200+ Trắc nghiệm Lập trình hệ thống (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Lập trình hệ thống có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Lập trình hệ thống đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Lập trình hệ thống (có đáp án)

Câu 1. Hệ thống tương tác trên màn hình cho phép người sử dụng thực hiện gì?

A. Điều khiển màn hình

B. Lựa chọn đường dẫn phù hợp

C. Liên kết với các module xử lý

D. Thực hiện thao tác

Câu 2. Giải pháp tốt nhất để chuyển từ thiết kế dữ liệu mức logic sang mức vật lý là gì?

A. Sử dụng một hệ quản trị CSDL

B. Sử dụng một hệ quản trị CSDL và một ngôn ngữ lập trình nào đó

C. Sử dụng kỹ thuật đặc biệt

D. Sử dụng một ngôn ngữ lập trình nào đó

Quảng cáo

Câu 3. Mỗi đối tượng bao gồm mấy phần?

A. phần: tên đối tượng, kiểu dữ liệu

B. phần: tên đối tượng, kiểu dữ liệu và phương thức

C. phần : tên đối tượng và phương thức

D. phần: kế thừa, đa hình, đóng gói

Câu 4. Lợi ích của phương pháp tiếp cận định hướng hướng dữ liệu khi thiết kế hệ thống thông tin là gì?

A. Bảo trì thuận lợi; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý

B. Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý

C. Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ thống có qui mô tuỳ ý; Bảo trì thuận lợi

D. Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý; Khả năng sử dụng lại cao

Câu 5. Tại sao cần thiết kế hệ thống thông tin?

Quảng cáo

A. Do yêu cầu của đối tác; Có vấn đề cản trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức

B. Có vấn đề cản trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức; Do yêu cầu của đối tác; Tạo ra ưu thế mới, năng lực mới

C. Tạo ra ưu thế mới, năng lực mới; Do yêu cầu của đối tác

D. Có vấn đề cn trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức; Do yêu cầu của đối tác

Câu 6. Các phương pháp tiếp cận hệ thống: hướng tiến trình, hướng cấu trúc, hướng dữ liệu, hướng đối tượng. Phương pháp tiếp cận nào được coi là thời điểm sơ khai của quá trình phát triển hệ thống thông tin?

A. Hướng tiến trình

B. Hướng đối tượng

C. Hướng dữ liệu

D. Hướng cấu trúc

Câu 7. Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính định danh đựợc qui ước sử dụng kí pháp nào?

A. Hai hình elip lồng nhau và thuộc tính bên trong phải được gạch chân

B. Hình thoi và thuộc tính bên trong là một động từ

C. Một hình elip và thuộc tính bên trong phải được gạch chân

D. Hình chữ nhật và thuộc tính bên trong là một danh từ

Quảng cáo

Câu 8. Khi chuyển thực thể VÉ trong hình H2 thành quan hệ trong mô hình quan hệ thì quan hệ VÉ có các thuộc tính nào?

A. Vé (số vé, số phiếu ghi)

B. Vé (số vé)

C. Vé (số vế, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán)

D. Vé (số vế, Số thứ tự, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán)

Câu 9. Khi chuyển quan hệ Thuộc trong mô hình quan hệ (H2) thành bảng thì bảng mới có các thuộc tính nào?

A. PTHUOC (loai xe, số xe, số phiếu)

B. PTHUOC (số xe, tên xe, tên loại)

C. PTHUOC

D. Không cần thành lập bảng mới

Câu 10. Thiết kế các thực thể trong mô hình thực thể thì các thuộc tính có thể áp dụng nguyên tắc thêm vào là những loại thuộc tính nào?

A. Thuộc định danh

B. Thuộc tính đa trị

C. Thuộc tính tên gọi

D. Có thể thêm tuỳ ý không cần áp dụng nguyên tắc nào

Câu 11. Thuộc tính đa trị là thuộc tính gì?

A. Có nhiều giá trị trong cơ sở dữ liệu

B. Nhận một giá trị trên nhiều bản ghi

C. Nhận nhiều hơn một giá trị trên cùng một bản ghi

D. Có khoảng giá trị rộng.

Câu 12. Giả sử ta có quan hệ BANHANG(mã_hàng, tên_hàng, màu_sắc, tên_khách, địa_chỉ_khách, ngày_mua, số lượng, đơn_giá, thành_tiền). Trong quan hệ trên thuộc tính nào là thuộc tính được suy ra từ các từ các thuộc tính khác?

A. Địa_chỉ_ khách

B. Thành_tiền

C. Màu _sắc

D. Màu _sắc và địa_chỉ

Câu 13. Giả sử ta có quan hệ LOP(mã_lớp, tên_lớp, sĩ_số), KHOA(mã_khoa, tên_khoa, điện_thoại). Khi thiết kế mô hình thực thể liên kết thì hai quan hệ này có quan hệ với nhau theo kiểu quan hệ gì?

A. Tương tác

B. Sở hữu, phụ thuộc

C. Phân cấp

D. Phân cấp và tương tác

Câu 14. Hệ thống quản lý điểm của sinh viên trong trường X trước đây tính điểm trung bình các môn học của sinh viên làm tròn đến 3 số thập phân sau dấu phẩy. Nhưng nay phòng đào tạo yêu cầu chỉ lấy 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy. Để thực hiện yêu cầu của phòng đào tạo thì bộ phận nào trong các bộ phận sau phải thực hiện?

A. Bộ phận triển khai

B. Bộ phận phân tích

C. Bộ phận khảo sát

D. Bộ phận bảo trì

Câu 15. Dữ liệu là gì?

A. Là các sự vật hiện tượng được con người ghi chép lại

B. Là các thông tin được con người xử lý đem lại lợi ích cho người sử dụng

C. Tất cả các sự vật, hiện tượng, âm thanh hình ảnh được con người lưu trữ lại

D. Tất cả các sự vật, hiện tượng, âm thanh hình ảnh chưa qua xử lý

Câu 16. Phần mềm xử lý thông tin trong doanh nghiệp là gì?

A. Phần mềm chuyên xử lý các thông tin về kinh doanh

B. Là phầm mềm chuyên tính toán và xử lý các con số

C. Là phần mềm phân tích tài chính

D. Là phần mềm kiểm tra các chiến lược kinh doanh có tốt không

Câu 17. Xử lý thời gian thực là gì?

A. Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính

B. Là quá trình xử lý thông tin ờ nhiều nơi khác nhau trong hệ thống

C. Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian

D. Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định rồi mới đem xử lý

Câu 18. Hệ thống thông tin quản lý được hiều là gì?

A. Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp

B. Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính

C. Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động

D. Là phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực

Câu 19. Chu trình phát triển hệ thống thông tin theo mô hình thác nước gồm những pha nào?

A. Phân tích, mã hóa, triển khai, bảo trì

B. Lập kế hoạch, thiết kế, triển khai và bảo trì

C. Khởi tạo và lập kế hoạch, phân tích, thiết kế, triển khai và bảo trì

D. Phân tích, mã hóa, triển khai, bảo trì, lập kế hoạch, thiết kế

Câu 20. Pha đánh giá rủi ro trong mô hình xoáy ốc được hiểu như thế nào?

A. Tìm ra các rủi ro để hủy hoại nó không cho nó tồn tại trong hệ thống

B. Tìm ra các rủi ro để tránh nó, khắc phục nó hoặc điều khiển nó theo một mục đích tốt hơn

C. Tìm ra những vấn đề sẽ xảy ra trong hệ thống trong tương lai và làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống

D. Tìm ra các rủi ro để xác định được mức độ thành công của dự án

Câu 21. Mục đích của giai đoạn khảo sát sơ bộ là gì ?

A. Tìm hiểu những yếu điểm của hệ thống hiện tại

B. Xác định chức năng chính, các ràng buộc chính, môi trường hệ thống

C. Thu thập thông tin và dữ liệu và điều kiện môi trường để hoạt động

D. Xác định các ràng buộc trong hệ thống và nhân lực để thực hiện sau này

Câu 22. Nội dung của giai đoạn khảo sát chi tiết bao gồm những gì?

A. Xác định các chức năng chính và người thực hiện các chức năng đó trong hệ thống

B. Xác định các ràng buộc trong hệ thống và cách giải quyết các ràng buộc đó trong hệ thống

C. Thu thập thông tin và dữ liệu chi tiết của các bộ phận liên quan đến hệ thống cần phát triển

D. Xác định các đòi hỏi từ môi trường trong và ngoài hệ thống

Câu 23. Một bảng hỏi dùng để thu thập thông tin thông thường gồm những phần nào?

A. Tiêu đề bảng hỏi, nội dung cần hỏi, thông tin người được hỏi

B. Tiêu đề bảng hỏi, nội dung hỏi, chú thích(giải thích)

C. Nội dung cần hỏi, đối tượng được hỏi, thông tin người thu thập thông tin

D. Nội dung được hỏi thời gian được hỏi, thông tin về đối tượng đang nghiên cứu

Câu 24. Kết quả khảo sát về mặt quản lý của hệ thống là sản phẩm nào?

A. Sơ đồ tổ chức

B. Sơ đồ nhân sự

C. Sơ đồ chức năng bộ phận

D. Sơ đồ chức năng bộ phận và Sơ đồ tổ chức

Câu 25. Kết quả khảo sát về mặt nghiệp vụ của hệ thống sản phẩm nào?

A. Sơ đồ chức năng bộ phận

B. Sơ đồ nhân sự

C. Sơ đồ tổ chức

D. Sơ đồ nhân sự và sơ đồ tổ chức

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác