Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
Năm học ....
Môn: Sinh học lớp 10
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1:Tiến trình thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát là?
A. Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo.
B. Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.
C. Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.
D. Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.
Câu 2: Thí nghiệm sinh học nào sau đây không gây tranh luận trái chiều liên quan đến đạo đức xã hội?
A. Chuyển gene tạo giống lúa mới có năng suất cao.
B. Chuyển gene ở động vật và dùng nhiều loài động vật làm thí nghiệm.
C. Nhân bản vô tính con người.
D. Chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi sớm.
Câu 3: Thành phần nào dưới đây không phải là cấp độ cơ bản của thế giới sống?
A. Tế bào thực vật.
B. Quần xã sinh vật.
C. Nguyên tử.
D. Cơ thể động vật.
Câu 4: Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống?
A. R. Hooke.
B. A.V. Leeuwenhoek.
C. M. Schleiden.
D. T. Schwann.
Câu 5: Trong một phân tử nước, hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết cộng hóa trị không phân cực.
C. liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. liên kết ion.
Câu 6: Chuỗi nucleotide với trình tự GAACCGGAACAU
A. có số lượng base purine nhiều hơn số lượng base pyrimidine.
B. có số lượng base pyrimidine nhiều hơn số lượng base purine.
C. có số lượng base purine bằng số lượng base pyrimidine.
D. không có base pyrimidine.
Câu 7: Thành phần nào sau đây không phải là của một tế bào nhân sơ?
A. DNA.
B. Ribosome.
C. Màng sinh chất.
D. Lưới nội chất.
Câu 8: Chất di truyền của tế bào nhân sơ là
A. phân tử DNA dạng vòng, mạch kép.
B. phân tử DNA dạng thẳng.
C. phân tử RNA dạng vòng, mạch kép.
D. phân tử RNA dạng thẳng.
Câu 9: Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?
A. Phospholipid và triglyceride.
B. Carbohydrate và protein.
C. Glycoprotein và cholesterol.
D. Phospholipid và protein.
Câu 10: Ở tế bào nhân thực, ATP được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong tế bào?
A. Trong bào tương.
B. Trên màng trong ti thể.
C. Trên màng lưới nội chất.
D. Trên màng sinh chất.
Câu 11: Thành phần nào sau đây cấu tạo nên bộ khung tế bào?
A. Màng nhân.
B. Vi sợi.
C. Ti thể.
D. Sợi nhiễm sắc.
Câu 12: Sinh vật nhân sơ là sinh vật không có
A. khả năng hấp thụ thức ăn.
B. khả năng sống sót trong môi trường khắc nghiệt.
C. nhân hoàn chỉnh.
D. chất di truyền.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.
B. Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.
C. Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.
D. Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.
Câu 14: Các tế bào có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào sau đây với số lượng lớn hơn các tế bào khác?
A. Ti thể.
B. Peroxisome.
C. Lysosome.
D. Túi vận chuyển.
Câu 15: Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid và steroid?
A. Ribosome.
B. Peroxisome.
C. Ti thể.
D. Lưới nội chất trơn.
Câu 16: Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?
A. Lớn và kị nước.
B. Lớn và ưa nước.
C. Nhỏ và kị nước.
D. Tích điện.
Câu 17: Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển
A. chất lỏng vào trong tế bào.
B. một tế bào vào trong một tế bào khác.
C. các phân tử lớn ra khỏi tế bào.
D. các phân tử kị nước vào trong tế bào.
Câu 18: Thành phần cấu tạo của ATP gồm có
A. adenine và 3 nhóm phosphate.
B. adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
C. adenine và ribose.
D. các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
Câu 19: Một số enzyme còn có thêm thành phần không phải là protein được gọi là
A. cơ chất.
B. trung tâm hoạt động.
C. cofactor.
D. sản phẩm.
Câu 20: Sản phẩm cuối cùng của quá trình quang hợp bao gồm
A. carbon dioxide và nước.
B. carbon dioxide và oxygen.
C. carbohydrate.
D. oxygen và nước.
Câu 21: Đường phân là
A. quá trình phân giải glycogen thành CO2 và H2O.
B. quá trình phân giải glucose thành CO2 và H2O.
C. quá trình phân giải fructose thành hai phân tử chứa ba carbon.
D. quá trình phân giải glucose thành hai phân tử chứa ba carbon.
Câu 22: Quá trình phân giải được thực hiện theo hai con đường là
A. hô hấp tế bào hoặc quang hợp.
B. hô hấp tế bào hoặc lên men.
C. quang hợp và lên men.
D. quang hợp và đường phân.
Câu 23: Khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong một môi trường nhược trương, nó sẽ
A. trải qua quá trình phá vỡ tế bào.
B. trải qua quá trình co nguyên sinh.
C. ở trạng thái cân bằng.
D. giảm kích thước.
Câu 24: Hoạt động nào sau đây yêu cầu năng lượng từ ATP?
A. Sự di chuyển của khí O2 ra khỏi lá.
B. Sự di chuyển của ion khoáng vào tế bào lông hút rễ cây.
C. Sự di chuyển của hormone steroid vào trong tế bào.
D. Sự di chuyển của nước vào tế bào trùng giày.
Câu 25: Câu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng do enzyme xúc tác?
A. Enzyme tạo thành phức hợp với cơ chất của chúng.
B. Enzyme làm tăng tốc độ các phản ứng hóa học.
C. Enzyme không thay đổi hình dạng khi liên kết với cơ chất.
D. Phản ứng xảy ra tại trung tâm hoạt động của enzyme.
Câu 26: Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chồn trong ống nghiệm chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì
A. lá tạo ra oxygen qua quá trình hô hấp.
B. khí nitrogen trong khoang chứa khí của lá bay ra.
C. khí hòa tan trong nước được giải phóng.
D. lá tạo ra oxygen qua quá trình quang hợp.
Câu 27: Quá trình nào sau đây trong các tế bào nhân chuẩn sẽ diễn ra bình thường cho dù có hay không có oxygen?
A. Chuỗi truyền electron.
B. Đường phân.
C. Chu trình Krebs.
D. Sự oxi hóa pyruvic acid.
Câu 28: Quang khử là quá trình quang tổng hợp xảy ra ở
A. thực vật.
B. động vật.
C. nấm.
D. vi khuẩn.
B. Phần tự luận
Câu 1: Khi chế biến salad, việc trộn dầu thực vật vào rau sống có tác dụng gì đối với sự hấp thu chất dinh dưỡng? Giải thích?
Câu 2: Tại sao các tế bào cơ, tế bào gan có số lượng ti thể (hàng nghìn) cao hơn rất nhiều so với các tế bào khác như tế bào biểu mô ở da, tế bào xương (hàng trăm)?
Câu 3: Giải thích tại sao khi tập thể dục hoặc lao động nặng thì chúng ta lại thở mạnh?
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
Năm học ....
Môn: Sinh học lớp 10
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
A. các vật trong cuộc sống.
B. các sinh vật nhân tạo.
C. tất cả những vấn đề trong cuộc sống.
D. các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống.
Câu 2: Trong cơ thể đa bào các tế bào được tổ chức hoạt động với nhau như thế nào?
A. Hoạt động độc lập sau đó tích lũy kết quả hoạt động lại cung cấp cho cơ thể.
B. Phối hợp hoạt động theo từng nhóm tế bào cùng hình dạng.
C. Phối hợp hoạt động theo từng nhóm tế bào cùng kích thước.
D. Phối hợp hoạt động theo một số cấp tổ chức lớn trên cấp tế bào.
Câu 3: Schleiden và Schwann đã đưa ra học thuyết tế bào dựa trên cơ sở
A. những quan sát thực tế.
B. công trình nghiên cứu của mình và những kết quả nghiên cứu trước đó.
C. quan sát nghiên cứu của nhà khoa học khác.
D. những giả thuyết phỏng đoán.
Câu 4: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
A. liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết hydro.
C. liên kết ion.
D. liên kết phosphodiester.
Câu 5: Các nguyên tố hóa học nào là thành phần bắt buộc của phân tử protein?
A. C, N, O.
B. H, C, P.
C. N, P, H, O.
D. C, H, O, N.
Câu 6: Trong cấu tạo tế bào thực vật, cellulose tập trung chủ yếu ở cấu trúc là
A. chất nguyên sinh.
B.nhân tế bào.
C. màng nhân.
D. thành tế bào.
Câu 7: Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu tạo của vi khuẩn?
A. Màng sinh chất.
B.Vỏ nhầy.
C. Mạng lưới nội chất.
D. Lông roi.
Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về Plasmid?
A. Phân tử DNA mạch đơn.
B. Phân tử DNA mạch vòng.
C. Vật chất di truyền quan trọng không thể thiếu của vi khuẩn.
D. Có ở vùng nhân của vi khuẩn.
Câu 9: Cấu trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?
A. Chất dịch nhân.
B. Nhân con.
C. Bộ máy Golgi.
D. Chất nhiễm sắc.
Câu 10: Thành phần cấu tạo của ribosome gồm
A. RNA, DNA và lipid.
B.RNA và protein.
C.lipid và protein.
D.nhiễm sắc thể và protein.
Câu 11: Những bộ phận nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển protein ra khỏi tế bào?
A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.
B. Bộ máy Golgi, túi tiết, thành tế bào.
C. Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, thành tế bào.
D. Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, thành tế bào.
Câu 12: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì
A. vi khuẩn xuất hiện rất sớm.
B. vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng.
C. vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
D. vi khuẩn chưa có màng nhân.
Câu 13: Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ
A. bảo vệ cho tế bào.
B. chứa chất dự trữ cho tế bào.
C. tham gia vào quá trình phân bào.
D. tổng hợp protein cho tế bào.
Câu 14: Ở tế bào động vật, DNA có trong
A. nhân tế bào.
B. nhân tế bào, ti thể và lục lạp.
C. nhân tế bào và ti thể.
D. ti thể và lục lạp.
Câu 15: Lục lạp là bào quan
A. chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.
B. đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.
C. có ở tất cả các tế bào nhân thực.
D. có màng thylakoid bao bọc.
Câu 16: Hình thức vận chuyển nào sau đây không thuộc vận chuyển thụ động?
A. Thẩm thấu.
B. Khuếch tán đơn giản.
C. Khuếch tán qua kênh protein.
D. Ẩm bào
Câu 17: Nguyên lí của hiện tượng co và phản co nguyên sinh là
A. chất tan đi từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
B. chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
C. nước đi từ nơi có thế nước thấp sang nơi có thế nước cao.
D. nước đi từ nơi có thế nước cao sang nơi có thế nước thấp.
Câu 18: Phần lớn các hoạt động sống trong tế bào đều được cung cấp năng lượng từ
A. ATP.
B. enzyme.
C. năng lượng ánh sáng.
D. protein.
Câu 19: Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?
A. Nhiệt độ.
B. Độ pH.
C. Nồng độ cơ chất.
D. Ánh sáng.
Câu 20: Trong quá trình tổng hợp các chất, năng lượng được tích lũy ở
A. trong các nguyên tố cấu tạo nên chất tham gia phản ứng.
B. trong các nguyên tố cấu tạo nên sản phẩm.
C. trong các liên kết hóa học của sản phẩm.
D. trong các liên kết hóa học của chất tham gia phản ứng.
Câu 21: Kết thúc quá trình phân giải kị khí, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 22: Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?
A. Thụ thể.
B. Màng tế bào.
C. Tế bào chất.
D. Nhân tế bào.
Câu 23: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là
A. tế bào hồng cầu.
B. tế bào nấm men.
C. tế bào thực vật.
D. tế bào vi khuẩn.
Câu 24: Khi tiến hành thí nghiệm kiểm tra hoạt tính của enzyme amylase, nếu không sử dụng mẫu vật là khoai tây, ta có thể thay thế bằng
A. các loại củ có hàm lượng lipid cao.
B. các loại thịt có hàm lượng protein cao.
C. các loại thịt có hàm lượng lipid cao.
D. các loại củ có hàm lượng tinh bột cao.
Câu 25: Điều nào không xảy ra trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng.
B. Nước được phân li và giải phóng điện tử.
C. Carbohydrate được tạo ra.
D. Hình thành ATP.
Câu 26: Bản chất của quá trình hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
A. thủy phân.
B. oxi hóa – khử.
C. tổng hợp.
D. phân giải.
Câu 27: Trong quá trình phân giải hiếu khí, một phần năng lượng bị mất đi dưới dạng
A. hóa năng.
B. nhiệt năng.
C. điện năng.
D. cơ năng.
Câu 28: Hoạt động nào sau đây của tế bào khởi động cho quá trình truyền tín hiệu?
A. Phân tử tín hiệu này liên kết với protein thụ thể.
B. Phân tử tín hiệu hoạt hóa chuỗi các phân tử truyền tin.
C. Tế bào thực hiện phiên mã và dịch mã.
D. Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
A. Phần tự luận
Câu 1: Vào mùa lạnh, thời tiết hanh khô, người ta thường bôi kem chống nẻ vào môi và gót chân để tránh bị nứt nẻ. Hãy giải thích cơ sở cho hiện tượng trên.
Câu 2: Vì sao peroxysome lại được xem là bào quan giúp bảo vệ tế bào?
Câu 3: Sau khi kết thúc tiết học về enzyme, một bạn đã đặt ra câu hỏi: “Tại sao chúng ta không sử dụng nhiệt độ để làm tăng tốc độ phản ứng trao đổi chất mà phải dùng đến enzyme?”. Em sẽ trả lời câu hỏi của bạn này như thế nào?
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học ....
Môn: Sinh học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Sinh vật nhân thực gồm các giới nào sau đây?
A. Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật và Động vật
B. Khởi sinh, Nấm, Thực vật và Động vật
C. Nguyên sinh, Nấm, Thực vật và Động vật
D. Nguyên sinh, Tảo, Thực vật và Động vật
Câu 2: Các sinh vật của giới Nguyên sinh có cấu tạo
A. đa bào đơn giản B. đa bào phức tạp
C. tập đoàn và đa bào D. đơn bào hay đa bào
Câu 3: Nhóm thực vật có tổ chức tiến hóa nhất là ngành
A. rêu B. hạt trần C. hạt kín D. quyết
Câu 4: Những nhóm chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào là
A. Cacbohidrat, lipit, protein và xenlulozo
B. Cacbohidrat, lipit, axit nucleic và glicogen
C. Cacbohidrat, lipit, protein và axit nucleic
D. Cacbohidrat, lipit, protein và axit amin
Câu 5: Cacbohidrat gồm những loại hợp chất nào?
A. Đường đơn, đường đôi, đường đa
B. Đường đơn, đường đôi và glucozo
C. Đường đơn, đường đa và fructozo
D. Đường đa, đường đôi và xenlulozo
Câu 6: Đường fructozo là
A. axit béo B. đường đôi C. đường đơn D. đường đa
Câu 7: Đơn phân của phân tử protein là
A. axit amin B. nucleotit C. glucozo D. ATP
Câu 8: Nguyên tố hóa học nào sau đây ;à thành phần của tất cả các đại phân tử hữu cơ?
A. cacbon B. photpho C. lưu huỳnh D. canxi
Câu 9: Nguyên liệu trực tiếp cho quá trình oxi hóa trong tế bào là chất
A. xenlulozo B. glucozo C. lactozo D. saccarozo
Câu 10: Chất có bản chất không phải lipit là
A. colesteron B. vitamin A
C. enzim D. sắc tố carotenoit
Câu 11: ADN được cấu tạo từ các đơn phân là
A. axit amin B. nucleotit C. glucozo D. axit béo
Câu 12: Loại đường là thành phần cấu tạo của axit nucleic là
A. glucozo B. fructozo C. pentozo D. saccarozo
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
A. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào
C. Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy
D. Trong tế bào chất có chứa riboxom
Câu 14: Trong vùng nhân của vi khuẩn có chứa
A. riboxom B. ADN
C. cacbohidrat D. màng nhân
Câu 15: Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào sau đây?
A. thể Gôngi B. màng lưới nội chất
C. riboxom D. ti thể
Câu 16: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có điểm nào sau đây giống nhau?
A. Có riboxom trong tế bào chất
B. Có riboxom đính trên lưới nội chất
C. Không có riboxom
D. Có các bào quan phát triển
Câu 17: Cấu trúc nào sau đây có màng đơn bao bọc?
A. ti thể B. lục lạp
C. nhân D. trung thể
Câu 18: Hình thức vận chuyển các chất trong đó có sự biến dạng của màng sinh chất là
A. khuếch tán B. thực bào
C. thụ động D. tích cực
Câu 19: Ngoài bazo nito, hai thành phần còn lại của phân tử ATP là
A. 3 phân tử đường ribozo và 1 nhóm photphat
B. 1 phân tử đường ribozo và 3 nhóm photphat
C. 3 phân tử đường glucozo và 1 nhóm photphat
D. 1 phân tử đường ribozo và 2 nhóm photphat
Câu 20: Trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không là tiêu chí để phân chia năng lượng thành 2 dạng là
A. động năng và thế năng B. hóa năng và nhiệt năng
C. điện năng và thế năng D. động năng và hóa năng
Câu 21: Năng lượng trong phân tử ATP được tích lũy ở
A. Cả 3 nhóm photphat
B. 2 liên kết photphat gần phân tử đường
C. 2 liên kết photphat ở ngoài cùng
D. Chỉ 1 liên kết photphat ở ngoài cùng
Câu 22: Enzim là một loại chất có vai trò
A. kích thích sinh trưởng B. xúc tác sinh học
C. điều hòa hoạt động D. là chất dinh dưỡng của cơ thể
Câu 23: Cơ chất là
A. Chất chịu tác dụng của enzim
B. Chất tham gia cấu tạo enzim
C. Chất tạo ra sau phản ứng do enzim xúc tác
D. Chất ức chế hoạt động của enzim
Câu 24: Enzim liên kết với cơ chất ở
A. trên khắp bề mặt của enzim B. trung tâm hoạt động của enzim
C. phần đầu của enzim D. phần cuối của enzim
Câu 25: Vi khuẩn thuộc giới
A. nguyên sinh B. khởi sinh
C. thực vật D. động vật
Câu 26: Ngành động vật nào sau đây có tổ chức cơ thể tiến hóa nhất?
A. động vật có dây sống B. ruột khoang
C. chân khớp D. thân mềm
Câu 27: Nhiều lớp sinh vật có quan hệ thân thuộc tập hợp lại tạo thành
A. loài B. họ C. giới D. ngành
Câu 28: Lipit có vai trò nào sau đây?
A. Tham gia cấu tạo các loại màng tế bào
B. Cấu tạo thành tế bào thực vật
C. Cấu tạo thành tế bào nấm
D. Là thành phần của các enzim
Câu 29: Chức năng của mARN là
A. Quy định cấu trúc của phân tử tARN
B. Tổng hợp phân tử ADN
C. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến riboxom
D. Quy định cấu trúc đạc thù của ADN
Câu 30: Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo từ chất nào sau đây?
A. peptidoglican B. xenlulozo
C. kitin D. photpholipit
Câu 31: Thẩm thấu là
A. Sự vận chuyển các phân tử chất qua màng
B. Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng
C. Sự di chuyển các ion qua màng
D. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng
Câu 32: Hoạt động không sử dụng năng lượng từ ATP là
A. Sự sinh trưởng ở cây xanh
B. Sự khuếch tán các chất qua màng tế bào
C. Sự co cơ ở động vật
D. Sự vận chuyển oxi từ hồng cầu người
Câu 33: Sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh?
A. cá chép B. ong mật C. trùng roi D. cây rêu
Câu 34: Những yếu tố cấu tạo nên cacbohidrat là
A. C, H, O B. C, H, N
C. C, O, N D. C, H, O và N
Câu 35: Nhóm các nguyên tố có tỉ lệ khoảng 96% khối lượng cơ thể sống là
A. N, P, K, S B. C, H, O, N
C. các nguyên tố đa lượng D. các nguyên tố vi lượng
Câu 36: Loại liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử protein là
A. liên kết cộng hóa trị B. liên kết photphodieste
C. liên kết peptit D. liên kết dissunphua
Câu 37: Cấu trúc nào sau đây không có trong tế bào vi khuẩn?
A. Màng sinh chất B. Vỏ nhầy C. Lưới nội chất D. Roi
Câu 38: Cấu trúc nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?
A. Thành tế bào B. Ti thể C. Lục lạp D. Trung thể
Câu 39: Bazo nito nào sau đây có trong thành phần của phân tử ATP?
A. Xitozin B. Guanin C. Timin D. Adenin
Câu 40: ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì lí do nào sau đây?
A. Nó có các liên kết cao năng
B. Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng khó phá vỡ
C. Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
D. Nó vô cùng bền vững
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học ....
Môn: Sinh học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)
Câu 1: Oaitâykơ và Magulis phân chia thế giới sinh vật thành bao nhiêu giới?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 2: Giới sinh vật nào dưới đây bao gồm cả những đại diện sống dị dưỡng và sống tự dưỡng?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Giới Nguyên sinh
C. Giới Động vật
D. Giới Nấm
Câu 3: Điền số liệu thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng … khối lượng cơ thể sống.
A. 99%
B. 63%
C. 96%
D. 75%
Câu 4: Chất hữu cơ nào dưới đây không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A. Prôtêin
B. ADN
C. Xenlulôzơ
D. Mỡ
Câu 5: Đường và mỡ cùng đảm nhiệm một chức năng, đó là
A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. cấu thành nên các bào quan trong tế bào.
C. xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
D. vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác.
Câu 6: Carôtenôit có bản chất là gì?
A. Axit nuclêic
B. Cacbohiđrat
C. Prôtêin
D. Lipit
Câu 7: Cấu trúc không gian ba chiều của prôtêin thể hiện ở
A. cấu trúc bậc một và bậc hai.
B. cấu trúc bậc ba và bậc bốn.
C. cấu trúc bậc một và bậc bốn.
D. cấu trúc bậc hai và bậc ba.
Câu 8: Ở tế bào nhân sơ, thành phần nào có vai trò quy định hình dạng tế bào?
A. Khung xương tế bào
B. Màng sinh chẩt
C. Thành tế bào
D. Vỏ nhầy
Câu 9: Dựa vào số lượng màng bọc, em hãy cho biết bào quan nào dưới đây của tế bào nhân thực không cùng nhóm vơi những bào quan còn lại?
A. Nhân
B. Lục lạp
C. Ti thể
D. Không bào
Câu 10: Trên màng sinh chất của tế bào động vật, colestêron có vai trò gì?
A. Thu nhận thông tin cho tế bào
B. Làm tăng độ ổn định của màng sinh chất
C. Vận chuyển các chất qua màng
D. Nhận diện các tế bào lạ
B. Tự luận
Câu 1: Chứng minh sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của màng sinh chất. Vì sao nói màng sinh chất có cấu trúc khảm động? (5 điểm)
Câu 2: Vì sao sinh giới chỉ có 4 loại nuclêôtit mà các loài sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước rất khác nhau? (1 điểm)
Đáp án và Hướng dẫn làm bài
A. Trắc nghiệm
Câu 1: Chọn A.
5 (giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Động vật và giới Thực vật)
Câu 2: Chọn B.
Giới Nguyên sinh (tảo sống tự dưỡng, nấm nhầy sống dị dưỡng, động vật nguyên sinh có loài sống tự dưỡng, có loài sống dị dưỡng)
Câu 3: Chọn C.
96%
Câu 4: Chọn D.
Mỡ (được tạo thành do sự kết hợp giữa glixêrol và axit béo)
Câu 5: Chọn A.
dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Câu 6: Chọn D.
Lipit
Câu 7: Chọn B.
cấu trúc bậc ba và bậc bốn.
Câu 8: Chọn C.
Thành tế bào
Câu 9: Chọn D.
Không bào (chỉ có 1 lớp màng bọc, các bào quan còn lại có 2 lớp màng bọc)
Câu 10: Chọn B.
Làm tăng độ ổn định của màng sinh chất
B. Tự luận
Câu 1: Chọn A.
Sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của màng sinh chất:
- Màng sinh chất gồm 2 thành phần chính là lớp kép phôtpholipit và prôtêin (gồm loại bám màng và loại xuyên màng). Nếu như lớp kép phôtpholipit (đầu kị nước hướng vào nhau, đầu ưa nước quay ra ngoài) cho phép các chất có kích thước nhỏ, không phân cực đi qua (vận chuyển thụ động, cùng chiều gradient nồng độ) thì những chất có kích thước lớn và tích điện được vận chuyển qua kênh prôtêin chuyên biệt (vận chuyển chủ động). Điều này cho thấy vai trò trao đổi chất một cách có chọn lọc của màng sinh chất và tên gọi màng bán thấm cũng bắt nguồn từ đặc tính này. (2 điểm)
- Ngoài 2 thành phần chính nêu trên, ở tế bào người và động vật còn có thêm các phân tử colestêrôn, bám và đi sâu vào kết cấu màng giúp ổn định cấu trúc của màng. (0,5 điểm)
- Bên ngoài màng sinh chất có các phân tử glicôprôtêin đặc trưng cho từng loại tế bào có vai trò như “dấu chuẩn”, giúp các tế bào cùng cơ thể nhận biết ra nhau và nhận biết các tế bào “lạ” (khác cơ thể) (1 điểm)
- Trên màng sinh chất còn có các prôtêin thụ thể có vai trò thu nhận thông tin cho tế bào (0,5 điểm)
B. Nói màng sinh chất có cấu trúc khảm động bởi vì:
- “Khảm” được hiểu là việc “gắn vào, xếp vào”. Màng được cấu tạo chủ yếu từ lớp kép phôpholipit. Trên lớp kép phôpholipit, các phân tử hữu cơ khác như prôtêin, colestêrôn, glicôprôtêin… chèn vào và xếp xen kẽ. Vậy nên khi nói đến màng sinh chất, người ta đã sử dụng từ “khảm” để minh họa cho cấu trúc đặc trưng này. (0,5 điểm)
- “Động” có nghĩa là “linh hoạt, dễ di chuyển hoặc thay đổi”. Lực liên kết giữa các phân tử phôpholipit thường khá yếu nên chúng có thể chuyển động trong một khoảng nhất định, các phân tử prôtêin cũng có thể chuyển động với tốc độ chậm hơn phôtpholipit. Chính điều này đã làm tăng sự linh động của cấu trúc màng, giúp chúng thực hiện tốt chức năng trao đổi chất của mình. (0,5 điểm)
Câu 2: Mặc dù hầu hết các phân tử ADN của sinh giới đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit nhưng chúng lại khác nhau về thành phần, trật tự sắp xếp và số lượng các nuclêôtit, từ đó dẫn đến sự khác nhau về thành phần, trình tự, số lượng bộ ba trên mARN, sau cùng là sự sai khác về thành phần, số lượng, trình tự axit amin trên phân tử prôtêin tương ứng. Kết quả là cho ra kiểu hình (hình thái, kích thước, màu sắc, tính chất….) vô cùng đa dạng nhưng đặc thù ở các loài sinh vật khác nhau. (1 điểm)
Tham khảo các bài Sinh 10 khác: