinh, đó là

A. trùng roi xanh.

B. nấm đơn bào.

C. tảo lục nguyên thủy đơn bào.

D. vi sinh vật cổ.

Câu 2: Đường sữa là tên gọi khác của

A. mantôzơ.

B. lactôzơ.

C. glucôzơ.

D. fructôzơ.

Câu 3: Khi nói về mỡ, nhận định nào dưới đây là sai?

A. Có vai trò dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

B. Không tan trong nước

C. Tạo thành từ sự kết hợp của glixêrol và axit béo

D. Được cấu tạo từ 4 thành phần: C, H, O, N

Câu 4: Prôtêin không có chức năng nào dưới đây?

A. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào

B. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh

C. Thu nhận thông tin

D. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

Câu 5: Dựa vào chức năng, ARN được phân chia thành mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6: Thành phần nào dưới đây không được tìm thấy ở tế bào nhân sơ?

A. Lục lạp

B. Ribôxôm

C. Thành tế bào

D. Vỏ nhầy

Câu 7: Trong tế bào nhân thực, lưới nội chất có vai trò nào dưới đây?

A. Phân hủy các chất độc hại

B. Chuyển hóa đường

C. Tổng hợp các chất (prôtêin, lipit)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 8: Khi nói về lizôxôm, điều nào sau đây là đúng?

A. Tồn tại trong nhân tế bào

B. Chỉ có một lớp màng bọc

C. Có ở tế bào nhân sơ

D. Không chứa enzim thủy phân

Câu 9: Trong hoạt động của enzim, cơ chất chính là

A. một thành phần cấu tạo nên enzim.

B. sản phẩm được tạo thành dưới sự xúc tác của enzim.

C. chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác.

D. tổ hợp các enzim có cùng hoạt động chức năng.

Câu 10: Mỗi phân tử ATP chứa bao nhiêu liên kết cao năng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

B. Tự luận

Câu 1: Phân tích cấu trúc và cơ chế tác động của enzim. (3 điểm)

Câu 2: Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động. (2 điểm)

Câu 3: Tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào bạch cầu và tế bào thần kinh, loại tế bào nào chứa nhiều lizôxôm nhất? Vì sao? (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn C.

tảo lục nguyên thủy đơn bào.

Câu 2: Chọn B.

lactôzơ.

Câu 3: Chọn D.

Được cấu tạo từ 4 thành phần: C, H, O, N (chỉ được cấu tạo từ C, H, O)

Câu 4: Chọn A.

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào

Câu 5: Chọn B.

3 (mARN, tARN, rARN)

Câu 6: Chọn A.

Lục lạp (tế bào nhân sơ không có lục lạp – bào quan có màng bọc)

Câu 7: Chọn D.

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 8: Chọn B.

Chỉ có một lớp màng bọc

Câu 9: Chọn C.

chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác.

Câu 10: Chọn A.

2 (tương ứng với hai nhóm phôtphat ngoài cùng)

B. Tự luận

Câu 1: Cấu trúc và cơ chế tác động của enzim:

A. Cấu trúc:

- Enzim là chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là prôtêin, ngoài ra có thể có thêm các chất khác. (0,5 điểm)

- Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác động của enzim) gọi là trung tâm hoạt động. Thực chất đây là một phần lõm vào hoặc khe nhỏ trên bề mặt không gian của enzim. (0,5 điểm)

- Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động tương thích với cấu hình không gian của cơ chất. Tại đây, các cơ chất sẽ liên kết tạm thời với enzim và nhờ vậy mà phản ứng sinh hóa được diễn ra (0,5 điểm)

B. Cơ chế tác động:

- Đầu tiên, enzim sẽ liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động để tạo thành phức hợp enzim – cơ chất (0,5 điểm)

- Sau đó, enzim tương tác với cơ chất (theo nhiều cách khác nhau) để tạo ra sản phẩm (0,5 điểm)

- Liên kết enzim – cơ chất có tính đặc thù và hoạt động theo nguyên tắc ổ khóa (enzim) – chìa khóa (cơ chất). Chính vì vậy, mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng sinh hóa. (0,5 điểm)

Câu 2: Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động:

Tiêu chí phân biệt Vận chuyển chủ động Vận chuyển thụ động
Chiều vận chuyển Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược dốc nồng độ) Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp (theo nguyên lý khuếch tán)
Con đường Qua prôtêin đặc hiệu Qua kênh prôtêin đặc hiệu hoặc qua lỗ màng
Kích thước chất vận chuyển Có thể vận chuyển các chất có kích thước lớn Thường vận chuyển các chất có kích thước nhỏ hơn đường kính lỗ màng
Năng lượng Tiêu tốn năng lượng Không tiêu tốn năng lượng

(4 ý, mỗi ý đúng và đầy đủ được 0,5 điểm)

Câu 3: Trong các tế bào nêu trên, tế bào bạch cầu có chứa nhiều lizôxôm nhất vì lizôxôm có vai trò phân hủy bào quan già, tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi, xác chết vi khuẩn, mảnh vỡ tế bào… mà chức năng chính của bạch cầu là tiêu diệt vi khuẩn và các tế bào già, tế bào bệnh lý trong cơ thể. (1 điểm)

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 10 Học kì 2 (Lần 1)

     Thời gian làm bài: 15 phút

(Đề gồm 10 câu trắc nghiệm, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm)

Câu 1: Giai đoạn nào chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào ?

A. Kì cuối

B. Kì trung gian

C. Kì đầu

D. Kì sau

Câu 2: Ở người, trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có chu kì tế bào dài nhất ?

A. Tế bào dạ dày

B. Tế bào ruột

C. Tế bào thần kinh

D. Tế bào gan

Câu 3: Trong kì trung gian, sự nhân đôi NST và ADN diễn ra ở pha nào ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Pha G2

C. Pha G1

D. Pha S

Câu 4: Quá trình nguyên phân trải qua mấy kì ? 

A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 5: Trong nguyên phân, nhiễm sắc tử không tồn tại ở giai đoạn nào dưới đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Kì giữa

C. Kì cuối

D. Kì đầu

Câu 6: Nguyên phân có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống sinh vật ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Làm tăng số lượng tế bào, giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

C. Tái sinh những mô và các cơ quan bị tổn thương

D. Với sinh vật sinh sản sinh dưỡng, nguyên phân là hình thức sinh sản tạo ra các cá thể con có kiểu gen giống hệt mẹ

Câu 7: Sự khác biệt lớn nhất giữa kì giữa I và kì giữa II của giảm phân là gì ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Mức độ co xoắn của các NST

C. Sự xuất hiện của thoi phân bào

D. Cách sắp xếp của NST trên mặt phẳng xích đạo

Câu 8: Trong giảm phân, giai đoạn nào dưới đây NST tồn tại ở trạng thái kép ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Kì cuối II

C. Kì sau I

D. Kì sau II

Câu 9: Mỗi tế bào sinh dục chín có thể trải qua mấy lần giảm phân ?

A. Vô số lần

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 10: Một tế bào sinh dục chín của gà mái trải qua giảm phân thì sẽ tạo ra bao nhiêu trứng ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B C D B C A D C B A

Đề thi Giữa kì 2 Sinh học lớp 10

     Thời gian làm bài: 45 phút

  (Đề gồm 30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: (0,3 điểm)  Chất vô cơ là nguồn năng lượng chủ yếu của

A. vi khuẩn ôxi hoá hiđrô. 

B. vi khuẩn lam.

C. vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

D. nấm men.

Câu 2: (0,4 điểm) Vi khuẩn nào dưới đây có hình thức dinh dưỡng giống với vi khuẩn lưu huỳnh màu lục ?

A. Vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh

B. Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu tía

C. Vi khuẩn nitrat hoá

D. Vi khuẩn lam

Câu 3: (0,3 điểm)  Trùng giày có hình thức dinh dưỡng như thế nào ?

A. Quang tự dưỡng

B. Quang dị dưỡng

C. Hoá dị dưỡng

D. Hoá tự dưỡng

Câu 4: (0,4 điểm) Chất hữu cơ vừa là nguồn năng lượng, vừa là nguồn cacbon chủ yếu của

A. vi khuẩn nitrat hoá.

B. vi khuẩn ôxi hoá hiđrô.

C. tảo đơn bào.

D. nấm men.

Câu 5: (0,3 điểm)  Ở vi sinh vật nhân thực, chuỗi chuyền êlectron trong hô hấp hiếu khí diễn ra ở đâu ?

A. Màng trong của ti thể

B. Trên màng sinh chất 

C. Chất nền của lục lạp

D. Trên màng nhân

Câu 6: (0,3 điểm)  Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải hiếu khí glucôzơ là gì ?

A. H2O và O2

B. H2O và CO2

C. H2O, O2 và CO2

D. O2 và CO2

Câu 7: (0,3 điểm)  Quá trình tổng hợp pôlisaccarit ở vi sinh vật phải cần đến chất khởi đầu là

A. ADP-glucôzơ.

B. glixêrol

C. AMP-glucôzơ.

D. axit béo.

Câu 8: (0,3 điểm) Sản phẩm nào dưới đây được tạo ra trong quá trình lên men lactic dị hình ?

A. Axit axêtic

B. CO2

C. Axit lactic

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 9: (0,4 điểm) Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ ở vi sinh vật có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A. Làm mục ruỗng các đồ dùng có nguồn gốc hữu cơ

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Làm hỏng thực phẩm

D. Làm hư hại quần áo

Câu 10: (0,4 điểm) Loại thực ăn nào dưới đây được tạo ra nhờ quá trình lên men êtilic ?

A. Cơm rượu

B. Dưa chua

C. Cà muối

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 11: (0,4 điểm) Khi nói về mối quan hệ giữa đồng hoá và dị hoá, nhận định nào dưới đây là sai ?

A. Đây là hai quá trình mâu thuẫn nhau

B. Đây là hai quá trình ngược chiều nhau nhưng thống nhất trong hoạt động sống của tế bào

C. Đồng hoá tổng hợp các chất, cung cấp nguyên liệu cho dị hoá

D. Dị hoá phân giải các chất, cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho đồng hoá

Câu 12: (0,4 điểm)  Loại enzim nào dưới đây tham gia vào quá trình phân giải pôlisaccarit ? 

A. Amilaza

B. Prôtêaza

C. Lipaza

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 13: (0,4 điểm) Một loài sinh vật đơn bào có thời gian thế hệ là 60 phút. Người ta tiến hành nuôi cấy một nhóm cá thể của loài này trong 5 giờ, sau đó thu được số cá thể ở thế hệ cuối cùng là 256. Hãy tính số cá thể trong nhóm ban đầu.

A. 8

B. 4

C. 16

D. 32

Câu 14: (0,3 điểm)   Vì sao ở pha suy vong, số tế bào trong quần thể lại giảm dần ?

A. Vì nguồn dinh dưỡng cạn kiệt dẫn đến sự cạnh tranh cùng loài ngày càng gay gắt

B. Vì dung tích sống bị giới hạn dẫn đến sự cạnh tranh giữa các cá thể

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Vì chất độc hại tích luỹ quá nhiều, gây đầu độc và ảnh hưởng đến sức sống và sức sinh sản của mỗi cá thể

Câu 15: (0,4 điểm) Enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào trong nuôi cấy không liên tục ?

A. Pha cân bằng

B. Pha suy vong

C. Pha luỹ thừa

D. Pha tiềm phát

Câu 16: (0,3 điểm) Quần thể vi khuẩn nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha với trình tự sớm – muộn như sau :

A. pha tiềm phát – pha cân bằng – pha luỹ thừa – pha suy vong.

B. pha tiềm phát – pha luỹ thừa – pha cân bằng – pha suy vong.

C. pha luỹ thừa – pha cân bằng – pha tiềm phát – pha suy vong.

D. pha luỹ thừa – pha tiềm phát – pha cân bằng – pha suy vong.

Câu 17: (0,4 điểm) Sự kiện nào dưới đây không xảy ra ở pha tiềm phát của nuôi cấy không liên tục ?

A. Phân chia, tạo ra các tế bào mới

B. Vi khuẩn dần thích nghi với môi trường sống

C. Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 18: (0,3 điểm)  Mêzôxôm có vai trò gì trong quá trình phân đôi của vi khuẩn ?

A. Làm điểm tựa cho vòng ADN đính vào để nhân đôi

B. Sinh thoi phân bào để tạo điều kiện cho các ADN trượt về hai cực tế bào

C. Tạo vách ngăn giữa hai tế bào con

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 19: (0,3 điểm)  Tảo lục có hình thức sinh sản vô tính như thế nào ?

A. Nảy chồi

B. Phân đôi

C. Phân nhiều

D. Tạo thành bào tử

Câu 20: (0,3 điểm) Sinh sản theo hình thức nảy chồi không có ở vi sinh vật nào dưới đây ?

A. Vi khuẩn quang dưỡng màu tía

B. Nấm men rượu

C. Xạ khuẩn

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 21: (0,3 điểm) Khi nói về nội bào tử của vi khuẩn, điều nào dưới đây là đúng ?

A. Được tạo thành trong điều kiện môi trường bất lợi

B. Có lớp vỏ dày chứa canxi đipicôlinat

C. Không thực hiện chức năng sinh sản

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 22: (0,3 điểm)  Phân đôi là hình thức sinh sản vô tính của

A. nấm men rượu rum.

B. vi sinh vật dinh dưỡng mêtan.

C. xạ khuẩn.

D. vi khuẩn quang dưỡng màu tía.

Câu 23: (0,3 điểm) Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến nhất của dạng sống nào sau đây ?

A. Virut

B. Vi khuẩn

C. Nấm

D. Tảo

Câu 24: (0,3 điểm) Vi sinh vật nào dưới đây sinh sản bằng bào tử kín ?

A. Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

B. Xạ khuẩn

C. Nấm Mucor

D. Nấm Penicillium

Câu 25: (0,3 điểm) Chất nào dưới đây có khả năng sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hoá mạnh ?

A. Êtilen ôxit

B. Êtanol

C. Phoocmanđêhit

D. Natri hipôclorit

Câu 26: (0,4 điểm) Các hợp chất của phênol thường được dùng để 

A. khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện.

B. diệt khuẩn trên da.

C. thanh trùng nước máy, nước các bể bơi.

D. diệt bào tử đang nảy mầm.

Câu 27: (0,3 điểm) Chất nào dưới đây làm thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất của vi sinh vật ?

A. Cloramin

B. Phoocmanđêhit

C. Natri hipôclorit

D. Izôprôpanol

Câu 28: (0,3 điểm) Người ta thường dùng nhiệt độ thấp để 

A. kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật.

B. tiêu diệt vi sinh vật.

C. kích thích vi sinh vật phát triển.

D. rút ngắn thời gian thế hệ của vi sinh vật.

Câu 29: (0,3 điểm)  Nhiệt độ ảnh hưởng lớn đến

A. tốc độ phản ứng sinh hoá học trong tế bào.

B. sự hình thành ATP.

C. quá trình tổng hợp sắc tố.

D. tính thấm qua màng tế bào.

Câu 30: (0,3 điểm) Loại tia sáng nào dưới đây thường làm biến tính các axit nuclêic ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Tia sáng nhìn thấy được

C. Tia tử ngoại

D. Tia hồng ngoại

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A D C D A B A D B A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A A C D B A A B C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
D A B C D A D A A C

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 10 Học kì 2 (Lần 2)

     Thời gian làm bài: 15 phút

(Đề gồm 10 câu trắc nghiệm, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm)

Câu 1: Miễn dịch thể dịch là

A. miễn dịch có sự tham gia của kháng nguyên.

B. miễn dịch sản xuất ra kháng thể.

C. miễn dịch có sự tham gia của tế bào T độc.

D. miễn dịch sản xuất ra các đại thực bào.

Câu 2: Kháng thể có bản chất là 

A. gluxit.

B. axit nuclêic.

C. prôtêin.

D. lipit.

Câu 3: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ... các bệnh đường hô hấp là do virut gây ra.

A. 70%

B. 100%

C. 50%

D. 90%

Câu 4: Khi nói về intefêron, điều nào dưới đây là đúng ?

A. Giúp tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Có bản chất là prôtêin

D. Có khả năng chống virut, chống tế bào ung thư

Câu 5: Những bà mẹ bị nhiễm HIV thì không nên

A. ăn cơm cùng con.

B. nói chuyện với con.

C. cho con bú sữa của mình.

D. nằm gần con.

Câu 6: Khi xâm nhập vào cơ thể, HIV tấn công chủ yếu vào … của con người. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu trên là

A. hệ miễn dịch

B. hệ tiêu hoá

C. hệ thần kinh

D. hệ bài tiết

Câu 7: Trong chu trình nhân lên của pha gơ, enzim lizôzim có vai trò đặc biệt quan trọng ở giai đoạn nào ?

A. Phóng thích

B. Sinh tổng hợp

C. Hấp phụ

D. Xâm nhập

Câu 8: Khi tách lõi ARN ra khỏi vỏ prôtêin của 2 chủng virut A và B, sau đó lấy axit nuclêic của chúng A trộn với prôtêin của chủng B thì chúng sẽ tự lắp ráp thành virut lai. Nhiễm chủng virut lai vào vật chủ thì khi phân lập, chúng ta sẽ thu được

A. chủng virut mang axit nuclêic của chủng B và prôtêin của chủng A.

B. chủng virut mang axit nuclêic của chủng A và prôtêin của chủng B.

C. chủng virut A.

D. chủng virut B.

Câu 9: Dựa vào cấu trúc, em hãy cho biết virut nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với virut đốm thuốc lá ?

A. Virut quai bị

B. Virut bại liệt     

C. Virut cúm

D. Virut sởi

Câu 10: Loại virut nào dưới đây có vỏ ngoài ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Virut cúm

C. Virut quai bị

D. Virut hecpet

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B C D B C A D C B A

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 10

     Thời gian làm bài: 45 phút

 (Đề gồm 40 câu trắc nghiệm, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Khi nói về kì giữa của nguyên phân, khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Các NST co xoắn cực đại

B. Các NST tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo

C. Thoi phân bào được đính vào một phía của NST

D. NST đính vào thoi phân bào tại tâm động

Câu 2: Trong giảm phân, crômatit không tồn tại ở giai đoạn nào sau đây ?

A. Kì cuối II

B. Kì giữa II

C. Kì đầu I

D. Kì cuối I

Câu 3: Một tế bào mang kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân, hỏi sau giảm phân có bao nhiêu loại giao tử được tạo thành ?

A. 5

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 4: 6 tế bào sinh trứng ở một loài động vật tiến hành giảm phân. Hỏi sau giảm phân có bao nhiêu tế bào trứng được tạo thành ?

A. 6

B. 24

C. 12

D. 18

Câu 5: Kì nào của nguyên phân được xem là giai đoạn “bao gói” vật liệu di truyền và chuẩn bị “phương tiện chuyên chở” ?

A. Kì cuối

B. Kì sau

C. Kì giữa

D. Kì đầu

Câu 6: Hiện tượng tái sinh đuôi của thạch sùng có liên quan mật thiết đến quá trình nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thụ tinh

C. Nguyên phân

D. Giảm phân

Câu 7: Ở kì đầu I của giảm phân, trong các sự kiện sau đây thì sự kiện nào xảy ra trước tiên ?

A. Các NST kép đính vào thoi phân bào tại tâm động

B. Màng nhân và nhân con tiêu biến

C. Các NST kép bắt đôi với nhau theo từng cặp tương đồng

D. Các NST dần co xoắn lại

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về quá trình giảm phân là đúng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ở tất cả các kì trong giảm phân I, các NST đều ở trạng thái kép

C. Từ một tế bào mẹ, sau giảm phân sẽ tạo ra 4 tế bào con với số lượng NST giảm đi 1 nửa

D. Sự trao đổi đoạn có thể xảy ra ở kì đầu I của giảm phân

Câu 9: Mỗi tế bào sinh trứng sau giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu thể cực ?

A. 4

B. 1

C. 3

D. 2 

Câu 10: Hiện tượng nào dưới đây chỉ xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân ?

A. Sự xuất hiện của thoi phân bào

B. Các NST kép tập hợp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo

C. Màng nhân và nhân con biến mất

D. Các NST co xoắn cực đại

Câu 11: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của vi sinh vật ?

A. Chưa có nhân hoàn chỉnh

B. Kích thước vô cùng nhỏ bé

C. Phạm vi phân bố rộng

D. Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

Câu 12: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật hiện được phân chia làm mấy loại cơ bản ?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 6

Câu 13: Chất vô cơ là nguồn năng lượng của vi sinh vật nào sau đây ?

A. Vi khuẩn nitrat hoá

B. Vi khuẩn lactic

C. Nấm Mucor

D. Vi khuẩn lam

Câu 14: Sinh vật nào dưới đây không sử dụng CO2 làm nguồn năng lượng chủ yếu ?

A. Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

B. Nấm men

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Trùng giày

Câu 15: Trong phân tử lipit, axit béo và glixêrol liên kết với nhau bằng

A. liên kết glicôzit.

B. liên kết peptit.

C. liên kết hiđrô.

D. liên kết este.

Câu 16: Loại enzim nào dưới đây thường được dùng để thuỷ phân tinh bột trong sản xuất kẹo, sirô ?

A. Nuclêaza

B. Amilaza

C. Mantaza

D. Lipaza

Câu 17: Trong đồ ăn nào dưới đây có chứa nhiều axit lactic ?

A. Kim chi

B. Chanh

C. Giấm ăn

D. Nước sấu

Câu 18: Vi khuẩn lactic được xếp vào nhóm nào dưới đây ?

A. Vi sinh vật ưa ấm

B. Vi sinh vật ưa nhiệt

C. Vi sinh vật ưa siêu nhiệt

D. Vi sinh vật ưa lạnh

Câu 19: Ở điều kiện lý tưởng thì trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào có thời gian thế hệ dài nhất ?

A. Vi khuẩn tả

B. Trùng giày

C. Vi khuẩn lao

D. E.coli

Câu 20: Pha sinh trưởng nào dưới đây chỉ tồn tại trong nuôi cấy không liên tục ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Pha cân bằng

C. Pha tiềm phát

D. Pha luỹ thừa

Câu 21: 10 cá thể cùng loài được nuôi cấy trong điều kiện lý tưởng trong 2 giờ. Sau thời gian này người ta đếm được 80 cá thể. Hãy tính thời gian thế hệ của loài đang xét.

A. 2 giờ

B. 1 giờ

C. 20 phút

D. 40 phút

Câu 22: Sinh vật nào dưới đây không sinh sản vô tính bằng bào tử ?

A. Trùng giày

B. Xạ khuẩn

C. Nấm men

D. Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

Câu 23: Hình thức sinh sản nào dưới đây không có ở sinh vật nhân sơ ?

A. Phân đôi

B. Phân mảnh

C. Tạo thành bào tử

D. Nảy chồi

Câu 24: Bào tử kín được tìm thấy ở nhóm sinh vật nào dưới đây ?

A. Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

B. Xạ khuẩn

C. Nấm Mucor

D. Nấm Penicillium

Câu 25: Chất nào dưới đây không phải là nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Axit amin

C. Vitamin

D. Êtanol

Câu 26: Để bảo quản thực phẩm, người ta thường ướp muối. Điều này cho thấy ảnh hưởng của yếu tố vật lý nào đến đời sống vi sinh vật ?

A. Áp suất thẩm thấu

B. Ánh sáng

C. Nhiệt độ

D. Độ ẩm

Câu 27: Chất nào dưới đây có khả năng ôxi hoá các thành phần của tế bào và thường được dùng để diệt khuẩn trên da, tẩy trùng trong bệnh viện ?

A. Natri hipôclorit

B. Cloramin

C. Hợp chất thuỷ ngân

D. Rượu iôt

Câu 28: Ánh sáng có ảnh hưởng đến hoạt động nào dưới đây của vi sinh vật ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Tổng hợp sắc tố

C. Hình thành bào tử sinh sản

D. Chuyển động hướng sáng

Câu 29:Virut nào dưới đây là virut ARN ?

A. HIV

B. Virut đậu mùa

C. Virut viêm gan B

D. Virut hecpet

Câu 30: Virut nào dưới đây không có vỏ ngoài ?

A. Virut quai bị

B. Virut cúm

C. Virut đốm thuốc lá

D. Virut hecpet

Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây có ở mọi dạng virut ?

A. Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic : ADN hoặc ARN

B. Sinh sản độc lập với tế bào chủ

C. Kích thước lớn hơn vi khuẩn

D. Vừa sống tự do, vừa sống kí sinh

Câu 32:  Ở virut kí sinh động vật, thành phần nào sẽ được đưa vào tế bào chủ ?

A. Cả vỏ capsit và lõi axit nuclêic

B. Chỉ mình vỏ capsit

C. Chỉ mình lõi axit nuclêic

D. Tuỳ trường hợp mà phần vỏ hay phần lõi được đưa vào

Câu 33: Bệnh nào dưới đây là bệnh cơ hội xuất hiện trong giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ung thư Kapôsi

C. Tiêu chảy

D. Mất trí

Câu 34: Khi nói về cơ chế lây truyền HIV, điều nào sau đây là đúng ?

A. Khả năng lây nhiễm HIV phụ thuộc nhiều vào độ tuổi và giới tính

B. HIV không thể lây nhiễm qua sữa mẹ

C. Người mẹ nhiễm HIV có thể sinh con không bị nhiễm HIV

D. HIV không thể lây nhiễm qua việc dùng chung kim tiêm với người khác

Câu 35: Trên thế giới, châu lục nào hiện có số người nhiễm HIV cao nhất ?

A. Châu Âu

B. Châu Úc

C. Châu Mỹ

D. Châu Phi

Câu 36: Bệnh nào dưới đây là bệnh truyền nhiễm ?

A. Viêm não Nhật Bản

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Đậu mùa

D. Quai bị

Câu 37: Bệnh nào dưới đây do vi khuẩn gây ra ?

A. Giang mai

B. Thuỷ đậu

C. Cúm

D. Bại liệt

Câu 38: Bệnh nào dưới đây do động vật nguyên sinh gây ra ?

A. Sốt xuất huyết 

B. Sởi

C. Quai bị

D. Tay chân miệng 

Câu 39: Trong các bệnh do virut thì loại miễn dịch nào đóng vai trò chủ lực ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Miễn dịch tế bào

C. Miễn dịch thể dịch

D. Miễn dịch không đặc hiệu

Câu 40: Biện pháp nào dưới đây giúp phòng chống hiệu quả các bệnh truyền nhiễm ?

A. Giữ gìn vệ sinh cá nhân và cộng đồng

B. Kiểm soát vật trung gian truyền bệnh

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Tiêm vacxin

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A C A D C C A C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A A C D B A A B C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
D A B C D A D A A C
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A A A C D B A A B C

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2005 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




2005 - Toán Lý Hóa