Phân tử khối của Pb(NO3)2 (chính xác nhất)
Phân tử khối của Pb(NO3)2 hay Lead(II) nitrate (công thức phân tử là: Pb(NO3)2) có phân tử khối là 331. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của Pb(NO3)2. Mời các bạn đón đọc.
Phân tử khối của Pb(NO3)2 (chính xác nhất)
1. Lead(II) nitrate là gì?
- Lead(II) nitrate là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là Pb(NO3)2
- Lead(II) nitrate là chất rắn màu trắng, dễ hút ẩm, tan trong nước và phân hủy khi bị nung nóng.
- Lead(II) nitrate có phân tử khối M = 331.
Pb(NO3)2 – lead(II) nitrate
2. Cách tính phân tử khối của Pb(NO3)2
- Phân tử khối của Pb(NO3)2 là 331. Cách tính như sau:
= MPb + 2.(MN + 3.MO) = 207 + 2.(14 + 3.16) = 331.
3. Phân tử khối là gì?
- Phân tử khối là khối lượng tương đối của một phân tử.
- Phân tử khối của một chất bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử chất đó.
Ví dụ:
Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: 14.2 = 28.
Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.
4. Bài tập minh họa
Câu 1: Công thức phân tử của lead(II) nitrate là
A. PbNO3.
B. Pb(NO3)2.
C. Pb2(NO3)3.
D. Pb2NO3.
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Câu 2: Lead(II) nitrate là
A. Oxide trung tính.
B. Base.
C. Muối.
D. Oxide acid.
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Câu 3: Lead(II) nitrate có phân tử khối là
A. 239.
B. 303.
C. 331.
D. 296.
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:
- Phân tử khối của PbSO4
- Phân tử khối của ZnO
- Phân tử khối của ZnS
- Phân tử khối của Zn(OH)2
- Phân tử khối của ZnSO4
- Phân tử khối của AgNO3
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

