Phân tử khối của H2SO3 (chính xác nhất)
Phân tử khối của H2SO3 hay Sulfurous acid (công thức phân tử là: H2SO3) có phân tử khối là 82. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính phân tử khối của H2SO3. Mời các bạn đón đọc.
Phân tử khối của H2SO3 (chính xác nhất)
1. Sulfurous acid là gì?
- Sulfurous acid là hợp chất vô cơ có công thức hóa học là H2SO3.
- Sulfurous acid là tên gọi để chỉ dung dịch sulfur dioxide (SO2) trong nước. Không có chứng cứ nào cho thấy sự tồn tại của các phân tử sulfurous acid trong dung dịch. Nó cũng không thể cô đọng dưới dạng tinh chất, do khi đun sôi thì sulfurous acid bị giải phóng dưới dạng sulfur dioxide và dung dịch chỉ còn lại nước.
- Sulfurous acid là acid và có phân tử khối M = 82.
2. Cách tính phân tử khối của H2SO3
- Phân tử khối của H2SO3: Kí hiệu là
- Cách tính phân tử khối của H2SO3:
= 2.MH + MS + 3.MO = 2.1 + 32 + 3.16 = 82.
3. Phân tử khối là gì?
- Phân tử khối là khối lượng tương đối của một phân tử.
- Phân tử khối của một chất bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử chất đó.
Ví dụ:
Phân tử khối của khí nitrogen (N2) bằng: 14.2 = 28.
Phân tử khối của đường (C12H22O11) bằng: 12.12 + 1.22 + 16.11 = 342.
4. Bài tập minh họa
Câu 1: Công thức phân tử của sulfurous acid là
A. H2SO4.
B. HS.
C. H2S.
D. H2SO3.
Lời giải:
Đáp án đúng là: D
Câu 2: Sulfurous acid là
A. Oxide base.
B. Acid.
C. Muối.
D. Oxide acid.
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Câu 3: Sulfurous acid có phân tử khối là
A. 82.
B. 48.
C. 98.
D. 96.
Lời giải:
Đáp án đúng là: A
Xem thêm phân tử khối của các chất hóa học hay khác:
- Phân tử khối của H2S
- Phân tử khối của H2SO4
- Phân tử khối của Oleum
- Phân tử khối của Quặng apatit (apatite)
- Phân tử khối của Dolomite
- Phân tử khối của Quặng bauxite
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Wiki tính chất hóa học trình bày toàn bộ tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế và ứng dụng của tất cả các đơn chất, hợp chất hóa học đã học trong chương trình Hóa học cấp 2, 3.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

